시정령 제 69/2020/NĐ-CP는 정부가 2016년 1월 25일에 공포한 시정령 제 08/2016/NĐ-CP의 일부 조항을 수정하고 보완하며, 지방인민위원회 부위원장의 수와 부위원장 선출, 사임, 해임, 파면, 이동, 직위해제 절차 및 절차를 규정함.

시정령 제 69/2020/NĐ-CP는 지방인민위원회 부위원장의 수를 수정하고 농촌과 도시의 읍면동에 대한 부위원장 수를 조정함. 이 시정령은 2020년 7월 1일부터 효력이 발생함.

문서 번호69/2020/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관내무부
서명자Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng Chính phủ
업데이트23. 06. 2026
산업내무
분야지방정부
발행일24. 06. 2020
발효일01. 07. 2020
효력 만료일17. 11. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시정령 제 69/2020/NĐ-CP는 지방인민위원회 부위원장의 수를 수정하고 농촌과 도시의 읍면동에 대한 부위원장 수를 조정함. 이 시정령은 2020년 7월 1일부터 효력이 발생함.

적용 범위

중앙 직할 성시 인민위원회 주석; 각 부 장관, 정부 직속 기관의 기관급 기관장, 정부 소속 기관의 기관장; 읍면동 인민위원회 주석.

핵심 사항

  • 농촌 지역 1종과 2종 읍면의 인민위원회 주석은 최대 2명의 부위원장만 지정될 수 있으며, 3종 읍면은 단 한 명의 부위원장만 지정될 수 있음;
  • 도시 지역 1종과 2종 읍면의 인민위원회 주석은 최대 2명의 부위원장만 지정될 수 있으며, 3종 읍면은 단 한 명의 부위원장만 지정될 수 있음.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 읍면동의 인원 부담을 줄이고 관리와 지역 발전에 집중할 수 있게 함.
  • 부정적인 영향: 부위원장의 수가 부족하면 주석의 관리 업무 지원에 문제가 될 수 있음.

❓ 자주 묻는 질문

읍면동 1종과 2종의 인민위원회 부위원장 수는 몇 명인가요?

시정령에 따르면, 읍면동 1종과 2종의 인민위원회 부위원장 수는 최대 2명으로 제한됨.

읍면동 3종의 인민위원회 부위원장 수는 몇 명인가요?

시정령에 따르면, 읍면동 3종의 인민위원회 부위원장 수는 단 한 명으로 제한됨.

이 시정령은 언제부터 효력이 발생하나요?

이 시정령은 2020년 7월 1일부터 효력이 발생함.

이 시정령의 시행 책임자는 누구인가요?

각 부 장관, 정부 직속 기관의 기관급 기관장, 정부 소속 기관의 기관장; 중앙 직할 성시 인민위원회 주석 및 관련 조직, 개인은 이 시정령의 시행 책임을 진다.

2021-2026 임기 인민대회 선거 전까지의 이행 기간 동안 읍면동 2종의 인민위원회 부위원장 수는 어떤 규정에 따라 시행되나요?

이행 기간 동안 읍면동 2종의 인민위원회 부위원장 수는 시정령 제 08/2016/NĐ-CP의 규정에 따라 계속 시행된다.

전문

정부

사회주의 공화국 베트남

독립 - 자유 - 행복

제 69/2020/ nghị định-CP 하노이, 2020년 6월 24일

처분령

일부 조항을 개정하고 보충함으로써 2016년 1월 25일에 제정된 정부령 제 8/2016/ nghị định-CP를 개정 및 보충한다.

지방인민위원회 부위원장의 수와 선출, 사임, 해임, 파면, 이동, 직위해제 절차 및 절차에 관한 것

부위원장 인민위원회와 선출, 사임,

면직, 파면, 이동, 해임 인민위원회 구성원에 대한 절차 및 절차

정부조직법(2015.6.19)

지방자치 정부 조직 법률 2015년 6월 19일 호를 근거로 함

정부조직법과 지방자치단체 조직법을 일부 개정한 2019년 11월 22일 법률에 근거하여 및 2019년 11월 22일 지방자치 정부 조직법;

내무부 장관의 건에 따라;

정부는 2016년 1월 25일에 제정된 정부령 제 8/2016/ nghị định-CP를 개정 및 보충하기 위해 이 정부령을 제정한다. 지방인민위원회 부위원장의 수와 선출, 사임, 해임, 파면, 이동, 직위해제 절차 및 절차에 관한 것 인민위원회 부위원장 수와 선출, 사임, 면직, 파면, 이동, 해임 인민위원회 구성원에 대한 절차 및 절차면역

제1조. 정부령 제 8/2016/ nghị định-CP의 일부 조항의 일부 항을 개정하고 보충하며 폐지한다.

1. 제1조 제2항을 폐지한다.

2. 제7조 제1항 제c호와 제2항 제c호를 다음과 같이 개정하고 보충한다.

"1. 농촌 행정 단위에 대해서

c) 제1종, 제2종 읍은 최대 2명의 지방인민위원회 부위원장을 두고, 제3종 읍은 1명의 지방인민위원회 부위원장을 두어야 한다.

2. 도시 행정 단위에 대해서

c) 제1종, 제2종 면, 동은 최대 2명의 지방인민위원회 부위원장을 두고, 제3종 면, 동은 1명의 지방인민위원회 부위원장을 두어야 한다."

조 2. 효력 발생

본 시행령은 2020년 7월 1일부터 효력이 발생한다.

조 3. 이행조항

본 정부령이 효력 발생한 날부터 제2021-2026 임기 지방인민회의가 선출될 때까지, 제2종 읍, 면, 동의 지방인민위원회 부위원장 수는 정부령 제 8/2016/ nghị định-CP의 규정을 계속 준수한다.

조 4. 시행책임

각 장관, 정부 직속 기관의 기관장, 정부 소속 기관의 기관장, 각 성, 직할 시 인민위원회 의장 및 관련 기관, 개인은 본 정부령의 집행에 대한 책임을 진다./.

정부총리 인준
총리
(인)
Nguyễn Xuân Phúc

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 28
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2021 - 2026 만료됨 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021 - 2026 만료됨 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021 - 2026 만료됨 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Bình 발효 중 54/2023/QĐ-UBND Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021 – 2026 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định khung số lượng, tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc tỉnh Điện Biên 발효 중 13/2022/QĐ-UBND Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh giao số lượng cán bộ, công chức và quy định tiêu chuẩn về trình độ đào tạo đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ2021 - 2026 만료됨 50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2021-2026 만료됨 56/2021/QĐ-UBND Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2021-2026 만료됨 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 44/2020/QĐ-UBND Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; hội, quỹ cấp tỉnh và người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do UBND tỉnh quản lý 만료됨 44/2020/QĐ-UBND Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; hội, quỹ cấp tỉnh và người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do UBND tỉnh quản lý 만료됨 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Giao số lượng cán bộ, công chức và quy định tiêu chuẩn về trình độ đào tạo đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Quy định số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Giao số lượng và bố trí cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 만료됨 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 62/2021/QĐ-UBND Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2021-2026 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức vụ, chức danh, số lượng và một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨
69/2020/NĐ-CP
시정령 제 69/2020/NĐ-CP는 정부가 2016년 1월 25일에 공포한 시정령 제 08/2016/NĐ-CP의 일부 조항을 수정하고 보완하며, 지방인민위원회 부위원장의 수와 부위원장 선출, 사임, 해임, 파면, 이동, 직위해제 절차 및 절차를 규정함.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Hà Giang 만료됨 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 54/2023/QĐ-UBND Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 44/2020/QĐ-UBND Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 13/2022/QĐ-UBND Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý 발효 중 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi, đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh 만료됨 62/2021/QĐ-UBND Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá và lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 256/2007/QĐ-UBND ngày 03/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đất công ích trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 56/2021/QĐ-UBND Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2012/QĐ-UBNDngày 01/6/2012 của UBND tỉnh Bắc Ninh 발효 중 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu 발효 중 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.