지시 번호 812/TTg에 따른 장기 노동력 손실 보상금 수급 대상 확대 및 고독사망자와 군인에서 전직한 공무원에게 추가 보상금 지급에 관한 사항

지시 번호 812/TTg은 장기 노동력 손실 보상금 수급 대상을 확대하고 고독사망자와 군인에서 전직한 공무원에게 추가 보상금을 지급한다. 본 결정은 1996년 1월 1일부터 효력을 발생한다.

Document No.812/TTg
Document type결정
Issuing authority내무부
Signed byPhan Văn Khải — Phó Thủ tướng
Updated02/07/2026
Sector노동보훈사회
Field실업보험
Issued date12/12/1995
Effective date01/01/1996
Expiry date
Status발효 중
✦ Smart summary

지시 번호 812/TTg은 장기 노동력 손실 보상금 수급 대상을 확대하고 고독사망자와 군인에서 전직한 공무원에게 추가 보상금을 지급한다. 본 결정은 1996년 1월 1일부터 효력을 발생한다.

Scope of application

장기 노동력 손실 보상금을 받고 있는 퇴직자, 고독사망자, 군인에서 전직한 공무원.

Key points

  • 퇴직한 자 중 장기 노동력 손실 보상금을 받고 있는 자로서 20년 이상 근무한 자(계수를 적용하지 않은 기간으로 한다)는 퇴직 후 보상금을 받은 기간이 근무기간의 절반에 도달하면 그 이후로 매월 계속 보상금을 받을 수 있으며, 본 지시가 발효된 날로부터 다시 보상금을 받을 수 있다.
  • 고독사망자로서 직계 가족이 없으며 다른 수입원도 없으며 월 퇴역금이 180,000동 미만인 자는 월 퇴역금이 180,000동으로 상향 조정되도록 보조금을 받을 수 있다.
  • 1993년 4월 이전에 국가 예산으로 급여를 받으며 당, 정부, 베트남 민족단결전선, 사회 조직 등에 재취업한 자로서 20년 이상 베트남 인민군 또는 베트남 인민경찰에서 복무한 공무원과 경찰은 퇴역하거나 노동력 손실 보상금을 받은 경우, 기본 급여표에 따라 월 퇴역금과 보상금을 받을 뿐만 아니라, 베트남 인민군 또는 베트남 인민경찰에서 1년 동안 복무한 경우 월 최저임금의 1%를 추가로 받을 수 있다.
  • 본 지시는 1996년 1월 1일부터 효력을 발생한다.

🌐 Social impact of this document

  • 긍정적인 영향: 고독사망자와 군인에서 전직한 공무원이 보상금 정책으로부터 혜택을 받고 생활 수준을 개선할 수 있다.
  • 부정적인 영향: 국가 예산에 대한 비용이 증가하여 추가 보상금 지급이 필요하다.

❓ Frequently asked questions

장기 노동력 손실 보상금 수급 대상으로 추가로 누가 포함될 것인가?

퇴직한 자 중 장기 노동력 손실 보상금을 받고 있는 자로서 20년 이상 근무한 자(계수를 적용하지 않은 기간으로 한다).

고독사망자는 얼마의 보조금을 받을 수 있나?

고독사망자로서 직계 가족이 없으며 다른 수입원도 없으며 월 퇴역금이 180,000동 미만인 자는 월 퇴역금이 180,000동으로 상향 조정되도록 보조금을 받을 수 있다.

군인에서 전직한 공무원은 추가로 얼마의 보상금을 받을 수 있나?

1993년 4월 이전에 국가 예산으로 급여를 받으며 당, 정부, 베트남 민족단결전선, 사회 조직 등에 재취업한 자로서 20년 이상 베트남 인민군 또는 베트남 인민경찰에서 복무한 공무원과 경찰은 퇴역하거나 노동력 손실 보상금을 받은 경우, 기본 급여표에 따라 월 퇴역금과 보상금을 받을 뿐만 아니라, 베트남 인민군 또는 베트남 인민경찰에서 1년 동안 복무한 경우 월 최저임금의 1%를 추가로 받을 수 있다.

본 지시는 언제부터 효력을 발생하나?

본 지시는 1996년 1월 1일부터 효력을 발생한다.

고독사망자가 보조금을 받기 위해 어떤 조건을 충족해야 하나?

고독사망자로서 직계 가족이 없으며 다른 수입원도 없으며 월 퇴역금이 180,000동 미만인 자는 월 퇴역금이 180,000동으로 상향 조정되도록 보조금을 받을 수 있다.

Full text

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 812/TTg
하노이, 1995년 12월 12일

결정

장기 노동력 손실 보상금 수급 대상 확대 및 홀로 생활하는 은퇴자와 군인 출신 공무원에 대한 추가 보상금 지급에 관한 사항

|||

|||

국무총리

1992년 9월 30일 정부조직법에 의거함

1994년 6월 23일 노동법;

노동부 장관의 건에 의함

 

결정함에 있어서:

조 1. |||

장기 노동력 손실 보상금 수급 대상으로 근무를 중단하고 이미 또는 현재 장기 노동력 손실 보상금을 받고 있는 자로서 근무 기간이 20년 이상(계수 변환은 제외함)인 자를 추가로 포함한다.

이러한 대상자가 이미 장기 노동력 손실 보상금을 받고 있는 경우, 근무 기간의 계산된 절반까지 보상금을 계속 받은 후, 매월 보상금을 계속 받는다.

조 2. 이러한 대상자가 1990년 3월 1일 이후 보상금을 중단한 경우에는 본 결정 발효일부터 보상금을 다시 받을 수 있다.

조 3. |||

조 4. 본 결정은 1996년 1월 1일부터 효력을 발생하며, 사회부 장관은 본 결정의 시행을 지도한다.

조 5. |||

국무총리 인준
부총리 겸
(인)
판 반 칸ハイ
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Referenced by 12
13/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 23/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 và Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ In effect 270/2003/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 270/2003/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điểm Nghị định số 89/2003/NĐ-CP ngày 05/08/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ bảo hiểm xã hội đối với sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ quân đội nhân dân và công an nhân dân ban hành kèm theo Nghị định số 45/CP ngày 15/07/1995 của Chính Phủ Expired 11/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 34/2009/NĐ-CP ngày 06/04/2009 và Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06/04/2009 của Chính phủ In effect 14/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 14/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tăng lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 09 năm 2006 của Chính phủ In effect 01/2001/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 01/2001/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 77/2000/NĐ-CP ngày 15/12/2000 của Chính phủ In effect 31/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 31/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng theo Nghị định số 184/2007/NĐ-CP ngày 17/12/2007 và Nghị định số 166/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007 của Chính phủ In effect 01/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 01/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 175/1999/NĐ-CP ngày 15/12/1999 của Chính phủ In effect 27/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 27/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn tăng lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ In effect 94/1999/NĐ-CP Nghị định số 94/1999/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Bảo hiểm xã hội đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ Quân đội nhân dân và Công an nhân dân ban hành kèm theo Nghị định số 45/CP ngày 15 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ Expired 06/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 06/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 03/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ. In effect 1/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 1/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 175/1999/NĐ-CP ngày 15/12/1999 của Chính phủ. In effect 04/LB-TT Thông tư liên tịch số 04/LB-TT Thực hiện điều chỉnh mức lương và trợ cấp đối với công chức, viên chức hành chính sự nghiệp; người nghỉ hưu, nghỉ mất sức, cán bộ xã, phường và một số đối tượng hưởng chính sách xã hội năm 1997 In effect
812/TTg
지시 번호 812/TTg에 따른 장기 노동력 손실 보상금 수급 대상 확대 및 고독사망자와 군인에서 전직한 공무원에게 추가 보상금 지급에 관한 사항
발효 중
↓ Documents affected by this document
References 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.