82/2006/QĐ-TTg號決定關於調整對少數民族學生在寄宿制普通高中和預科大學就讀的政策性獎學金水平,該規定載於政府總理2001年12月21日第194/2001/QĐ-TTg號決定。

根據82/2006/QĐ-TTg號決定,從2006年1月1日起,少數民族學生在寄宿制普通高中和預科大學就讀的政策性獎學金將從每月每人16萬越南盾提高到每月每人28萬越南盾。此獎學金水平將根據國家最低工資標準的比例進行調整。

Số hiệu82/2006/QĐ-TTg
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành교육훈련부
Người kýPhạm Gia Khiêm — Phó Thủ tướng
Cập nhật29/06/2026
Ngành교육훈련
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành14/04/2006
Ngày áp dụng14/05/2006
Ngày hết hiệu lực12/12/2022
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

根據82/2006/QĐ-TTg號決定,從2006年1月1日起,少數民族學生在寄宿制普通高中和預科大學就讀的政策性獎學金將從每月每人16萬越南盾提高到每月每人28萬越南盾。此獎學金水平將根據國家最低工資標準的比例進行調整。

Đối tượng áp dụng

少數民族學生正在寄宿制普通高中和預科大學就讀。

Các điểm cốt lõi

  • 少數民族學生 → 自2006年1月1日起,獲得每月每人28萬越南盾的政策性獎學金 → 從每月每人16萬越南盾增加。
  • 獎學金水平 → 自2006年1月1日起,根據國家最低工資標準的比例進行調整。
  • 財政部 → 按規定安排國家預算支付獎學金。
  • 本決定 → 自登載於公報之日起15天後生效,並取代第194/2001/QĐ-TTg號決定。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 少數民族學生 → 在經濟上受益於獎學金的增加。
  • 國家 → 承擔額外的國家預算費用以實施教育支持政策。

❓ Câu hỏi thường gặp

新的獎學金水平是多少?

新的獎學金水平是每月每人28萬越南盾。

本決定何時生效?

本決定自登載於公報之日起15天後生效。

奖学金调整比例是如何规定的?

奖学金水平将根据国家最低工资标准的比例从2006年1月1日起进行调整。

谁负责执行本决定?

各部部长、相当于部长的机关首长、属于政府的机关首长、各省和直辖市人民委员会主席负责执行本决定。

本决定取代了哪项规定?

本决定取代了政府总理2001年12月21日第194/2001/QĐ-TTg号决定中规定的奖学金水平。

Toàn văn

 

 

 

 

 

 

지시总理府

학생 및 대학생이 소수민족으로 학교에 다니는 내 trú 민족학교 학생들과 대학 예비학교 학생들에게 제공하는 정책 장학금 금액 조정에 관한

소수민족 학생들이 내 trú 민족학교와 대학 예비학교에서 공립학교 학생 및 대학생에게 제공되는 정책 장학금과 사회 보조금에 관한 2001년 제194/2001/QĐ-TTg 호 지시에 명시된 내용

2001년 12월 21일 총리가 발표한

국무총리

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

2005년 6월 14일 교육법에 의거

||| 교육부 장관의 건의에 따라

결정함에 있어서:

조 1. 2001년 제194/2001/QĐ-TTg 호 지시 제1조 제1항에 명시된 소수민족 학생 및 대학생에게 제공되는 정책 장학금 금액을 월 160,000동에서 월 280,000동으로 상향 조정하며, 이는 2006년 1월 1일부터 적용됩니다.

조 2. 본 지시 제1조에 명시된 장학금 금액은 2006년 1월 1일부터 국가 최저임금 조정과 동일한 비율로 조정됩니다.

조 3. 재무부는 본 지시 제1조에 명시된 장학금 지급을 위해 각급 정부 예산안에 반영되어야 합니다.

조 4. 본 지시는 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력이 발생하며, 2001년 제194/2001/QĐ-TTg 호 지시에 명시된 소수민족 학생 및 대학생에게 제공되는 정책 장학금 금액을 대체합니다.

조 5. 각 장관, 부처장관, 중앙정부 소속 기관의 책임자, 각 지방자치단체의 주석은 본 결정을 집행하는 데 책임을 진다./.

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 7
04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. Hết hiệu lực 43/2007/TTLT/BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 43/2007/TTLT/BTC-BGDĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 82/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 04 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh mức học bổng chính sách và trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các trường đào tạo công lập Hết hiệu lực 202/2010/TT-BTC Thông tư số 202/2010/TT-BTC Quy định về tổ chửc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 Còn hiệu lực 28/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2007/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu đóng góp chi phí của người nghiện ma túy tự nguyện vào Trung tâm để cai nghiện, chữa bệnh Hết hiệu lực 224/2009/TT-BTC Thông tư số 224/2009/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2010 Còn hiệu lực 05/2008/QĐ-UBND Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về ban hành quy định điều kiện ấp trứng Còn hiệu lực 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về học bổng chính sách đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Hết hiệu lực
Bị thay thế bởi 1
82/2006/QĐ-TTg
82/2006/QĐ-TTg號決定關於調整對少數民族學生在寄宿制普通高中和預科大學就讀的政策性獎學金水平,該規定載於政府總理2001年12月21日第194/2001/QĐ-TTg號決定。
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bãi bỏ 2

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.