시행령 제 64/2024/TT-BTC는 재무부 장관이 2018년 3월 28일에 발표한 시행규칙 제 28/2018/TT-BTC를 수정하고 보완하며, 공업촉진 경비의 작성, 관리 및 사용에 대한 지침을 제공한다.

시행령 제 64/2024/TT-BTC는 공업촉진 경비의 작성, 관리 및 사용에 대한 지침을 수정하고 보완하며, 이를 위한 구체적인 경비 수준과 예산 편성 및 예산 배분 절차에 대해 더 자세히 규정한다.

문서 번호64/2024/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관재정부
서명자Võ Thành Hưng — Thứ trưởng
업데이트15. 06. 2026
산업재정
분야미분류
발행일28. 08. 2024
발효일18. 10. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

시행령 제 64/2024/TT-BTC는 공업촉진 경비의 작성, 관리 및 사용에 대한 지침을 수정하고 보완하며, 이를 위한 구체적인 경비 수준과 예산 편성 및 예산 배분 절차에 대해 더 자세히 규정한다.

적용 범위

각 시·도 인민위원회, 산업통상자원부, 정부재정국, 재무부, 산업통상자원부

핵심 사항

  • 각 시·도 인민위원회는 지역 공업촉진 활동을 위한 구체적인 경비 수준을 작성하여 해당 시·도 인민회의의 승인을 받기 위해 제출한다 (조 1)
  • 공업촉진 활동에 대한 국가예산 경비의 편성, 집행 및 결산은 국가예산법 및 관련 지침에 따라 이루어진다 (조 10)
  • 산업통상자원부는 국가 공업촉진 경비 예산을 작성하여 재무부와 기획재정부에 제출하여 상급기관에 보고한다 (조 11)
  • 산업통상자원부는 지역 공업촉진 프로그램을 수행하는 예산 사용 단위에게 예산을 배분한다 (조 11)
  • 정부재정국은 현재 적용되는 규정에 따라 공업촉진 사업 및 과제에 대한 경비 지급을 감독하고 처리한다 (조 12)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 공업촉진 경비의 관리와 효율적인 사용을 강화한다
  • 지방이 공업촉진 활동을 위한 구체적인 경비 수준을 작성할 때 지방 예산 조정 능력에 맞는 법적 근거를 제공한다
  • 공업촉진 프로그램을 위한 국가예산 편성의 투명성과 효율성을 보장한다

❓ 자주 묻는 질문

각 시·도 인민위원회는 공업촉진 경비 관리에서 어떤 책임을 가지고 있습니까?

각 시·도 인민위원회는 지역 공업촉진 활동을 위한 구체적인 경비 수준을 작성하여 해당 시·도 인민회의의 승인을 받기 위해 제출한다 (조 1)

국가 공업촉진 프로그램을 위한 국가예산 편성이 어떻게 이루어집니까?

산업통상자원부는 국가 공업촉진 경비 예산을 작성하여 재무부와 기획재정부에 제출하여 상급기관에 보고한다 (조 11)

산업통상자원부는 지역 공업촉진 프로그램을 위한 예산 배분에서 어떤 책임을 가지고 있습니까?

산업통상자원부는 지역 공업촉진 프로그램을 수행하는 예산 사용 단위에게 예산을 배분한다 (조 11)

정부재정국은 공업촉진 경비 관리에서 어떤 책임을 가지고 있습니까?

정부재정국은 현재 적용되는 규정에 따라 공업촉진 사업 및 과제에 대한 경비 지급을 감독하고 처리한다 (조 12)

이 시행규칙은 언제부터 효력을 갖습니까?

이 시행규칙은 2024년 10월 18일부터 효력을 갖는다

전문

재무부
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 64/2024/TT-BTC

하노이, 2024년 8월 28일


시행규칙

기존 일부 조항을 개정하고 보완함

 2018년 3월 28일 재무부 장관이 발행한 제28/2018/TT-BTC에 따른 공업 촉진 경비의 편성, 관리 및 사용 지침 개정

공업 촉진 경비의 편성, 관리 및 사용

_______________

국가예산법(2015년 6월 25일 법률)

정부가 2012년 5월 21일 제45/2012/NĐ-CP로 공업 촉진에 관한 규정을 발표한 것에 근거함

정부가 2016년 12월 21일 제163/2016/NĐ-CP로 국가예산법 일부 조항에 대한 세부 규정을 발표한 것에 근거함

2023년 4월 20일 정부가 발행한 제14/2023/NĐ-CP 통지, 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함

행정재정과 장관의 건의에 따라

재무부 장관은 2018년 3월 28일 재무부 장관이 발행한 제28/2018/TT-BTC에 따른 공업 촉진 경비의 편성, 관리 및 사용 지침을 개정하는 통지를 발행함

조 1. 기존 일부 조항을 개정하고 보완함

1. 제9조 제1항을 다음과 같이 수정 및 보완한다.

"1. 정부가 2012년 5월 21일 제45/2012/NĐ-CP로 공업 촉진에 관한 규정을 발표한 것과 이 통지에서 지정된 지원 수준에 근거하여, 각 지방인민위원회는 지방공업 촉진 활동을 위한 경비를 지방재정 상황에 맞게 각 지방인민회의의 승인을 받아 결정하도록 지방공업 촉진 활동을 위한 구체적인 경비를 작성해야 함"

2. 제10조를 다음과 같이 수정 및 보충한다.

조 10. 예산 편성, 집행 및 결산

공업 촉진 활동을 위한 국가예산 경비의 편성, 집행 및 결산은 국가예산법, 공공투자법, 관련 법령 및 이 통지의 규정에 따라 이루어짐

3. 조 11을 다음과 같이 수정 보완한다.

조 11. 예산 편성 및 배분

1. 국가공업 촉진 경비에 대해

가) 매년, 관련 권한 있는 당국이 승인한 공업 촉진 계획을 근거로, 현재 적용되는 제도와 기준, 정액을 근거로, 산업부는 국가공업 촉진 경비 예산을 편성하고 산업부 국가예산안에 포함시켜 재무부(정기 경비에 대해)와 계획투자부(투자개발 경비에 대해)에 보내어 관련 법률에 따라 권한 있는 당국에 제출함

나) 국가예산안을 권한 있는 당국으로부터 받고, 권한 있는 당국이 승인한 임무를 근거로, 산업부는 현재 적용되는 법률에 따라 국가공업 촉진 프로그램을 수행하는 단위에게 국가예산을 배분함

2. 지방공업 촉진 경비에 대해

가) 매년, 관련 권한 있는 당국이 승인한 공업 촉진 계획을 근거로, 현재 적용되는 경비 지급 제도와 정액을 근거로, 지방공업 촉진 임무를 주관하는 단위는 지방공업 촉진 경비 예산을 작성하여 산업국에 보내어 산업국 국가예산안에 포함시키고, 재무국(정기 경비에 대해)과 계획투자국(투자개발 경비에 대해)에 보내어 관련 법률에 따라 권한 있는 당국에 보고함

나) 지방공업 촉진 경비 예산을 권한 있는 당국으로부터 받고, 산업국은 현재 적용되는 법률에 따라 지방공업 촉진 프로그램을 수행하는 단위에게 경비를 배분함

다) 지방공업 촉진 경비 예산 편성, 배분, 지급은 같은 지방인민회의의 승인을 받아 지방공업 촉진 조직과 국가예산법에 따라 이루어짐"

4. 제12조 제2항을 다음과 같이 개정 및 보완함

"2. 국고는 현재 적용되는 규정에 따라 공업 촉진 사업 및 공업 촉진 임무에 대한 경비 지급을 감독하고 처리함"

조 2. 시행 규정 및 전환 규정

1. 본 고시는 2024년 10월 18일부터 효력이 발생한다.

2. 본 고시 시행 이전에 법률 규정에 따라 결정 또는 승인된 지역 공업 장려 활동의 지출 내용과 금액은 해당 고시가 효력 발생한 후에도 계속 적용되며, 각 지방 인민 대표 회의가 지역 공업 장려 활동의 지출 내용과 금액에 대한 결의를 내릴 때까지 계속 적용되나, 국가 예산 연도 2024년까지로 제한되며, 국가 예산법 및 본 고시의 규정과 일치하도록 한다.

6. 시행 중 어려움이나 문제점이 있는 경우, 각 기관, 단체, 개인은 재무부에 신고하여 즉시 해결할 수 있도록 하여야 합니다./.

수신처:

- 중앙당 사무국 및 각 당 부서;

- 중앙당비서실 비서실

- 의회 사무실;

- 주석실

- 최고재판소:

- 최고 검찰청,

- 국가금융감독위원회;

- 국가 감사원;

- 각 부, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;

- 중앙 협회 및 단체 기관;

- 중앙 정부, 각 지방 재무청, 상업부, 국고청;

- 법제처 기록물 규범법령 검토국;

- 정부 공보,

- 정부 전자 정보 공보;

- 재무부 전자 정보 공보;

- 재무부 소속 기관들:

- 보존: VT, HCSN (300부) / 1000

국무총리 인준
부총리

(인)

vũ thành hưng


원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 67
163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 14/2023/NĐ-CP Nghị định số 14/2023/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 45/2012/NĐ-CP Nghị định số 45/2012/NĐ-CP về khuyến công 발효 중 39/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 555/2025/NQ-HĐND Quyết định số 555/2025/NQ-HĐND quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công tỉnh Hoà Bình 만료됨 553/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 553/2025/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 147/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 147/2024/NQ-HĐND quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 383/2024/NQ-HDND Nghị quyết số 383/2024/NQ-HDND Ban hành Quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 04/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 92/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 '36/2025/QĐ-UBND Quyết định số '36/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, dề án khuyến công địa phương trên địa bàn tin h3 Quảng Ngãi 발효 중 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về mức chi cho các hoạt động khuyến công Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố Huế 발효 중 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh Long An quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương tỉnh Điện Biên 발효 중 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định và các Quy chế, Quy định ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại 발효 중 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định về mức chi cho hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An 발효 중 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 '03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '03/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi hỗ trợ các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 109/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về Quy định trách nhiệm quản lý công trình lưới điện và xử lý các hành vi vi phạm về an toàn điện; Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp; Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre 발효 중 40/2025/QĐ-UBND . Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND . Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý kinh phí khuyến công kèm theo Quyết định số 55/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương 발효 중 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 발효 중 101/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2025/NQ-HĐND quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt độngkhuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định 발효 중 62/2024/QĐ-UBND Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La 발효 중 01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 21/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công tỉnh Phú Thọ 만료됨 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Phú Thọ 발효 중 36/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 36/2024/NQ-HĐND Quyết định số 36/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội 발효 중 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 100/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi cụ thể hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 81/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2024/NQ-HĐND quy định mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 만료됨 24/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 số 33/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số số 33/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 26/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 발효 중 17/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 53/2026/QĐ-UBND Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 44/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 100/2026/QĐ-UBND Quyết định 100/2026/QĐ-UBND của Hà Nội 발효 중 67/2026/QĐ-UBND Quyết định 67/2026/QĐ-UBND của Đắk Lắk 발효 중
개정·보충됨 1
64/2024/TT-BTC
시행령 제 64/2024/TT-BTC는 재무부 장관이 2018년 3월 28일에 발표한 시행규칙 제 28/2018/TT-BTC를 수정하고 보완하며, 공업촉진 경비의 작성, 관리 및 사용에 대한 지침을 제공한다.
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 44
20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND quy định mức chi phí chi trả cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh 발효 중 21/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo cho lưu học sinh Lào, Campuchia (diện Thoả thuận hợp tác) học tập tại các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 và Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu 0 đồng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 17/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 88/2024/QĐ-UBND Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND Bổ sung Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị 발효 중 33/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các cơ quan Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân, Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2026 발효 중 101/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách về công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 100/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất may công nghiệp, giày da trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2020 발효 중 36/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 và Điều 4 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 26/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng 만료됨 24/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về cơ chế chính sách hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND số ngày 27/3/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất; số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tại tỉnh Ninh Bình 발효 중 62/2024/QĐ-UBND Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 92/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi quy định tại Nghị quyết số 312/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với huấn luyện viên, vận động viên, nghệ nhân và Đội bóng chuyền nữ hạng đội mạnh quốc gia tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2021-2025 발효 중 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình 만료됨 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học sinh người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025-2026 발효 중 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai 만료됨 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 발효 중 44/2025/QĐ-UBND Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hoá", "Thôn, tổ dân phố văn hoá”, “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu" trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 41/2025/QĐ-UBND Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 109/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2025/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026- 2030 발효 중 81/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2024 - 2030 발효 중 01/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2025/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ SẢN XUẤT, BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN 발효 중 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, đơn vị bị tác động, ảnh hưởng do sắp xếp đơn vị hành chính 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.