시설 제64/2009/시행령-CP에 의한 경제-사회적 특별히 어려운 지역에서 의료 공무원 및 직원에 대한 정책에 관한 규정

시설 제64/2009/시행령-CP는 경제-사회적 특별히 어려운 지역에서 근무하는 의료 공무원 및 직원에게 제공되는 우대금, 유인금 및 기타 혜택을 규정한다. 본 조치는 현행 규정에 따라 지정된 경제-사회적 특별히 어려운 지역 내 국가 소유 의료 기관에 적용된다.

Số hiệu64/2009/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành보건부
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật27/06/2026
Ngành보건
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành30/07/2009
Ngày áp dụng15/09/2009
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

시설 제64/2009/시행령-CP는 경제-사회적 특별히 어려운 지역에서 근무하는 의료 공무원 및 직원에게 제공되는 우대금, 유인금 및 기타 혜택을 규정한다. 본 조치는 현행 규정에 따라 지정된 경제-사회적 특별히 어려운 지역 내 국가 소유 의료 기관에 적용된다.

Đối tượng áp dụng

의료 공무원 및 직원, 계약직 근로자, 그리고 경제-사회적 특별히 어려운 지역 내 국가 소유 의료 기관에서 전문 의료 업무를 수행하는 군 의료 인력.

Các điểm cốt lõi

  • 의료 공무원 및 직원은 현재 받고 있는 등급과 급수에 따른 월급의 70%와 지위 보너스, 초과 연차 보너스를 포함한 우대금을 받는다 (시설 조문 5).
  • 의료 공무원 및 직원, 군 의료 인력 중 경제-사회적 특별히 어려운 지역으로 파견되거나 근무하는 자는 현재 받고 있는 등급과 급수에 따른 월급의 70%와 지위 보너스, 초과 연차 보너스를 포함한 유인금을 받는다 (시설 조문 6).
  • 의료 공무원 및 직원, 군 의료 인력이 소수민족 지역에서 근무할 경우, 민족어 학습을 위한 교재 구입비와 자기 학습 지원비를 받는다 (시설 조문 7).
  • 매년, 당해 지역이 계절적으로 담수 부족인 경우, 의료 공무원 및 직원은 담수 구매 및 운송 비용을 지원받는다 (시설 조문 8).
  • 우대금 및 유인금은 현재 받고 있는 등급과 급수에 따른 월급의 70%와 지위 보너스, 초과 연차 보너스를 포함하여 계산된다 (시설 조문 3).

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적인 영향: 의료 공무원 및 직원은 경제-사회적 특별히 어려운 지역에서 효과적으로 근무하기 위해 우대금 및 지원을 받게 된다.
  • 부정적인 영향: 국가 예산에 대한 비용이 증가하게 되며, 이는 우대금 및 지원 비용을 지불해야 하는 결과를 가져온다.
  • 수혜 대상: 경제-사회적 특별히 어려운 지역 내 국가 소유 의료 기관에서 근무하는 의료 공무원 및 직원, 군 의료 인력.

❓ Câu hỏi thường gặp

누가 우대금을 받을 수 있나요?

경제-사회적 특별히 어려운 지역 내 국가 소유 의료 기관에서 근무하는 의료 공무원 및 직원, 군 의료 인력은 현재 받고 있는 등급과 급수에 따른 월급의 70%와 지위 보너스, 초과 연차 보너스를 포함한 우대금을 받는다 (시설 조문 5).

누가 유인금을 받을 수 있나요?

현재 경제-사회적 특별히 어려운 지역 내 국가 소유 의료 기관에서 근무하거나 파견되어 근무하는 의료 공무원 및 직원, 군 의료 인력은 현재 받고 있는 등급과 급수에 따른 월급의 70%와 지위 보너스, 초과 연차 보너스를 포함한 유인금을 받는다 (시설 조문 6).

경제-사회적 특별히 어려운 지역에서 근무하는 의료 공무원은 어떤 지원을 받나요?

소수민족 지역에서 근무하는 의료 공무원 및 직원은 민족어 학습을 위한 교재 구입비와 자기 학습 지원비를 받는다 (시설 조문 7).

누가 담수 구매 및 운송 비용 지원을 받을 수 있나요?

매년, 당해 지역이 계절적으로 담수 부족인 경우, 의료 공무원 및 직원은 담수 구매 및 운송 비용을 지원받는다 (시설 조문 8).

우대금 및 유인금은 어떻게 계산하나요?

우대금 및 유인금은 현재 받고 있는 등급과 급수에 따른 월급의 70%와 지위 보너스, 초과 연차 보너스를 포함하여 계산된다 (시설 조문 3).

Toàn văn

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 64/2009/NĐ-CP
2009년 7월 30일

처분령

경제-사회적 특별히 어려운 지역에서 공직 의료인에 대한 정책에 관한 것

어려움

 ______________________________________

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

제18/2008/NQ-QH12 호 2008년 6월 3일 국회의원 제12기 결의 제18호 "사회화 정책과 법률을 강력하게 시행하여 국민의 건강 수준을 향상시키는 것"에 근거함;

보건부 장관의 건의를 검토함

명 정

장 1

총칙

조 1. 적용범위

이 조치령은 경제-사회적 특별히 어려운 지역에서 국가 소유 의료 기관에 직업적으로 전문 의료 업무를 수행하는 공직 의료인, 임시직 의료인, 군 의료인에게 제공되는 우대금, 유인금, 보조금 및 기타 혜택에 대해 규정한다.

조 2. 적용대상

1. 국가 소유 의료 기관에서 직업적으로 전문 의료 업무를 수행하는 공직 의료인, 임시직 의료인(이하 "공직 의료인"이라 함)은 다음과 같다: 읍, 면, 동 보건소; 기관, 학교 보건소; 다과 진료소; 산부인과; 보건 센터; 병원 및 그 외 읍 이상 단위의 다른 의료 기관.

2. 경제-사회적 특별히 어려운 지역에서 직업적으로 군 의료 업무를 수행하는 군 의료인(이하 "군 의료인"이라 함)은 군민 복합 보건소에 근무한다.

3. 경제-사회적 특별히 어려운 지역은 현행 법률에 따라 규정되며, 다음을 포함한다: 특별히 어려운 면, 국경 면, 안전 구역 면(민족 소수 집단과 산간 지방의 경제 사회 발전 프로그램 135기 제2단계 투자 대상), 바닷가와 해안 도서 지역의 특별히 어려운 면(현행 결정에 따라 규정됨).

조 제3조. 우대금 적용 원칙 및 계산 방법

1. 이 조치령에 따른 우대금을 받는 공직 의료인은 276/2005/QĐ-TTg 호 2005년 11월 1일 정부 총리 결의 제276호에 따른 우대금을 받지 않는다.

2. 이 조치령 제5조, 제6조에 따른 우대금은 직급과 등급에 따른 급여액에 직위 보조금, 초과 연차 보조금(있을 경우)을 더한 금액의 일정 비율(이하 "비율 %"이라고 함)로 계산된다.

조 4. 경비 지출 원천

1. 이 조치령에 따른 우대금, 보조금의 실시 비용은 국가 예산으로부터 출연되며, 국가 예산 법에 따라 매년 국가 예산 계획에 반영된다.

2. 공공 단위 사립 기관 재정 제도에 따라 운영되는 의료 기관의 수입.

3. 기타 합법적인 비용 출처.

장 II

경제-사회적 특별히 어려운 지역에서 공직 의료인에 대한 정책

경제-사회적 특별히 어려운 상황

조 제5조. 우대금

경제-사회적 특별히 어려운 지역의 의료 기관에서 직업적으로 근무하는 공직 의료인, 군 의료인은 직급과 등급에 따른 급여액에 직위 보조금, 초과 연차 보조금(있을 경우)을 더한 금액의 70%를 받는다.

조 제6조. 유인금

1. 경제-사회적 특별히 어려운 지역의 의료 기관으로부터 직업적으로 근무하거나 이동되어 근무하는 공직 의료인, 군 의료인은 직급과 등급에 따른 급여액에 직위 보조금, 초과 연차 보조금(있을 경우)을 더한 금액의 70%를 받는다.

2. 공직 의료인, 군 의료인이 유인금을 받는 기간은 최대 5년이다. 유인금을 받는 대상의 기간은 다음과 같이 결정된다:

a. 이 조치령이 효력을 발생한 날로부터 다른 지역에서 이동되어 근무하는 공직 의료인, 군 의료인의 이동 결정 날짜를 기준으로 한다.

b. 이 조치령이 효력을 발생한 날로부터 경제-사회적 특별히 어려운 지역에서 직업적으로 근무하는 공직 의료인, 군 의료인의 기간을 기준으로 한다.

조 제7조. 참관, 학습, 전문 교육 지원

1. 경제사회적 특별히 어려운 지역에 소속된 의료 기관에서 근무하는 보건 공무원 및 군의관이 전문 및 업무 교육, 외국어 학습, 참관 및 학습 교류를 위해 파견될 경우 학습 자료 구입 비용을 지원하고, 교육비 전액, 이동수당, 임대 주택비를 지원한다.

2. 경제사회적 특별히 어려운 지역 내 소수민족 거주지역에서 근무하는 보건 공무원 및 군의관이 민족 언어를 독학하여 진료 및 의료 서비스를 제공하기 위한 경우 학습 자료 구입 비용과 민족 언어 독학 보수를 정규 학교 또는 교실에서의 학습 지원금 수준으로 지원한다.

조 제8조. 단수 및 청수 구매 및 운송비 지원

1. 매년 단수 및 청수가 계절적으로 부족한 지역에서 보건 공무원은 일상 생활을 위한 단수 및 청수 구매 및 운송비를 지원받으며, 이는 급여에 포함된 생활용 단수 비용을 제외한 금액이다.

2. 단수 및 청수가 부족한 지역을 소유하는 지방자치단체는 각 마을, 해안도서의 상황에 따라 단수 및 청수 구매 및 운송비 지원 기간과 금액을 결정한다.

장 III

시행규정

제9조 효력

본 고시는 2009년 9월 15일부터 효력이 발생한다.

조 10. 시행 책임

1. 보건복지부는 인사혁신처와 재정부와 협력하여 본 고시의 시행을 지도한다.

2. 각 부 장관, 정부 직속 기관의 수장, 중앙 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 이 정부령을 이행하는 데 책임을 진다.

정부총리 인준
국무총리

응우옌 탄 딩

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 36
202/2010/TT-BTC Thông tư số 202/2010/TT-BTC Quy định về tổ chửc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 Còn hiệu lực 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 10/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về Giao quyền tự chủ về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan Nhà nước; giao quyền tự chủ về biên chế và tài chính đối với ñơn vị sự nghiệp công lập Hết hiệu lực 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh. Hết hiệu lực 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020 Còn hiệu lực 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 37/2015/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc Hết hiệu lực 89/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2016/NQ-HĐND Về việc phê duyệt số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các hội được nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động của tỉnh năm 2017 Hết hiệu lực 78/2014/QĐ-UBND Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, dạy nghề và tạo việc làm cho người sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú và tại các Trung tâm Quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 02/2014/TTLT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2014/TTLT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo Còn hiệu lực 14/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 30/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. Hết hiệu lực 36/2011/QĐ-UBND Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Khoản 5 Điều 3 quy định một số nội dung liên quan đến việc bán, thuê, thuê nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 07/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 32/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND Về việc phê duyệt quy hoạch giao thông vận tải đường bộ thành phố Hải Phòng đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Hết hiệu lực 06/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Ban hành kèm theo Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. Hết hiệu lực 56/2012/QĐ-UBND Quyết định số 56/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 37/2018/TT-BYT Thông tư số 37/2018/TT-BYT quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp. Hết hiệu lực 39/2018/TT-BYT Thông tư số 39/2018/TT-BYT quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp Hết hiệu lực 02/2014/TTLT-BKHĐT-BTC-demo Thông tư liên tịch số 02/2014/TTLT-BKHĐT-BTC-demo Hướng dẫn lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo Còn hiệu lực 59/2010/QĐ-TTg Quyết định số 59/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2011 Còn hiệu lực 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Nhà nước năm 2017 tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tổ chức thực hiện giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 89/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên; thời gian phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 Hết hiệu lực 30/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020 Hết hiệu lực 06/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 Còn hiệu lực 14/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Nhà nước năm 2017 tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 78/2014/QĐ-UBND Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2, 3, 4, điều 6, Quyết định 09/2009/QĐ-UBND, ngày 10/02/2009 của ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 Hết hiệu lực 32/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND Về sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị quyết 38/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 Hết hiệu lực 182/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND Về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2011 Hết hiệu lực 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách Địa phương năm 2011 Hết hiệu lực 10/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 Còn hiệu lực 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 Còn hiệu lực 38/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 Hết hiệu lực 36/2011/QĐ-UBND Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 09/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009 - 2015 Hết hiệu lực 16/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND Về định mức chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020 Hết hiệu lực
64/2009/NĐ-CP
시설 제64/2009/시행령-CP에 의한 경제-사회적 특별히 어려운 지역에서 의료 공무원 및 직원에 대한 정책에 관한 규정
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 8
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 Hết hiệu lực 224/2009/TT-BTC Thông tư số 224/2009/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2010 Còn hiệu lực 182/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND Về chức danh, một số chế độ chính sách đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động cho các đoàn thể cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 38/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND Về việc thu hút bác sỹ, dược sỹ (tốt nghiệp đại học) về tỉnh công tác Hết hiệu lực 276/2005/QĐ-TTg Quyết định số 276/2005/QĐ-TTg Quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ, viên chức tại các cơ sở y tế của Nhà nước Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.