결의 제 830/2009/UBTVQH12 수정 및 보충에 관한 결의, 2007년 9월 28일 국회의 상임위원회가 발포한 수출세 세율표 및 세율 구간과 수입 감면세 세율표 및 감면세 세율 구간에 대한 결의 제 295/2007/NQ-UBTVQH12와 2008년 11월 22일 국회의 상임위원회가 발포한 결의 제 710/2008/NQ-UBTVQH12를 수정 및 보충하기 위함.

결의 제 830/2009/UBTVQH12는 일부 수출 및 수입 감면세 물품에 대한 세율 구간을 수정 및 보충한다. 효력 발생일은 2009년 12월 1일부터이다.

Số hiệu830/2009/UBTVQH12
Loại văn bản결의
Cơ quan ban hành중앙 계정
Người kýNguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
Cập nhật27/06/2026
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành17/10/2009
Ngày áp dụng01/12/2009
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

결의 제 830/2009/UBTVQH12는 일부 수출 및 수입 감면세 물품에 대한 세율 구간을 수정 및 보충한다. 효력 발생일은 2009년 12월 1일부터이다.

Các điểm cốt lõi

  • 감면세 세율표 내 물품 그룹 02.01의 세율 구간이 수정된다.
  • 수출세 세율표 내 일부 물품 그룹의 세율 구간이 수정 및 보충된다.
  • 효력 발생일은 2009년 12월 1일부터이다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 기업들은 세율 구간 변경에 따라 수출입 계획을 조정해야 한다.
  • 시민들과 기업들은 세금 인상으로 인해 제품 비용 증가를 부담하게 될 것이다.

❓ Câu hỏi thường gặp

새로운 세율 구간은 언제부터 적용되는가?

새로운 세율 구간은 2009년 12월 1일부터 적용된다.

어떤 물품 그룹의 세율 구간이 변경되는가?

감면세 세율표 내 물품 그룹 02.01와 수출세 세율표 내 일부 물품 그룹의 세율 구간이 수정 및 보충된다.

몇 개의 물품 그룹이 변경되는가?

이 결의는 일부 수출 및 수입 감면세 물품에 대한 세율 구간을 수정 및 보충하는 것만 언급하고 있으며, 변경된 물품 그룹의 정확한 수는 명시되어 있지 않다.

새로운 세율 구간은 어떻게 되는가?

이 결의는 세율 구간의 세부 내용을 언급하지 않고 있으며, 일부 수출 및 수입 감면세 물품에 대한 세율 구간을 수정 및 보충하는 것만 언급하고 있다. 세율 구간의 세부 내용은 이 결의와 함께 발포된 수출세 및 수입 감면세 세율표를 참조해야 한다.

이 결의는 효력을 가지는가?

예, 이 결의는 2009년 12월 1일부터 효력을 가진다.

Toàn văn

국회의원 상임위원회

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 830/2009/UBTVQH12
하노이, 2009년 10월 17일

결의

법률 제295/2007/NQ-UBTVQH12호 2007년 9월 28일 국회의 상임위원회가 발행한 수출세 세율표 및 세율 구간에 대한 품목별 세부 목록과 법률 제710/2008/NQ-UBTVQH12호 2008년 11월 22일 국회의 상임위원회가 발행한 법률 제295/2007/NQ-UBTVQH12호에 대한 수정 및 보완에 관한 사항에 대해

______________________________________________

국무회의
사회주의 공화국 베트남

1992년 베트남 사회주의 공화국 헌법(2001년 제10기 국회의원 대표단 제51호 결의에 의거하여 일부 조항이 개정 및 보완됨)을 근거로

국가공무원법 제30호 2001/QH10에 의거, 2007년 제83호 법률에 따라 일부 조항을 개정 보완된 것을 참조함;

수출세, 수입세 법 제45/2005/QH11호를 근거로 함

1. 도시 분류 목적:

조 제1항

1. 법률 제710/2008/NQ-UBTVQH12호 2008년 11월 22일 국회의 상임위원회가 발행한 수출세 세율표 및 세율 구간에 대한 품목별 세부 목록에서 일부 품목의 세율 구간을 이 결의안에 첨부된 수출세 세율표 및 세율 구간에 대한 품목별 세부 목록으로 수정 및 보완함

2. 법률 제295/2007/NQ-UBTVQH12호 2007년 9월 28일 국회의 상임위원회가 발행한 수입 우대세 세율표 및 세율 구간에 대한 품목별 세부 목록에서 품목 02.01의 세율 구간을 이 결의안에 첨부된 수입 우대세 세율표 및 세율 구간에 대한 품목별 세부 목록으로 수정함

조 2. 본 결의안은 2009년 12월 1일부터 효력이 발생함./.

의장

뉴잉푸짱 Trọng
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 22
46/2011/TT-BTC Thông tư số 46/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0801.19.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu Hết hiệu lực 45/2005/QH11 Nghị quyết số 45/2005/QH11 Về việc thi hành Bộ luật Dân sự Hết hiệu lực 83/2007/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Quốc hội số 83/2007/QH11 Còn hiệu lực 30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 Hết hiệu lực 167/2010/TT-BTC Thông tư số 167/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng khoáng sản thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu Còn hiệu lực 214/2010/TT-BTC Thông tư số 214/2010/TT-BTC Hướng dẫn chính sách thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm và để đầu tư sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm Hết hiệu lực 184/2010/TT-BTC Thông tư số 184/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế Hết hiệu lực 104/2010/TT-BTC Thông tư số 104/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất thiết bị nâng hạ thuộc Danh mục các sản phẩm cơ khí trọng điểm ban hành kèm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-TTg Hết hiệu lực 216/2009/TT-BTC Thông tư số 216/2009/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế Hết hiệu lực 20/2011/TT-BTC Thông tư số 20/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng phốt pho vàng thuộc mã 2804.70.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu Hết hiệu lực 35/2010/TT-BTC Thông tư số 35/2010/TT-BTC Hướng dẫn về thuế xuất khẩu đối với gỗ và than cốc được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu Còn hiệu lực 78/2010/TT-BTC Thông tư số 78/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Hết hiệu lực 31/2010/TT-BTC Thông tư số 31/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 Còn hiệu lực 182/2010/TT-BTC Thông tư số 182/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng vàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Còn hiệu lực 65/2010/TT-BTC Thông tư số 65/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ôtô thuộc nhóm 8704 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và hướng dẫn phân loại xe tự đổ Còn hiệu lực 80/2010/TT-BTC Thông tư số 80/2010/TT-BTC Chi tiết mã số và sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng thuộc nhóm 1104 tại Thông tư 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 Còn hiệu lực 193/2012/TT-BTC Thông tư số 193/2012/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế Hết hiệu lực 73/2016/TT-BTC Thông tư số 73/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than làm từ mùn cưa thuộc nhóm 44.02 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Còn hiệu lực 201/2010/TT-BTC Thông tư số 201/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu để phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 7 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên Hết hiệu lực 05/2010/TT-BTC Thông tư số 05/2010/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe Còn hiệu lực 182/2015/TT-BTC Thông tư số 182/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế Còn hiệu lực 56/2013/TT-BTC Thông tư số 56/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu Hết hiệu lực
830/2009/UBTVQH12
결의 제 830/2009/UBTVQH12 수정 및 보충에 관한 결의, 2007년 9월 28일 국회의 상임위원회가 발포한 수출세 세율표 및 세율 구간과 수입 감면세 세율표 및 감면세 세율 구간에 대한 결의 제 295/2007/NQ-UBTVQH12와 2008년 11월 22일 국회의 상임위원회가 발포한 결의 제 710/2008/NQ-UBTVQH12를 수정 및 보충하기 위함.
발효 중

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.

Bản dịch

Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau:

Tiếng Việt Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 English Resolution No. 830/2009/UBTVQH12 Amending and Supplementing Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12 dated September 28, 2007 of the Standing Committee of the National Assembly on the Export Tariff Schedule according to the List of Taxable Commodity Groups and the Tax Rate Range for Each Group, the Preferential Import Tariff Schedule according to the List of Taxable Commodity Groups and the Preferential Tariff Rate Range for Each Group, and Resolution No. 710/2008/NQ-UBTVQH12 dated November 22, 2008 of the Standing Committee of the National Assembly on Amending and Supplementing Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12. 中文 决议第830/2009/UBTVQH12号关于修改和补充2007年9月28日第295/2007/NQ-UBTVQH12号决议关于公布税目商品税率表及各税目优惠税率表的决议和2008年11月22日第710/2008/NQ-UBTVQH12号决议关于修改和补充第295/2007/NQ-UBTVQH12号决议