지시 번호 693/QĐ-TTg 교육 및 교육훈련, 직업훈련, 의료, 문화, 체육, 환경 분야에서 사회화를 실현하는 기관들의 유형, 규모 기준, 표준 등에 관한 세부 목록의 일부 내용을 수정하고 보완함

지시 번호 693/QĐ-TTg는 교육 및 교육훈련, 직업훈련, 의료, 문화, 체육, 환경 분야에서 사회화를 실현하는 기관들의 유형, 규모 기준, 표준 등에 관한 세부 목록의 일부 내용을 수정하고 보완한다. 이 지시는 서명일부터 효력이 발생한다.

문서 번호693/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관재정부
서명자Nguyễn Thiện Nhân — Phó Thủ tướng
업데이트25. 06. 2026
산업교육훈련, 노동보훈사회, 보건, 문화체육관광, 재정
분야미분류
발행일06. 05. 2013
발효일06. 05. 2013
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

지시 번호 693/QĐ-TTg는 교육 및 교육훈련, 직업훈련, 의료, 문화, 체육, 환경 분야에서 사회화를 실현하는 기관들의 유형, 규모 기준, 표준 등에 관한 세부 목록의 일부 내용을 수정하고 보완한다. 이 지시는 서명일부터 효력이 발생한다.

핵심 사항

  • 교육 및 교육훈련, 직업훈련, 의료, 문화, 체육, 환경 분야에서 사회화를 실현하는 기관들은 이 지시와 함께 부착된 새로운 목록에 따라 조정될 것이다.
  • 관련 부처 장관은 사회화를 실현하는 기관들의 기준과 설립 조건에 대한 구체적인 규정과 지침을 제정해야 한다.
  • 사회화를 실현하는 기관들은 새로운 목록에서 정한 기준을 충족해야 활동 자격을 인정받을 수 있다.
  • 이 지시는 서명일부터 효력을 발생한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 사기업 참여를 통해 교육, 의료, 문화 등 기관의 품질 개선과 다양화를 촉진한다.
  • 부정적 영향: 사회화 서비스가 공공 기관보다 비용이 더 높아 국민에게 추가 비용이 발생할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

이 지시는 어떤 분야에 적용되나?

이 지시는 교육 및 교육훈련, 직업훈련, 의료, 문화, 체육, 환경 분야에 적용된다.

사회화를 실현하는 기관들은 어떤 기준을 충족해야 하는가?

사회화를 실현하는 기관들은 이 지시와 함께 부착된 새로운 목록에서 정한 기준을 충족해야 한다.

이 지시는 언제부터 효력을 발휘하나?

이 지시는 서명일부터 효력을 발휘한다.

각 부처 장관과 기관 책임자는 이 지시의 시행에서 어떤 책임을 진다?

각 부처 장관, 부처급 기관 책임자, 중앙정부 소속 기관 책임자, 지방자치단체 주석은 이 지시의 시행을 책임진다.

이 지시는 어떤 내용을 수정하고 보완하였나?

이 지시는 교육 및 교육훈련, 직업훈련, 의료, 문화, 체육, 환경 분야에서 사회화를 실현하는 기관들의 유형, 규모 기준, 표준 등에 관한 세부 목록의 일부 내용을 수정하고 보완하였다.

전문

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 693/QĐ-TTg
하노이, 2013년 5월 6일

결정

사회화를 실시하는 기관의 종류, 규모 기준 및 표준에 관한 세부 목록의 일부 내용을 수정하고 보완함에 관한 사항

교육과 직업훈련, 의료, 문화, 체육, 환경 분야에서

교육 및 교육훈련, 직업훈련, 보건, 문화, 체육,

환경 분야에 대한 정부총리 결정 제1466/QĐ-TTG

2008년 10월 10일 제1466/QĐ-TTG 호에 부속된 사회화를 실시하는 기관의 종류, 규모 기준 및 표준에 관한 세부 목록에 부속되어 있는 것

________________________ 

국무총리

   정부조직법(2001년 12월 25일 법률)에 근거함

   교육, 직업훈련, 의료, 문화, 체육, 환경 분야의 활동에 대한 사회화 촉진 정책에 관한 2008년 5월 30일 제69/2008/NĐ-CP 호 정부령(2008년 5월 30일 제69/2008/NĐ-CP 호)에 근거함

   재무부 장관, 교육부 장관, 노동부 장관, 보건부 장관, 문화부 장관, 환경부 장관의 건의를 검토함

결정함에 있어서:

조 1.    본 결정에 따라 사회화를 실시하는 기관의 종류, 규모 기준 및 표준에 관한 세부 목록의 일부 내용을 수정하고 보완한 목록을 부속하여 공포함. 이 목록은 2008년 10월 10일 제1466/QĐ-TTg 호에 부속된 사회화를 실시하는 기관의 종류, 규모 기준 및 표준에 관한 세부 목록을 수정하고 보완한 것임.

이 목록에 명시된 내용들은 사회화의 요구와 국가 경제-사회 발전에 적합하도록 검토되고 조정될 것입니다.

조 2. 본 결정은 서명일로부터 효력을 발생한다.

교육과 직업훈련, 의료, 문화, 체육, 환경 분야에서 사회화를 실시하는 기관의 종류, 규모 기준 및 표준에 관한 세부 목록(2008년 10월 10일 제1466/QĐ-TTg 호에 부속됨)의 다른 내용들에 대해서는

조 3. 교육부 장관, 노동부 장관, 보건부 장관, 문화부 장관, 환경부 장관은 각각의 관리 책임에 따라 사회화를 실시하는 기관의 기준 및 설립 조건에 대한 구체적인 규정과 지침을 제정하고, 사회화를 실시하는 기관이 본 결정 부속 목록에 규정된 기준을 충족하는지 확인하며, 시행 과정에서 발생하는 문제를 해결하기 위한 지침을 제공할 책임이 있습니다.

조 4. 본 결정의 집행에 관하여는 각 장관, 중앙부처와 동등한 기관의 장, 중앙정부 소속 기관의 장, 각 지방인민위원회 주석이 책임을 진다./.

총리 인증
부총리
(인)
NGUYỄN THIỆN NHÂN
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
693/QĐ-TTg
지시 번호 693/QĐ-TTg 교육 및 교육훈련, 직업훈련, 의료, 문화, 체육, 환경 분야에서 사회화를 실현하는 기관들의 유형, 규모 기준, 표준 등에 관한 세부 목록의 일부 내용을 수정하고 보완함
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
109/2017/QĐ-UBND Quyết định số 109/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Đề án phát triển xã hội hóa giáo dục nghề nghiệp tỉnh Ninh Thuận đến năm 2030 발효 중 30/2016/QĐ/UBND Quyết định số 30/2016/QĐ/UBND Về việc ban hành quy định chính sách miễn, giảm tiền thuê đất đô thị đối với các dự án xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 만료됨 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 71/2018/QĐ-UBND Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ và công tác phí đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước các cấp (áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông) trên địa bàn Thành phố. 만료됨 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 35/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND Đề án đặt tên đường địa bàn thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh năm 2020 발효 중 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu, đường bộ tại Trạm thu BOT cầu Phú Mỹ 발효 중 34/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND Quy định mức quà tặng đối với người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng; đối tượng bảo trợ xã hội, hộ nghèo, hộ cận nghèo nhân dịp Tết Nguyên đán và Ngày Thương binh - Liệt sĩ (27/7) hàng năm 발효 중 26/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2016 만료됨 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án kiện toàn tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn và doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Về thông qua Quy hoạch phát triển ngành thương mại Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025, định hướng đến năm 2030. 발효 중 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 만료됨 503/2015/QĐ-UBND Quyết định số 503/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chi tiết thực hiện các cơ chế, chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị 만료됨 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 09/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng thành phố Hải Phòng đến năm 2020 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 발효 중 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, đơn vị bị tác động, ảnh hưởng do sắp xếp đơn vị hành chính 발효 중
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.