시정령 제78호 2023년 제78/2023/ND-CP 호 정부가 발佈한 2017년 3월 31일 제32/2017/ND-CP 호 「국가의 투자 대출에 관한 규정」의 몇 조항을 수정하고 보완함

본 시정령은 국가의 투자 대출에 관한 제32/2017/ND-CP 호 시정령의 몇 조항을 수정하고 보완한다. 구체적으로, 새로운 시정령은 대출 대상, 해지 절차, 대출 이자율, 상환 기간 재조정 및 이자 면제에 대해 더 명확히 규정한다. 또한, 적절하지 않은 몇 조항을 폐기하고 새로운 규정을 추가하여 국가 투자 대출 자금의 관리와 사용 효율성을 높인다.

Số hiệu78/2023/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành재정부
Người kýLê Minh Khái — Phó Thủ tướng Chính phủ
Cập nhật15/06/2026
Ngành재정
Lĩnh vực은행 및 금융기관
Ngày ban hành07/11/2023
Ngày áp dụng22/12/2023
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

본 시정령은 국가의 투자 대출에 관한 제32/2017/ND-CP 호 시정령의 몇 조항을 수정하고 보완한다. 구체적으로, 새로운 시정령은 대출 대상, 해지 절차, 대출 이자율, 상환 기간 재조정 및 이자 면제에 대해 더 명확히 규정한다. 또한, 적절하지 않은 몇 조항을 폐기하고 새로운 규정을 추가하여 국가 투자 대출 자금의 관리와 사용 효율성을 높인다.

Đối tượng áp dụng

베트남 개발은행, 국가 투자 대출을 받는 차입자, 재무부, 계획투자부, 베트남 중앙은행 등 관련 기관

Các điểm cốt lõi

  • 국가 투자 대출을 받을 수 있는 대상자를 수정함
  • 해지 절차에 대한 규정을 보충함
  • 국가 투자 대출 이자율 결정 원칙을 제시함
  • 상환 기간 재조정 및 이자 면제에 대한 규정을 제시함
  • 적절하지 않은 몇 조항을 폐기함

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 국가 투자 대출 자금의 사용 효율성을 높임
  • 베트남 개발은행의 자금 안전을 보장함
  • 경제사회 발전 프로젝트들이 국가 투자 대출 자금에 접근하는 기회를 더 용이하게 함

❓ Câu hỏi thường gặp

본 시정령은 언제 효력이 발생하나요?

본 시정령은 2023년 12월 22일부터 효력을 발생함

새로운 시정령이 효력 발생하기 전에 체결된 대출 계약은 어떻게 처리되나요?

이러한 계약에 대해서는 베트남 개발은행과 차입자가 새로운 규정 적용에 대해 합의하지 못하면 이미 체결된 대출 계약의 약속에 따라 계속 이행하며, 정부 예산으로 이자와 관리 비용을 보전받음

베트남 개발은행은 지연 이자를 어떻게 이자로 산정하나요?

새로운 시정령이 효력 발생하기 전에 체결된 투자 대출 계약에 대해서는 베트남 개발은행은 이 시정령이 효력 발생한 날부터 지연 이자를 더 이상 산정하지 않고, 이 시점까지 발생한 미수 지연 이자를 소멸시키며, 이자 산정을 중단한 날까지 발생한 미수 지연 이자를 소멸시킴

Toàn văn

정부

사회주의 공화국 베트남

독립 - 자유 - 행복

-----------------------------

번호: 78/2023/NĐ-CP

하노이, 2023년 11월 7일

처분령
정부가 2017년 3월 31일에 제정된 제32/2017/NĐ-CP 호에 명시된 국가 투자 대출에 관한 정부 결정을 수정하고 보완함

정부조직법(2015. 6. 19.), 정부조직법 및 지방자치제 조직법 일부 개정법률(2019. 11. 22.)에 근거합니다;

국가예산법(2015년 5월 26일 제정)에 근거하여,

국가채무 관리 법률(2017년 11월 23일 제정)에 의거함

투자법(2020. 6. 17.)에 의거

2019년 6월 13일 제정된 공공투자법; 2014년 6월 18일; 2020년 6월 17일 건축법 일부 개정 법률;

금융기관에 관한 법률(2010년 6월 16일 제정); 금융기관에 관한 법률 일부 개정 법률(2017년 11월 20일 제정)

재무부장관의 건의에 따라

정부는 제32/2017/NĐ-CP 호에 명시된 국가 투자 대출에 관한 정부 결정을 수정하고 보완하는 정부 결정을 제정한다.

조 1. 국가 투자 대출에 관한 제32/2017/NĐ-CP 호를 수정하고 보완함

1. 조 3 제7항을 다음과 같이 수정하고 보완함:

"7. '채무 상환 구조 개선'은 발전은행이 채무 상환 기간 조정 및 연장 승인을 포함한 다음 사항을 승인하는 것을 의미한다:

가) 채무 상환 기간 조정은 발전은행이 이미 합의된 상환 기간 내에서 일부 또는 전체 원금과/또는 이자를 상환하기 위한 추가 상환 기간을 연장하는 것을 의미하며, 대출 기간은 변경되지 않음;

나) 채무 연장은 발전은행이 이미 합의된 대출 기간을 초과하여 원금과/또는 이자를 상환하기 위한 추가 상환 기간을 연장하는 것을 의미한다."

2. 제4조를 다음과 같이 수정 및 보완함:

"조 4. 국가 투자 대출 자금 계획

1. 매년 7월 31일 이전까지 발전은행은 다음 내용을 포함하여 국가 투자 대출 자금 계획을 작성하여 계획투자부와 재정부에 제출한다:

가) 현재 연도의 투자 대출 자금 계획의 진행 상황과 결과, 그리고 다음 연도의 투자 대출 자금 계획 예상 내용;

나) 자금 조달 가능성 및 투자 대출 자금 계획을 수행하기 위한 자금 조성 가능성;

다) 다음 연도의 투자 대출 자금 계획을 수행하기 위해 발전은행이 제공할 수 있는 이자 차액 보전, 관리 비용, 발전은행의 자본금 계획;

라) 실행 방안, 조직 구성을 통한 실행 및 예상 성과.

2. 매년 8월 31일 이전까지 계획투자부는 재정부와 발전은행과 협력하여 발전은행이 작성한 다음 연도의 국가 투자 대출 자금 계획을 검토하고 완성한다.

3. 매년 12월 31일 이전까지 계획투자부는 재정부와 협력하여 발전은행에게 다음 연도의 국가 투자 대출 총 증가율 지표 또는 투자 대출 자금 계획 총 규모를 정부총리에게 보고하여 지시한다."

3. 조 6 제3항과 제4항을 다음과 같이 수정함:

"3. 발전은행이 심사 및 평가하여 효과적인 것으로 판단되는 투자 프로젝트가 있고, 발전은행이 대출을 고려할 때 해당 프로젝트가 상환 능력을 갖추고 있어야 함.

4. 투자 프로젝트의 총 투자 자금 중 최소 20% 이상의 자기자본이 투입되어야 하며, 구체적인 비율은 발전은행이 프로젝트 주체의 재무 능력과 상환 계획을 고려하여 결정함."

4. 조 6 제6항을 다음과 같이 수정함:

"6. 발전은행이 대출을 고려할 때 해당 고객이 금융기관이나 해외 은행 지점에서 부실채권을 가지고 있지 않아야 함."

5. 제7조 제2항을 다음과 같이 수정 및 보충한다:

"2. 발전은행의 신용 대출 총 잔액(발전은행이 위험을 부담하지 않는 신용 대출을 제외함)은 발전은행의 자기자본과 정부가 보증하는 만기 5년 이상의 국채 잔액을 기준으로 한 고객별로 최대 15%, 관련자 포함 시 최대 25%를 초과하지 않음."

6. 조 7에 제4항, 제5항, 제6항, 제7항, 제8항, 제9항을 다음과 같이 추가함:

"4. 경제사회 및 국방안보 발전을 위한 특수한 경우, 발전은행과 다른 금융기관의 공동 대출이 고객의 요구를 충족시키지 못하는 경우에는 발전은행은 각각의 특정 사례에 대해 제2항의 규정을 초과하는 신용 대출을 요청하기 위해 서류를 작성하여 재정부에 제출하여 정부총리에게 보고하여 결정하도록 요청함.

5. 제4항에서 발전은행이 초과 신용 대출을 요청하는 고객 및 프로젝트는 다음 조건을 충족해야 함:

가) 고객은 이 결정의 신용 대출 조건을 충족하고, 최근 3년 동안 부실채권이 없으며, 신용 대출 초과 요청 시점에서 고객의 재무제표(감사보고서 포함)에 기재된 채무비율이 자기자본의 3배를 초과하지 않아야 함;

나) 고객은 경제사회 및 국방안보 발전을 위한 중요한 프로젝트를 수행하기 위해 필요한 자금을 필요로 하고 있으며, 이는 각 시기의 국회 및 정부의 결의, 총리의 지시사항, 또는 국회 또는 총리가 투자 결정을 내린 프로그램 및 프로젝트에 따라 우선적 또는 장려적으로 추진되는 산업 및 분야에 속함.

6. 발전은행이 제4항에서 초과 신용 대출을 요청하는 경우 다음 조건을 충족해야 함:

가) 발전은행은 고객이 초과 신용 대출을 요청하는 프로젝트에 대해 다른 금융기관과 공동 대출을 수행하였으나, 발전은행과 다른 금융기관의 공동 대출이 고객의 요구를 충족시키지 못하거나, 발전은행은 최소 5개의 다른 금융기관에게 공동 대출 참여를 요청한 공식 웹사이트에 게시하고 대중매체를 통해 최소 30일간 공고하였으나, 참여한 금융기관이 없음;

b) Ngân hàng Phát triển Việt Nam tại thời điểm đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn đáp ứng các yêu cầu về tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định pháp luật đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

c) Giới hạn tổng mức dư nợ cấp tín dụng không vượt quá bốn lần vốn tự có và số dư trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh có kỳ hạn còn lại từ 05 năm trở lên của Ngân hàng Phát triển Việt Nam khi tính cả khoản cấp tín dụng vượt giới hạn đang đề nghị.

7. Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo Bộ Tài chính về hồ sơ đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn;

Hồ sơ đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan gửi Bộ Tài chính bao gồm:

a) Văn bản của Ngân hàng Phát triển Việt Nam đề nghị Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ cho phép cấp tín dụng vượt giới hạn đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan;

b) Văn bản chứng minh Ngân hàng Phát triển Việt Nam đã đáp ứng điều kiện tại khoản 6 Điều này;

c) Văn bản thẩm định của Ngân hàng Phát triển Việt Nam đối với khách hàng và dự án vay vốn của khách hàng;

d) Văn bản đề nghị được cấp tín dụng tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam của khách hàng (bản sao được cấp từ bản gốc hoặc bản sao có dấu xác nhận của Ngân hàng Phát triển Việt Nam);

đ) Hồ sơ pháp lý liên quan đến khách hàng đề nghị cấp tín dụng (bản sao được cấp từ bản gốc hoặc bản sao có dấu xác nhận của Ngân hàng Phát triển Việt Nam), bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập do cấp có thẩm quyền ban hành (đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ về tài chính), báo cáo tài chính đã được kiểm toán của 03 năm liền trước năm đề nghị và các tài liệu liên quan khác chứng minh khách hàng đã đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định tại khoản 5 Điều này;

e) Hồ sơ pháp lý liên quan đến dự án đề nghị cấp tín dụng (bản sao được cấp từ bản gốc hoặc bản sao có dấu xác nhận của Ngân hàng Phát triển Việt Nam), bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản phê duyệt, chấp thuận dự án của cấp có thẩm quyền và các tài liệu có liên quan khác (nếu có);

g) Báo cáo về tình hình quan hệ tín dụng và nhu cầu cấp tín dụng vượt giới hạn của một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan.

8. Hồ sơ Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ bao gồm Tờ trình của Bộ Tài chính kèm theo các tài liệu sau:

a) Văn bản của Ngân hàng Phát triển Việt Nam đề nghị Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ cho phép cấp tín dụng vượt giới hạn đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan;

b) Văn bản tham gia ý kiến của các bộ, ngành, địa phương nếu có liên quan;

c) Văn bản giải trình của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, khách hàng (nếu có);

라) 기타 관련 서류(있을 경우)

9. Trình tự thủ tục xem xét cấp tín dụng vượt giới hạn:

a) Ngân hàng Phát triển Việt Nam gửi Bộ Tài chính 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 7 Điều này trực tiếp hoặc bằng đường bưu điện;

b) Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Bộ Tài chính có văn bản xin ý kiến các bộ, ngành, địa phương có liên quan về các khía cạnh kinh tế - kỹ thuật - pháp lý của dự án và khách hàng đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn.

Trong trường hợp hồ sơ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam không đáp ứng được các điều kiện quy định tại khoản 5, khoản 6 Điều này, Bộ Tài chính có văn bản thông báo cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam các điều kiện mà khách hàng, dự án và Ngân hàng Phát triển Việt Nam chưa đáp ứng được;

c) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến từ Bộ Tài chính, các bộ, ngành, địa phương có ý kiến bằng văn bản về các nội dung thuộc lĩnh vực quản lý của đơn vị mình gửi Bộ Tài chính. Trường hợp cần thiết, Bộ Tài chính yêu cầu Ngân hàng Phát triển Việt Nam, khách hàng giải trình những vấn đề mà các bộ, ngành, địa phương có ý kiến trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ ngày Bộ Tài chính nhận được đầy đủ ý kiến tham gia của các bộ, ngành, địa phương. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bộ Tài chính, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, khách hàng có văn bản gửi Bộ Tài chính giải trình những vấn đề mà các bộ, ngành, địa phương có ý kiến;

d) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ ý kiến của các bộ, ngành, địa phương hoặc ý kiến giải trình của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, khách hàng, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định đối với đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

đ) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính thông báo ý kiến của Thủ tướng Chính phủ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam biết, thực hiện."

7. 제8조를 다음과 같이 개정한다:

"정책 은행은 고객과 협의하여 대출 기간을 설정하되, 최대 5년(60개월)으로 제한합니다.

Ngân hàng Phát triển Việt Nam căn cứ vào kết quả thẩm định dự án, đặc điểm sản xuất, kinh doanh, khả năng thu hồi vốn của từng dự án và khả năng trả nợ của khách hàng để quyết định thời hạn cho vay đối với từng dự án."

8. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:

"1. 대출 이자율은 연 9.0%입니다.

1. Mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định, đảm bảo nguyên tắc đủ bù đắp chi phí huy động vốn, chi hoạt động bộ máy và chi phí trích lập dự phòng rủi ro đối với các khoản nợ vay được ký hợp đồng tín dụng kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2023, nhưng không thấp hơn 85% lãi suất cho vay bình quân của các ngân hàng thương mại trong nước trong cùng thời kỳ; ngân sách nhà nước không cấp bù lãi suất và phí quản lý đối với các khoản nợ vay này.

2. Trình tự quyết định lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước:

a) Trước ngày 25 tháng 01 hằng năm, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản gửi Bộ Tài chính cung cấp số liệu lãi suất cho vay bình quân của các ngân hàng thương mại trong nước trong cùng thời kỳ để Bộ Tài chính cung cấp cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

b) Chậm nhất 03 ngày làm việc sau khi nhận được văn bản của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại điểm a khoản này, Bộ Tài chính có văn bản chuyển cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam số liệu lãi suất cho vay bình quân của các ngân hàng thương mại trong nước trong cùng thời kỳ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung cấp;

c) 최근 03일 이내에 본 조 제2항 점 b에서 정한 재무부의 문서를 받은 날로부터 3일 이내에, 국가 투자 대출 금리 결정 원칙을 본 조 제1항에서 규정한 바에 따라 베트남 개발은행이 국가 투자 대출 금리를 결정한다;

d) 연간 국내 상업 은행의 대출 금리가 크게 변동되는 경우, 베트남 개발은행은 재무부에 보고하여 재무부가 베트남 중앙은행에 보낸 문서를 통해 해당 시점의 국내 상업 은행의 평균 대출 금리를 요청하여 베트남 개발은행이 국가 투자 대출 금리를 결정하도록 한다.

3. 베트남 개발은행이 본 조 제2항의 규정에 따라 결정한 국가 투자 대출 금리는 2023년 12월 22일부터 체결된 모든 투자 신용 대출 계약의 전체 만기 내 잔액과 새로운 해지금에 적용된다.

4. 각 채무 항목의 만기 초과 잔액에 대한 전체 원금 잔액에 대해:

a) 만기 초과 이자는 베트남 개발은행이 검토하고 결정하며, 최대로 만기 내 대출 이자의 150%로 제한된다;

b) 본 조 제2항 점 a에서 정한 만기 내 대출 이자는 베트남 개발은행이 본 조 제2항의 규정에 따라 결정한 국가 투자 대출 금리에 따라 조정된다."

9. 제13조를 다음과 같이 수정한다.

"조 13. 대출 보증

1. 국가 투자 신용 대출을 프로젝트 투자 목적으로 받는 고객은 법령 및 관련 법률에서 정한 바에 따라 베트남 개발은행에서 대출 보증을 실행해야 한다. 각 프로젝트별로 베트남 개발은행은 고객과 협의하여 법령 및 관련 법률에서 정한 대출 보증 방법을 결정하고 책임을 진다.

2. 베트남 개발은행과 고객은 법령 및 관련 법률에서 정한 대출 보증 절차를 수행한다.

3. 베트남 개발은행은 법령 및 관련 법률에서 정한 바에 따라 보증 자산을 처리하여 채무를 회수할 수 있다."

10. 제15조를 다음과 같이 개정합니다:

"조 15. 상환 기간 재조정, 이자 면제 및 감면

1. 베트남 개발은행은 고객의 요청과 베트남 개발은행의 고객 상환 능력 평가 결과를 기반으로 상환 기간 재조정을 검토하고 결정하며, 구체적으로 다음과 같다:

a) 고객이 만기 원금 및/또는 이자를 정확하게 상환할 수 없으며 베트남 개발은행이 고객이 조정된 상환 기간 내에 원금 및/또는 이자를 정확하게 상환할 수 있는 능력을 평가한 경우, 베트남 개발은행은 고객의 상환 자원에 맞게 원금 및/또는 이자 상환 기간을 조정하여 결정한다; 대출 기간은 변경되지 않는다;

b) 고객이 합의된 대출 기간 내에 원금 및/또는 이자를 완전히 상환할 수 없으며 베트남 개발은행이 고객이 특정 기간 동안 대출 기간 이후에 원금 및/또는 이자를 완전히 상환할 수 있는 능력을 평가한 경우, 베트남 개발은행은 고객의 상환 자원에 맞게 원금 및/또는 이자 상환 기간을 연장하여 결정한다.

2. 베트남 개발은행의 재정 상황과 고객의 상환 능력에 근거하여 베트남 개발은행은 고객의 이자 면제 및 감면 사항을 검토하고 결정한다.

3. 베트남 개발은행은 본 조 제1항, 제2항의 규정에 따른 상환 기간 재조정, 이자 면제 및 감면 절차와 관련된 서류, 절차, 방법을 지시한다."

11. 제15조 후에 제15a조를 다음과 같이 추가함:

"조항 15a. 위험예상금 설정

1. 2023년 12월 22일부터 체결된 신용 대출 계약에 대해서는 베트남 개발은행은 베트남 중앙은행이 상업은행에 대한 지침을 따라 위험예상금을 설정하며, 이는 베트남 개발은행의 운영비로 계산되고 해당 계약의 대출 채무 위험 처리를 위해 사용된다.

2. 2023년 12월 22일 이전에 체결된 신용 대출 계약에 대해서는 베트남 개발은행은 정부가 2021년 3월 31일에 제정한 제46/2021/NĐ-CP 호 정부의 베트남 개발은행의 재무 관리 제도와 활동 효율성 평가에 관한 시행령 및 그 후 수정, 보완 또는 대체된 규정에 따라 위험예상금을 설정하고 이를 사용한다.

12. 조항 17을 다음과 같이 수정한다:

"조항 17. 신용 위험 처리

1. 신용 위험 처리 원칙:

가) 베트남 개발은행의 신용 위험 처리는 법률 규정에 따라 적절하게 수행되어야 하며, 법률 규정에 따른 모든 조건, 서류, 자료가 충족되어야 한다.

나) 베트남 개발은행의 신용 위험 처리는 베트남 개발은행, 대출 고객 및 대출, 회수 및 채무 처리와 관련된 조직 및 개인의 책임을 명확히 해야 한다.

베트남 개발은행은 신용 위험 예상금을 사용하여 신용 위험을 처리한다.

2. 신용 위험 처리 권한: 베트남 개발은행은 베트남 총리가 발행한 신용 위험 처리 기제에 따른 규정에 따라 신용 위험 처리를 검토하고 결정한다.

13. 조항 19 제3항을 다음과 같이 수정한다:

"3. 베트남 계획투자부와 협력하여 정부 총리에게 국가 투자 신용 증가 목표 또는 연간 국가 투자 신용 계획 금액을 베트남 개발은행에 할당하도록 보고한다."

14. 조항 20 제1항을 다음과 같이 수정한다:

"1. 베트남 재무부와 협력하여 정부 총리에게 국가 투자 신용 증가 목표 또는 연간 국가 투자 신용 계획 금액을 베트남 개발은행에 할당하도록 보고한다."

15. 조항 21 제6항을 다음과 같이 추가한다:

"6. 매년 1월 25일 이전에 베트남 재무부에 국내 상업은행의 평균 대출 금리를 제공하는 공문을 작성하여 베트남 재무부가 베트남 개발은행에 국가 투자 신용 대출 금리를 결정하는 근거로 제공한다."

16. 조항 23 제3항과 제6항을 다음과 같이 수정 및 보완한다:

"3. 이 법령에 따라 국가 투자 신용 대출 금리를 결정한다.

6. 대출 자금 사용을 통해 목적에 맞게 효과적으로 사용되며, 베트남 개발은행에 원금과 이자를 정기적으로 반환하도록 고객을 감독한다; 베트남 개발은행이 대출 자금을 해지할 때 고객이 베트남 개발은행 및/또는 다른 금융기관에서 부실채권을 가지고 있는 경우, 베트남 개발은행은 고객의 납부 능력을 평가하여 고객에게 계속 대출을 해줄지 여부를 결정하고 이 결정에 대해 법적 책임을 진다."

17. 조항 25 제5항을 다음과 같이 추가한다:

"5. 고객은 법률 규정에 따라 회계 처리, 재무 보고 및 연간 재무 보고서 검토를 수행한다."

조 2. 폐지 및 대체

1. 정부가 2017년 3월 31일에 제정한 제32/2017/ND-CP호 정부에 의한 국가 투자 신용에 관한 nghị định에 첨부된 "투자 신용 대출 프로젝트 목록"을 이 nghị정에 첨부된 "투자 신용 대출 프로젝트 목록"으로 대체한다.

2. 정부가 2017년 3월 31일에 제정한 제32/2017/ND-CP호 정부에 의한 국가 투자 신용에 관한 nghị정 제1조 제2항 제a호와 제3조 제1항에서 "재정 자립 사립 기관"을 "재정 자립 공공 사립 기관"으로 대체한다.

3. 정부가 2017년 3월 31일에 제정한 제32/2017/ND-CP호 정부에 의한 국가 투자 신용에 관한 nghị정 제3조 제4항의 "총리가 다른 규정을 명시한 경우를 제외하고"라는 문구를 삭제한다.

4. 정부가 2017년 3월 31일에 제정한 제32/2017/ND-CP호 정부에 의한 국가 투자 신용에 관한 nghị정 제2조 제5항, 제3조 제8항, 제5조 제2항, 제6조 제7항과 제8항, 제20조 제2항과 제3항, 그리고 제29조를 폐지한다.

조 3. 이행조항

1. 이 nghị정이 효력 발생하기 전에 체결된 이자 지원 계약에 대해서는 베트남 개발은행, 고객 및 관련 당사자는 이미 체결된 계약에 기재된 약속, 권한 및 책임을 계속 준수한다.

2. 이 nghị정이 효력 발생하기 전에 체결된 투자 신용 대출 계약에 대해서는:

a) 베트남 중앙은행, 고객 및 관련 당사자가 이 nghị정 제1조 제7항의 대출 기간, 제8항의 대출 이자율, 그리고 제10항의 대출 상환 기간 조정, 이자 면제 및 감면에 대한 하나 이상의 규정을 적용하기로 합의한 경우, 국가 예산은 해당 대출 계약의 잔여 원금과 미해지 금융 지원에 대해 이자 및 관리 비용을 보전하지 않는다. 베트남 개발은행은 고객의 상환 능력과 방안에 대한 심사 및 평가를 수행하며, 이에 대한 책임을 부담한다.

b) 베트남 중앙은행, 고객 및 관련 당사자가 제a항의 규정 적용에 대한 합의를 이루지 못한 경우, 이미 체결된 대출 계약에 기재된 약속을 계속 준수하며, 국가 예산은 이자 및 관리 비용을 보전한다. 다만, 이 nghị정이 효력 발생한 날부터 미해지 금융 지원에 대한 이자는 베트남 개발은행이 이 nghị정 제1조 제8항의 규정에 따라 결정한 이자율을 적용한다.

3. 이 nghị정이 효력 발생하기 전에 체결된 투자 신용 대출 계약 및 수출 신용 대출 계약에 대해서는 베트남 개발은행은 이 nghị정이 효력 발생한 날부터 연체 이자를 더 이상 부과하지 않으며, 이전에 발생한 연체 이자에 대한 부채는 연체 이자 부과 중단 시점까지 취소된다.

조 4. 시행규칙

1. 이 nghị정은 2023년 12월 22일부터 효력을 발생한다.

2. 이 nghị정이 효력 발생한 후 국가 투자 신용 대출 이자율을 결정한다:

a) 이 nghị정이 효력 발생한 날로부터 최대 15일 이내에 베트남 중앙은행은 베트남 내 상업 은행들의 동일 기간 평균 대출 이자율에 대한 데이터를 제공하기 위해 재무부에 서신을 발송해야 한다.

b) Chậm nhất 03 ngày làm việc sau khi nhận được văn bản của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại điểm a khoản này, Bộ Tài chính có văn bản chuyển cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam số liệu lãi suất cho vay bình quân của các ngân hàng thương mại trong nước trong cùng thời kỳ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung cấp;

c) 재무부가 제b항의 규정에 따라 서신을 받은 날로부터 최대 3일 이내에 베트남 개발은행은 이 nghị정 제1조 제8항에 따른 국가 투자 신용 대출 이자율 결정 원칙에 따라 국가 투자 신용 대출 이자율을 결정한다.

3. 각 장관, 정부 직속 기관의 총장, 정부 소속 기관의 총장, 중앙 직할 성 및 도의 인민위원회 주석, 베트남 개발은행 이사회 의장 및 총 경영자에게 이 nghị정을 집행하는 책임이 있다.

수신처:

                

정부총리 인준

총리 인증

부총리

(인)
레 민 킹

중앙당 비서處

총리, 부총리

각 부처, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;

중앙에 속한 성, 도 인민대표회의, 인민위원회;

중앙당 사무국 및 각 당 부서

중앙당 비서실

국가주석 사무국

민족위원회 및 국회 각 위원회

국회 사무처

최고 법원

최고 검찰청

국가회계감사원;

국가 재정 감독 위원회;

정책 사회 발전 은행

중앙 베트남민주혁명전선위원회;

중앙 단체 기관;

VPCP: 부총리, 각 부총리, 총리 비서, 공공통신기술개발공사 사장, 각 부처, 국, 직속 단위, 공보;

보존: VT, KTTH (2b)

2023년 11월 7일 정부 발표)

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

78/2023/NĐ-CP
시정령 제78호 2023년 제78/2023/ND-CP 호 정부가 발佈한 2017년 3월 31일 제32/2017/ND-CP 호 「국가의 투자 대출에 관한 규정」의 몇 조항을 수정하고 보완함
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.