시정령 제73호 2013년 제73/2013/NĐ-CP 호는 퇴직한 사회 간부의 연금, 사회보장 혜택 및 월별 보조금 조정에 관한 것이다.

시정령 제73호 2013년 제73/2013/NĐ-CP 호는 2013년 7월 1일부터 퇴직한 사회 간부의 연금, 사회보장 혜택 및 월별 보조금을 9.6% 인상하며, 이 비용은 국가 예산과 사회보장 기금이 부담한다.

Document No.73/2013/NĐ-CP
Document type시행령
Issuing authority내무부
Signed byNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Updated25/06/2026
Field미분류
Issued date15/07/2013
Effective date01/09/2013
Expiry date
Status발효 중
✦ Smart summary

시정령 제73호 2013년 제73/2013/NĐ-CP 호는 2013년 7월 1일부터 퇴직한 사회 간부의 연금, 사회보장 혜택 및 월별 보조금을 9.6% 인상하며, 이 비용은 국가 예산과 사회보장 기금이 부담한다.

Scope of application

퇴직한 공무원, 공무직, 공업인, 직원 및 근로자; 퇴역 군인, 경찰 공무원 및 기밀 업무 종사자.

Key points

  • 조정 대상: 사회 간부, 읍면동 간부 및 퇴역한 군인, 경찰 공무원 등 다른 대상들.
  • 연금, 사회보장 혜택 및 월별 보조금 인상 시기는 2013년 7월 1일부터이다.
  • 조정 비율: 9.6% 인상.
  • 비용 부담: 국가 예산과 사회보장 기금이 부담한다.
  • 시행 주체: 노동부, 사회부, 국방부, 경찰청 및 베트남 사회보장기금.

🌐 Social impact of this document

  • 이익: 국민과 기업은 사회보장 비용 부담이 줄어든다.
  • 부정적 영향: 국가 예산 부담이 크게 증가한다.

❓ Frequently asked questions

연금, 사회보장 혜택 및 월별 보조금 조정 비율은 얼마인가?

본 시정령은 규정된 대상에게 9.6% 인상을 적용한다.

조정 비율 적용 시작 시기는 언제인가?

2013년 7월 1일부터이다.

조정을 시행하는 주체는 누구인가?

노동부, 사회부, 국방부, 경찰청 및 베트남 사회보장기금.

조정 비용은 어디에서 출처를 얻는가?

국가 예산 또는 사회보장 기금에서 출처를 얻을 수 있다.

본 시정령으로부터 혜택을 받는 대상은 누구인가?

퇴직한 공무원, 공무직, 공업인, 직원 및 근로자; 퇴역 군인, 경찰 공무원 및 기밀 업무 종사자.

Full text

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 73/2013/NĐ-CP
하노이, 2013년 7월 15일

처분령

은퇴한 시장 직원들의 연금 및 사회보장 혜택 조정

정부조직법 2001년 12월 25일

노동법 2012년 6월 18일

사회보장법 2006년 6월 29일

제32/2012/QH13 호 2012년 11월 10일 국회의 예산안에 대한 결의

노동부 장관의 제안에 따라

정부는 연금, 사회보장보험 혜택 및 퇴직한 사회 간부에 대한 월간 보조금 조정에 관한 시행령을 발포한다.

장 1

총칙

1. 이 고시는 2023년 7월 1일 이전부터 연금, 사회보장급여 및 월간 보조금을 받고 있는 다음의 대상에게 적용함

본 조는 다음 각 호의 대상에 대한 연금, 사회보장급여 및 월간 보조금 수준을 조정함을 목적으로 한다.

1. 공무원, 공무직원, 공업인, 직원 및 근로자(자발적 사회보험 가입 기간을 포함하며, 농민 사회보험기금에서 퇴역한 자는 제41/2009/QĐ-TTg 호 2009년 3월 16일 총리 결정에 따라 포함됨); 군인, 경찰공무원 및 기밀작업자들이 받는 월급여.

2. 지방정부 직원들(제92/2009/NĐ-CP 호 2009년 10월 22일, 제121/2003/NĐ-CP 호 2003년 10월 21일, 제09/1998/NĐ-CP 호 1998년 1월 23일 정부결정에 따른)이 받는 월급여 및 월간 보조금.

3. 법령에 따라 월간 임상보조금을 받는 사람들; 제91/2000/QĐ-TTg 호 2000년 8월 4일, 제613/QĐ-TTg 호 2010년 5월 6일 총리결정에 따라 월간 보조금을 받는 사람들; 고무공장 근로자들이 받는 월간 보조금.

4. 제130/CP 호 1975년 6월 20일 정부회의 결정과 제111-HĐBT 호 1981년 10월 13일 정부회의 결정에 따라 월간 보조금을 받는 지방정부 직원들.

5. 총리령 제142호 2008.10.27, 총리령 제38호 2010.5.6 참조에 따라 월간 보조금을 받고 있는 군인.

6. 총리령 제 53/2010/QĐ-TTg 호 2010년 8월 20일에 따라 월 별 지원금을 받고 있는 경찰공무원들.

7. 제62/2011/QĐ-TTg 호 2011년 11월 9일 총리결정에 따라 월간 보조금을 받는 군인, 경찰공무원 및 기밀작업자들이 받는 월간 보조금.

조 2. 조정 시점 및 수준

2013년 7월 1일부터, 제1조에 규정된 대상들에게 월급여, 사회보장 혜택 및 월간 보조금을 9.6% 인상한다.

조 3. 예산 실현

1. 국가예산은 1995년 10월 1일 이전부터 사회보장보험 혜택을 받고 있는 자, 총리령 제 91/2000/QĐ-TTg 호 2000년 8월 4일, 총리령 제 613/QĐ-TTg 호 2010년 5월 6일에 따라 월 별 지원금을 받고 있는 자, 그리고 제 1조 제 4항, 제 5항, 제 6항 및 제 7항에 규정된 자, 정부령 제 159/2006/NĐ-CP 호 2006년 12월 28일, 정부령 제 11/2011/NĐ-CP 호 2011년 1월 30일 및 정부령 제 23/2012/NĐ-CP 호 2012년 4월 3일에 따라 월 별 연 급을 받고 있는 자를 보장한다.

1. 국가예산은 1995년 10월 1일 이전에 사회보장 혜택을 받는 사람들, 제91/2000/QĐ-TTg 호 2000년 8월 4일, 제613/QĐ-TTg 호 2010년 5월 6일 총리결정에 따라 월간 보조금을 받는 사람들, 제1조 제4항, 제5항, 제6항, 제7항에 규정된 사람들, 제159/2006/NĐ-CP 호 2006년 12월 28일, 제11/2011/NĐ-CP 호 2011년 1월 30일, 제23/2012/NĐ-CP 호 2012년 4월 3일 정부결정에 따라 월급여를 받는 사람들에게 보장된다.

2. 사회보장기금은 1995년 10월 1일 이후 사회보장 혜택을 받는 사람들, 제92/2009/NĐ-CP 호 2009년 10월 22일, 제121/2003/NĐ-CP 호 2003년 10월 21일, 제09/1998/NĐ-CP 호 1998년 1월 23일 정부결정에 따라 월급여 및 월간 보조금을 받는 사람들에게 보장된다.

조 제4조. 조직 실행

1. 노동부 장관은 제1조 제1항, 제2항 및 제3항에 규정된 월급여, 사회보장 혜택 및 월간 보조금 조정에 대한 시행 지침을 마련하는 책임이 있다.

2. 내무부 장관은 주재하고, 재무부 장관과 협력하여 본 nghị định 제1조 제4항에서 규정된 대상에 대한 월간 보조금 조정을 시행하기 위한 지침을 마련한다.

3. 국방부 장관은 국방부와 재정부 장관과 협력하여 제1조 제5항에 규정된 대상들과 국방부의 책임하에 있는 제1조 제7항에 규정된 대상들의 월간 보조금 조정에 대한 시행 지침을 마련하는 주도권을 가지고 있다.

4. 경찰청 장관은 경찰청과 재정부 장관과 협력하여 제1조 제6항에 규정된 대상들과 경찰청의 책임하에 있는 제1조 제7항에 규정된 대상들의 월간 보조금 조정에 대한 시행 지침을 마련하는 주도권을 가지고 있다.

5. 재무부는 연금, 사회보장 급여, 월간 보조금 조정 비용을 국가 예산으로 보장한다.

6. 베트남 사회보장기금은 제1조 제1항, 제2항 및 제3항에 규정된 대상들에게 월급여, 사회보장 혜택 및 월간 보조금 조정 및 지급을 수행하는 책임이 있다.

장 II

시행규정

조 5. 효력 발효

본 nghị định는 2013년 9월 1일부터 효력을 발생한다.

제1조에 규정된 대상들은 2013년 7월 1일부터 월급여, 사회보장 혜택 및 월간 보조금을 인상받는다.

조 6. 시행 책임

각 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 본 시행령을 집행하는 책임이 있다./.

                                                                                                                                                        정부총리
                                                                                                                                                                 총리
                                                                                                                                                                     (서명 있음)


                                                                                                                                                             Nguyễn Tấn Dũng

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 10
71/2006/QH11 Nghị quyết số 71/2006/QH11 Phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam In effect 32/2012/QH13 Nghị quyết số 32/2012/QH13 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 In effect 10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 Expired 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Expired 104/2013/TT-BTC Thông tư số 104/2013/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ. Expired 13/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2013/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ In effect 182/2013/TTLT-BQP-BTC Thông tư liên tịch số 182/2013/TTLT-BQP-BTC Hướng dẫn điều chỉnh trợ cấp hằng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc đang hưởng chế độ trợ cấp hằng tháng Expired 03/2013/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 03/2013/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng Expired 10/2013/TTLT-BCA-BTC Thông tư liên tịch số 10/2013/TTLT-BCA-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân thuộc đối tượng hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 và Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ In effect 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động trang thông tin điện tử trên địa bàn Thành phố Hải Phòng Expired
Referenced by 6
73/2013/NĐ-CP
시정령 제73호 2013년 제73/2013/NĐ-CP 호는 퇴직한 사회 간부의 연금, 사회보장 혜택 및 월별 보조금 조정에 관한 것이다.
발효 중
↓ Documents affected by this document
References 12
11/2011/NĐ-CP Nghị định số 11/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ In effect 09/1998/NĐ-CP Nghị định số 09/1998/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn Expired 23/2012/NĐ-CP Nghị định số 23/2012/NĐ-CP Quy định một số chế độ đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau  ngày 30 tháng 4 năm 1975 có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, công an đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc In effect 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn Expired 93/2014/QĐ-UBND Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015 In effect 62/2011/QĐ-TTg Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg Về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc In effect 53/2010/QĐ-TTg Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg Quy định về chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương In effect 38/2010/QĐ-TTg Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương In effect 142/2008/QĐ-TTg Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg Về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương In effect 159/2006/NĐ-CP Nghị định số 159/2006/NĐ-CP Về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 04 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ In effect 41/2009/QĐ-TTg Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg Về việc chuyển Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang Bảo hiểm xã hội tự nguyện In effect 91/2000/QĐ-TTg Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg Về việc trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.