제85/2008/QĐ-BNN号决定发布水产种苗生产、经营管理办法

农业和农村发展部发布第85/2008/QĐ-BNN号决定,制定水产种苗生产、经营管理办法,适用于从事该领域的组织和个人。该决定自公布于公报之日起15日后生效。

Số hiệu85/2008/QĐ-BNN
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành농업환경부
Người kýNguyễn Việt Thắng — Thứ trưởng
Cập nhật28/06/2026
Ngành농업농촌개발
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành06/08/2008
Ngày áp dụng02/09/2008
Ngày hết hiệu lực22/11/2012
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

农业和农村发展部发布第85/2008/QĐ-BNN号决定,制定水产种苗生产、经营管理办法,适用于从事该领域的组织和个人。该决定自公布于公报之日起15日后生效。

Đối tượng áp dụng

从事水产种苗生产、经营的组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 生产、经营水产种苗的组织和个人必须遵守本决定所附的水产种苗生产、经营管理办法的规定。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:确保水产种苗质量,提高生产效率和发展水产业的效果。
  • 消极影响:可能增加企业成本,因为需要遵守新的规定。

❓ Câu hỏi thường gặp

本决定适用于谁?

本决定适用于从事水产种苗生产、经营的组织和个人。

本决定何时生效?

本决定自公布于公报之日起15日后生效。

组织和个人需要遵守哪些规定?

生产、经营水产种苗的组织和个人必须遵守本决定所附的水产种苗生产、经营管理办法的规定。

本决定与哪些法律法规有关?

本决定依据第01/2008/NĐ-CP号法令、第17/2003/QH11号渔业法、第16/2004/PL-UBTVQH11号动物品种法令、第15/2004/PL-UBTVQH11号植物品种法令及第59/2005/NĐ-CP号法令。

如何执行本决定?

办公室主任、各司、局、监察部负责人、各省和直辖市农业和农村发展局局长以及相关机关负责人负责执行本决定。

Toàn văn

결정

수산업 종자 생산 및 유통 관리 규정을 제정함에 있어

______________________

 

농림수산부 장관

2008년 1월 3일 정부가 제정한 농림수산식품부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성에 관한 법률 시행령 제1호를 근거로 함

2003년 11월 26일 국회의 제11기 회기에서 제정된 수산업법 제17호를 근거로 함

2004년 3월 24일 제11기 상임위원회에서 제정된 동물 종자 법령 제16호와 식물 종자 법령 제15호를 근거로 함

2005년 5월 4일 정부가 제정한 수산업 일부 업종의 생산 및 유통 조건에 관한 법률 시행령 제59호를 근거로 함

수산양식국 국장의 건의에 따라

결정:

조 1. 이 결정은 다음과 같이 수산업 종자 생산 및 유통 관리 규정을 첨부함

조 2. 표준화 측정 품질총국은 이 결정에 첨부된 "바코드 번호 발급, 사용 및 관리에 관한 규정"의 시행을 조직하고 지도할 책임이 있다.

조 3. 이 결정의 집행에 대한 책임은 중앙 직속 도시를 포함한 각 지방 농업 및 농촌 발전청장, 부처 사무실장, 각 부서장, 수산부 감사원, 그리고 관련 기관의 장이 진다./.

 

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 10
59/2005/NĐ-CP Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản Hết hiệu lực 15/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 Giống cây trồng Hết hiệu lực 16/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQH11 Giống vật nuôi Còn hiệu lực 01/2008/NĐ-CP Nghị định số 01/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hết hiệu lực 35/2010/CT-UBND Chỉ thị số 35/2010/CT-UBND Về việc tăng cường quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 44/2010/CT-UBND Chỉ thị số 44/2010/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng tôm chân giống trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Đề án tổ chức lại nghề khai thác hải sản tỉnh Ninh Thuận, giai đoạn 2013 - 2020 Hết hiệu lực 49/2012/QĐ-UBND Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực
85/2008/QĐ-BNN
제85/2008/QĐ-BNN号决定发布水产种苗生产、经营管理办法
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.