64/2003/QĐ-TTg號決定關於批准「徹底處理嚴重污染環境設施計劃」

64/2003/QĐ-TTg號決定批准從2003年到2007年的近期目標和從2003年到2012年的長期目標的「徹底處理嚴重污染環境設施計劃」,並規定具體管理、投資、優惠政策和組織實施措施。

Số hiệu64/2003/QĐ-TTg
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành농업환경부
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
Cập nhật30/06/2026
Ngành과학기술, 자연자원환경
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành22/04/2003
Ngày áp dụng01/06/2003
Ngày hết hiệu lực20/01/2026
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

64/2003/QĐ-TTg號決定批准從2003年到2007年的近期目標和從2003年到2012年的長期目標的「徹底處理嚴重污染環境設施計劃」,並規定具體管理、投資、優惠政策和組織實施措施。

Đối tượng áp dụng

自然資源與環境部、計劃投資部、科學技術部、工業部、建設部、交通運輸部、農業和農村發展部、衛生部、水產部、國防部、相關地方行政機關及嚴重污染環境設施的所有者。

Các điểm cốt lõi

  • 自然資源與環境部負責指導實施該計劃,部長為主任;
  • 聚集污染設施必須編制方案,投資資金並組織實施其造成的環境污染處理工作;
  • 聚集污染設施的所有者可以使用來自國內外組織和個人自願捐贈的資金來執行該計劃;
  • 主管機構支持部分由國家預算提供的資金用於嚴重環境污染處理;
  • 聚集污染設施的所有者可以享受免稅或稅率優惠政策,包括企業所得稅、進口機械設備關稅;

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:减少环境污染,保护公众健康,促进可持续发展;
  • 消极影响:对聚集污染设施的投资成本大,需要财政和人力资源;
  • 平衡:改善生活环境但对企业造成成本压力;

❓ Câu hỏi thường gặp

本计划适用于哪些聚集污染设施?

适用于439個嚴重污染環境設施,包括284個生產經營設施、52個垃圾場、84個醫院、15個農藥倉庫、3個化學毒物存儲區和1個戰爭遺留炸彈倉庫;

2003年至2007年期間需要徹底處理多少個聚集污染設施?

439個嚴重污染環境設施,其中包括51個特別嚴重的設施;

聚集污染設施可以享受哪些政策?

可以享受免稅或稅率優惠政策,包括企業所得稅、進口機械設備關稅;可以獲得國家預算和自願捐贈資金的支持;

2008年至2012年期間需要徹底處理多少個聚集污染設施?

剩餘的3,856個嚴重污染環境設施以及新出現的設施;

本決定自何時生效?

自公報登載之日起15日後生效。

Toàn văn

결정

"중점 오염원을 철저히 처리하기 위한 계획 승인에 관한 사항"

중점 오염원으로 인한 심각한 환경오염 문제를 해결하기 위함;

_____________

 

국무총리

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

1993년 12월 27일 환경보호 법률을 근거로 함;

국가 산업화 및 현대화 시기 환경 보호 강화를 목적으로 함;

환경부 장관, 과학기술부 장관 등 관련 부처와 지방자치단체의 제안에 따라;

결정:

조 1. "중점 오염원을 철저히 처리하기 위한 계획"(이하 "계획"이라 함)을 다음과 같이 승인함:

I- 계획의 목표

1. 단기 목표(2007년까지):

2002년까지 조사된 총 4,295개의 오염원 중 특히 심각한 439개의 오염원(생산 및 경영시설 284개, 폐기물 매립지 52개, 병원 84개, 농약 창고 15개, 화학물질 저장지 3개, 전쟁유산 폭탄 창고 1개)을 철저히 처리하여 도시 및 인구 밀집 지역, 심각한 오염 지역의 환경 문제를 해결하고, 공동체의 건강을 보호하며, 오염 예방 및 억제 활동을 강화하여 전국의 중점 오염원 증가 속도를 줄이는 것을 목표로 함.

2. 장기 목표(2012년까지):

남은 3,856개의 중점 오염원과 새로 발생한 오염원을 계속 철저히 처리함. 오염 예방 및 억제 활동을 강화하여 전국의 중점 오염원 증가 속도를 줄이고, 국가 산업화 및 현대화 시기의 지속 가능한 발전을 보장하는 것을 목표로 함.

II- 처리 원칙

1. 중점 오염원 처리는 지속 가능한 발전을 보장하는 원칙에 따라 이루어짐.

2. 각 지방, 업종, 기관별로 실제 상황에 맞게 철저한 처리를 강력하게 진행하며, 대표적인 문제를 우선 처리하여 확대 적용을 위한 경험을 쌓음.

3. 환경오염을 일으킨 주체는 그 오염을 철저히 처리하고 개선할 책임이 있으며, 국가가 특수한 경우에만 이를 처리하고 개선함.

4. 중점 오염원 처리 과정에서 노동자의 정당한 권리를 보장해야 함.

III- 계획 내용

1. 제1단계(2003-2007):

철저히 처리할 439개의 중점 오염원에 대한 부록 1 및 부록 2 본 결정에 첨부된 것 중에서:

a. 2003년부터 2005년까지, 가장 심각한 51개의 오염원을 즉시 처리함, 이 중에는 생산 및 경영시설 29개, 화학물질 저장지 3개, 전쟁유산 폭탄 창고 1개, 농약 창고 15개, 폐기물 매립지 3개가 포함됨 (부록 1).

b. 동시에 처리 계획을 신속히 수립하고, 제1단계의 나머지 388개의 중점 오염원을 처리하고 완료함 (부록 2)이를 포함하되 이에 국한되지 않으며

- 생산 및 경영시설 55개를 혁신하고 개선함.

- 생산 및 경영시설 200개에 오염물질 처리 시설을 설치함.

- 폐기물 매립지 49개를 관리하고 개선하며, 오염 처리 시스템을 구축함.

- 병원 84개의 환경오염을 처리함.

2. 제2단계(2008-2012):

제1단계(2003-2007)의 처리 경험을 바탕으로, 남은 3,856개의 중점 오염원과 새로 발생한 오염원을 철저히 처리하기 위해 종합적인 조치를 취함.

IV- 기본 방안

전국적으로 효과적으로 계획을 수행하기 위해 관련 부처, 지방자치단체 및 기관은 다음의 종합적인 방안을 시행해야 함:

1- 계획의 효율적인 실행을 보장하기 위해 관련 법규 및 정책을 연구하고 제정 또는 보완함.

2- 계획의 실행을 위한 투자 자금을 다양화함(자기 자본, 정부 예산, 금융 기관 및 기타 출처로부터의 차입).

- 오염원을 발생시킨 기관은 자기 자본을 투자하여 오염을 처리하는 주요 책임을 지며, 국내외 조직 및 개인의 자발적 기부금을 사용할 수 있고, 베트남 환경보호기금의 우대 금융을 받을 수 있음(정부총리의 2002년 6월 26일 82/2002/QĐ-TTg 호 결정 참조).

- 중점 오염원을 발생시키는 기관을 관리하는 부처 및 지방자치단체는 정부 예산으로 일부 자금을 지원하여 계획을 수행함(자신의 책임 범위 내에서).

3- 중점 오염원을 발생시키는 기관은 계획을 수행함으로써 세금 감면 또는 세율 우대, 사업소득세, 선진 기계 및 설비, 친환경 생산 기술에 대한 수입세 감면 등의 혜택을 받을 수 있음(정부의 1999년 7월 8일 51/1999/NĐ-CP 호 결정 참조).

4- 생산 기술의 혁신과 개선을 장려하고, 친환경 기술의 적용을 촉진함.

5- 중앙 및 지방 정부의 환경 관리 강화, 특히 계획의 이행을 검토하고 감독하며, 환경 보호에 대한 국가 및 전문 감사를 실시함. 기업들이 베트남 환경 표준에 따른 환경 관리 시스템을 적용하도록 장려하고 지원하며, 기업 제품에 환경 라벨링을 적용하는 것을 연구하고, 초기에는 하노이와 호치민시에서 시범 적용함.

6- 홍보 및 교육 활동을 강화하여 대중매체를 통해 계획의 시행에 대한 정보를 전파한다. 모든 시민과 지역 사회가 오염 방지와 환경 회복을 위한 계획 참여를 적극적으로 독려하고 장려한다.

7- 국제 협력을 강화하여 외국 기관 및 개인의 자원을 활용하여 계획을 수행하도록 한다.

8- 중대한 환경오염을 일으키는 시설이 계획을 이행하지 않거나 지연하는 경우 행정강제 조치를 법령에 따라 시행한다.

V. ORGANIZATION AND IMPLEMENTATION

1. 연부(聯部) 지휘부를 설치한다. 계획의 이행을 지휘하기 위함으로, 환경부 장관이 부위원장, 환경부 차관이 상임 부위원장, 각 부처의 차관들이 위원으로 참여하며, 연부(聯部) 지휘부는 환경부 내에 상설 사무실을 두고 운영한다. 지휘부는 부위원장이 제정한 규정에 따라 운영되며, 관련 법률 규정에 맞게 운영된다.

2. 환경부는 다음과 같은 임무를 수행한다.

a. 지휘부의 상설 기관으로서 정부 주도 하에 환경부와 관련 부처 및 지방 정부와 협력하여 계획을 실행하는 역할을 수행한다.

b. 오염을 일으키는 중대한 시설을 처리하기 위해 계획 내용을 이해시키는 작업을 수행한다.

c. 환경 보호와 관련된 규범적 법규, 정책, 투자 유인책, 금융 지원, 세금 감면, 토지 이용, 기술 지원 및 노동자의 권익 보장을 위한 법규를 제정하거나 총리에게 제출하여 발효한다.

d. 계획의 이행을 촉진하고 감독하며, 필요시 강제 집행을 조직한다. 계획의 이행 상황을 종합하고 평가하며, 매년 총리에게 보고서를 제출한다.

3. 계획부(企劃部)는 재정부와 협력하여 계획의 이행을 지원하기 위한 자금을 조달하고 배분한다. 관련 부처와 지방 정부가 계획의 이행을 지원하기 위해 필요한 자금을 조달하고 배분한다.

4. 각 부처와 지방 정부 부록 1과 2에 명시된 중대한 환경오염을 일으키는 시설의 관리 기관은 환경부, 계획부, 재정부와 협력하여 시설의 처리 계획을 검토하고 승인하며, 자금을 조달하고 계획의 이행을 지시한다. 중대한 환경오염을 일으키는 시설 중대한 환경오염을 일으키는 시설의 관리 기관은 환경부, 계획부, 재정부와 협력하여 시설의 처리 계획을 검토하고 승인하며, 자금을 조달하고 계획의 이행을 지시한다..

5. 해당 시설은 오염을 일으킨 책임을 지고, 처리 계획을 수립하고 자금을 투입하며, 오염 처리를 조직한다. 부록 1과 2에 명시된 중대한 환경오염을 일으키는 시설의 관리 기관은 환경부, 계획부, 재정부와 협력하여 시설의 처리 계획을 검토하고 승인하며, 자금을 조달하고 계획의 이행을 지시한다. 언론기관들은 환경 보호와 오염 방지를 위한 교육 및 홍보 활동을 강화해야 한다.

6. 각 부처 장관, 정부 기관의 장관, 지방 정부의 장관, 부록 1과 2에 명시된 관련 기관 및 개인은 본 결정을 이행하는 책임이 있다./. 환경 보호와 오염 방지, 그리고 심각한 환경 오염을 일으키는 기반 시설에 대한 철저한 처리를 위한 홍보 교육 내용을 강화해야 한다. 이는 생태계와 건강에 악영향을 미치는 것을 방지하기 위함이다.

조 2. 本决定自公布于公报之日起十五日后生效。

조 3. 각 장관, 중앙부처 수장, 정부 소속 기관 수장, 중앙에 직속된 성 및 시 인민위원회 주석, 다음 항에서 언급된 관련 조직 및 개인은 중대한 환경오염을 일으키는 시설의 관리 기관은 환경부, 계획부, 재정부와 협력하여 시설의 처리 계획을 검토하고 승인하며, 자금을 조달하고 계획의 이행을 지시한다. 본 결정을 집행하는 책임을 진다./.

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 36
07/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2010 Hết hiệu lực 81/2009/QĐ-UBND Quyết định số 81/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 02/2006/TT-BKH Thông tư số 02/2006/TT-BKH Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Nghị định số 88/2005/NĐ-CP ngày 11/07/2005 của Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã Còn hiệu lực 114/2006/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 114/2006 /TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường Hết hiệu lực 12/2009/CT-UBND Chỉ thị số 12/2009/CT-UBND Về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 03/2010/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2010/NQ-HĐND VỀ CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON BÁN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI SANG LOẠI HÌNH TRƯỜNG CÔNG LẬP Hết hiệu lực 98/2004/QĐ-UB Quyết định số 98/2004/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Sở Du lịch. Hết hiệu lực 39/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2006/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Đề án Bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, giai đoạn 2006 - 2010 Còn hiệu lực 07/2008/CT-UBND Chỉ thị số 07/2008/CT-UBND về việc kiểm kê đất đang quản lý, sử dụng của các tổ chức được Nhà nước giao đất, cho thuê đất Hết hiệu lực 07/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 07/2005/QĐ-BTNMT Về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7440:2005 - Tiêu chuẩn thải ngành công nghiệp nhiệt điện Còn hiệu lực 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/ 2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 101/2007/QĐ-UBND Quyết định số 101/2007/QĐ-UBND Về việc chuyển các trường trung học phổ thông bán công thành trường trung học phổ thông công lập và học sinh trung học phổ thông bán công (hệ B) trong các trường trung học phổ thông công lập sang hệ công lập Hết hiệu lực 160/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường Còn hiệu lực 114/2006/QĐ-UBND Quyết định số 114/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Thái Nguyên đến năm 2020 Hết hiệu lực 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Đề án kiện toàn, củng cố tổ chức, bộ máy, biên chế của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 29/2013/TT-BTNMT Thông tư số 29/2013/TT-BTNMT Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường Hết hiệu lực 07/2005/CT-BXD Chỉ thị số 07/2005/CT-BXD Về việc thực hiện Nghị quyết số 41/NQ-TW của Bộ Chính trị và Quyết định số 34/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 41/NQ-TW Còn hiệu lực 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. Hết hiệu lực 10/2012/CT-UBND Chỉ thị số 10/2012/CT-UBND Tăng cường các biện pháp cải thiện chỉ số năng lực cạnh tranh tỉnh An Giang Còn hiệu lực 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 38/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2012 Hết hiệu lực 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND về việc sửa đổi mức thu thủy lợi phí nội đồng theo Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 của UBND tỉnh Hết hiệu lực 885/2006/QĐ-UBND Quyết định số 885/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt kế hoạch kiểm soát ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 07/2006/CT-UBND Chỉ thị số 07/2006/CT-UBND Về việc Tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ rừng Hết hiệu lực 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 68/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 07/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Ban hành mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 245/2008/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 245/2008/NQ-HĐND VỀ VIỆC THÔNG QUA QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN GIAI ĐOẠN 2009- 2020 (TRỪ CÁC KHOÁNG SẢN VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT XI MĂNG) Hết hiệu lực 13/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN Hết hiệu lực 07/2006/QĐ-UBND Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Bệnh viện đa khoa Gio Linh trực thuộc Sở Y tế. Hết hiệu lực 05/2008/CT-UBND CHỈ THỊ SỐ 05/2008/CT-UBND VỀ VIỆC PHÁT ĐỘNG CHIẾN DỊCH TĂNG CƯỜNG TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG LỒNG GHÉP DỊCH VỤ SỨC KHỎE SINH SẢN-KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH NĂM 2008 Hết hiệu lực 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 Hết hiệu lực
64/2003/QĐ-TTg
64/2003/QĐ-TTg號決定關於批准「徹底處理嚴重污染環境設施計劃」
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 11
344/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 344/2010/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Sơn La năm 2011 Hết hiệu lực 262/2005/QĐ-UBND Quyết định số 262/2005/QĐ-UBND Ban hành Kế hoạch hành động của Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết số 41-NQ/TW ngày 15/11/2004 của Bộ Chính trị về Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và Chiến lược Bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 Hết hiệu lực 159/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND Quyết định thành lập Phòng Dân tộc các huyện và thành phố thuộc tỉnh Hết hiệu lực
Liên quan 10
14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 16/2014/CT-UBND Chỉ thị số 16/2014/CT-UBND Về việc triển khai thi hành Luật Đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Còn hiệu lực 8909/2003/QĐ-UB Quyết định số 8909/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt "Đề án xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu" Hết hiệu lực 34/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2008/NQ-HĐND Về phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2009 Hết hiệu lực 162/2005/QĐ-UB Quyết định số 162/2005/QĐ-UB Về quy định trình tự thủ tục và phân cấp thực hiện chính sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp. Hết hiệu lực 10/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 10/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định chứng nhận cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã hoàn thành xử lý triệt để theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Còn hiệu lực 99/2005/QĐ-UBND Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND Về Quy định một số chính sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp. Hết hiệu lực 162/2005/QĐ-UBND Quyết định 162/2005/QĐ-UBND về trình tự thủ tục và phân cấp thực hiện chính sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc không thu hút phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Đăk Nông Hết hiệu lực
Hướng dẫn 3
19/2003/QĐ-BTNMT Quyết định số 19/2003/QĐ-BTNMT Về việc ban hành Quy định về thủ tục chứng nhận cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã hoàn thành việc thực hiện các biện pháp xử lý triệt để theo Quyết định số 64/2003/QĐ-TTG ngày 22 tháng 4 năm 2003 của Thủ tướng Chính Phủ Còn hiệu lực
Bãi bỏ 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.