결정 번호 86/2004/QĐ-BTC에 따른 국가예산 수입 및 지출 예산 배정에 관한 규정 2005년 국가예산

결정 번호 86/2004/QĐ-BTC은 2005년 중앙 정부 산하 각 지방 및 직할 시·도에 대한 국가예산 수입 및 지출 예산 배정을 규정하고, 증가한 수입을 임금 개혁에 사용하도록 지시한다. 이 결정은 일반 국민이나 기업에게 직접적인 영향을 미치지 않는다.

문서 번호86/2004/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관재정부
서명자Nguyễn Sinh Hùng — Bộ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업재정
분야재정 기타
발행일17. 11. 2004
발효일17. 11. 2004
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

결정 번호 86/2004/QĐ-BTC은 2005년 중앙 정부 산하 각 지방 및 직할 시·도에 대한 국가예산 수입 및 지출 예산 배정을 규정하고, 증가한 수입을 임금 개혁에 사용하도록 지시한다. 이 결정은 일반 국민이나 기업에게 직접적인 영향을 미치지 않는다.

적용 범위

각 지방 및 직할 시·도

핵심 사항

  • 각 지방 및 직할 시·도는 2005년 국가예산 수입 및 지출 예산 배정을 받는다.
  • 지방 예산 수입 증가분의 50%(2004년 실적)와 2005년 예산 수입 증가분의 50%를 임금 개혁에 사용한다.
  • 수익 단체는 임금 개혁을 위해 남은 수입의 최소 40%를 사용하며, 의료 부문은 최소 35%를 사용한다(약품, 혈액 및 투석 제외).
  • 행정 기관은 임금 개혁을 위해 수입의 최소 40%를 사용한다.
  • 2005년 예산에 따른 정기 지출의 10%(임금 제외)를 절약한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 임금 체계 개선, 공무원 역량 강화.
  • 부정적인 영향: 정기 지출에서 절감된 비용이 일부 기관의 운영에 영향을 미칠 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

각 지방 및 직할 시·도는 어떻게 예산 배정을 받는가?

각 지방 및 직할 시·도는 2005년 국가예산 수입 및 지출 예산 배정을 받으며, 첨부된 표에 따르면 이루어진다.

임금 개혁을 위한 증가 수입 사용 비율은 얼마인가?

지방 예산 수입 증가분의 50%(2004년 실적)와 2005년 예산 수입 증가분의 50%를 사용한다.

수익 단체는 임금 개혁을 위해 남은 수입의 최소 몇 퍼센트를 사용해야 하는가?

임금 개혁을 위해 남은 수입의 최소 40%를 사용하며(의료 부문은 약품, 혈액 및 투석 제외하여 최소 35%를 사용한다).

행정 기관은 수입의 최소 몇 퍼센트를 사용해야 하는가?

임금 개혁을 위해 수입의 최소 40%를 사용한다.

정기 지출에서 절감되는 비율은 얼마인가?

2005년 예산에 따른 정기 지출의 10%(임금 제외)를 절약한다.

전문

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 86/2004/QĐ-BTC
하노이, 2004년 11월 17일

부총리 겸 재무부 장관 결정

국가예산 수입 및 지출 예산 배정에 관한 사항

______________________

 재무부 장관

국회의원 제11기 제33호 2004년 11월 9일자 「2005년 국가예산 총괄」결의와 국회의원 제11기 제34호 2004년 11월 11일자 「2005년 중앙정부 예산 분배」결의를 근거로 함

총리 제194/2004/QĐ-TTg 호 2004년 11월 17일자 「국가예산 수입 및 지출 예산 배정」결정을 근거로 함 2005,

결정

조 1. 각 지방 및 직할 시·도에 2005년 지역 국가예산 수입 및 지출 예산(부록 참조)을 배정함; 이는 중앙정부가 2005년 예산에 회수해야 하는 예상 수입을 포함함

조 2. 배정된 2005년 예산에 따라 각 지방 및 직할 시·도는 2005년 임금 개혁을 위한 자금을 다음과 같이 배치함:

- 2004년 지역 국가예산 수입 증가분의 50%(2004년 실적 대비 2004년 총리가 배정한 예산), 2005년 예상 예산 대비 2004년 총리가 배정한 예산의 증가분의 50%, 그리고 2005년 실적 대비 2005년 총리가 배정한 예산의 증가분의 50%

- 수익 단위(정부령 제10/2002/NĐ-CP 호 2002년 1월 16일자 「재정 운영 방식」시행령에 따른 재정 운영 방식을 적용하는 단위를 포함함)는 제도에 따라 남은 수입의 최소 40%를 사용하며, 의료 부문은 제도에 따라 남은 수입의 최소 35%(약과 혈액, 투석액 제외)를 사용하고, 행정 기관은 제도에 따라 남은 수입의 최소 40%를 2005년 임금 개혁을 위해 사용함

정기 지출(임금 및 임금 성격의 항목 제외)에서 10% 절약함

조 3. 배정된 2005년 국가예산 수입 및 지출 예산에 근거하여 각 지방 및 직할 시·도는 2004년 12월 10일 이전에 같은 수준의 인민대에 제출하여 결정하고, 법령에 따라 실행함. 지방 인민대가 예산을 결정한 후 5일 이내에 각 지방 및 직할 시·도는 해당 결과와 지방 국가예산 2005년 예산 배정을 재무부에 보고함./.

장관
(인)
Nguyễn Sinh Hùng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 59
211/2005/QĐ-UB Quyết định số 211/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán kinh phí trong khoán chi năm 2005 cho Sở Giáo dục - Đào tạo. 만료됨 04/2005/QĐ-UB Quyết định số 04/2005/QĐ-UB Về giao dự toán kinh phí hoạt động năm 2005 cho các Đội trật tự giao thông Thanh niên xung phong. 만료됨 104/2005/QĐ-UB Quyết định số 104/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho 14 sở - ngành thực hiện khoán chi. 만료됨 5127/2004/QĐ-UB Quyết định số 5127/2004/QĐ-UB Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2005. 만료됨 5128/2004/QĐ-UB Quyết định số 5128/2004/QĐ-UB Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2005. 만료됨 202/2005/QĐ-UB Quyết định số 202/2005/QĐ-UB Về bổ sung ngân sách Nhà nước năm 2005 của Đảng bộ thành phố (Ban Tài chính Quản trị Thành ủy). 만료됨 192/2005/QĐ-UB Quyết định số 192/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho 5 sở - ngành thực hiện khoán chi. 만료됨 94/2005/QĐ-UBND Quyết định số 94/2005/QĐ-UBND Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho Ban Quản lý Khu Công nghệ cao. 만료됨 195/2005/QĐ-UBND Quyết định số 195/2005/QĐ-UBND Về phê duyệt dự toán kinh phí hoạt động năm 2005 cho Trung tâm Sinh hoạt dã ngoại thanh thiếu niên trực thuộc Thành Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. 만료됨 180/2005/QĐ-UBND Quyết định số 180/2005/QĐ-UBND Về giao dự toán chi ngân sách năm 2005 cho Trung tâm Tư vấn và hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 만료됨 88/2005/QĐ-UB Quyết định số 88/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho Sở Nông nghiệp và Phát troển nông thôn. 만료됨 175/2005/QĐ-UBND Quyết định số 175/2005/QĐ-UBND Về bổ sung kinh phí cho Đại hội Đảng bộ Quận – Huyện (Ban Tài chính Quản trị Thành ủy). 만료됨 170/2005/QĐ-UBND Quyết định số 170/2005/QĐ-UBND Về bổ sung ngân sách Nhà nước cho hoạt động năm 2005 của Đảng bộ thành phố (Ban Tài chính Quản trị Thành ủy). 만료됨 174/2005/QĐ-UBND Quyết định số 174/2005/QĐ-UBND Về điều chỉnh dự toán chi sự nghiệp y tế năm 2005 của quận 2 và quận 4. 만료됨 289/2004/QĐ-UB Quyết định số 289/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2005. 만료됨 65/2005/QĐ-UB Quyết định số 65/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho Thanh tra thành phố. 만료됨 167/2005/QĐ-UBND Quyết định số 167/2005/QĐ-UBND Về phê duyệt dự toán kinh phí hoạt động năm 2005 của Khu Quản lý giao thông đô thị số 2 trực thuộc Sở Giao thông - Công chính. 만료됨 317/2004/QĐ-UB Quyết định số 317/2004/QĐ-UB Về giao dự toán chi thường xuyên năm 2005 cho quận Ninh Kiều 만료됨 62/2005/QĐ-UB Quyết định số 62/2005/QĐ-UB Về phê duyệt dự toán kinh phí hoạt động năm 2004 và năm 2005 cho Ký túc xá sinh viên Lào. 만료됨 64/2005/QĐ-UB Quyết định số 64/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho Sở Công nghiệp. 만료됨 50/2005/QĐ-UB Quyết định số 50/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố. 만료됨 11346/2004/QĐ-UB Quyết định số 11346/2004/QĐ-UB V/v giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2005 만료됨 326/2004/QĐ-UB Quyết định số 326/2004/QĐ-UB Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2005 đơn vị quận Ninh Kiều 만료됨 163/2005/QĐ-UBND Quyết định số 163/2005/QĐ-UBND Về bổ sung dự toán ngân sách năm 2005 cho ngành Giáo dục-Đào tạo khối quận-huyện. 만료됨 222/2005/QĐ-UBND Quyết định số 222/2005/QĐ-UBND Về điều chỉnh bổ sung dự toán kinh phí thường xuyên năm 2005 của Đảng bộ thành phố (Ban Tài chính Quản trị Thành ủy). 만료됨 224/2005/QĐ-UB Quyết định số 224/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán ngân sách năm 2005 cho ngành Giáo dục - Đào tạo khối quận - huyện. 만료됨 158/2005/QĐ-UBND Quyết định số 158/2005/QĐ-UBND Về phê duyệt dự toán kinh phí hoạt động 7 tháng cuối năm 2005 cho Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp. 만료됨 214/2005/QĐ-UBND Quyết định số 214/2005/QĐ-UBND Về giao dự toán chi ngân sách 04 tháng cuối năm 2005 cho Ban quản lý Cụm công nghiệp – Khu dân cư đô thị mới Nhị Xuân trực thuộc Lực lượng Thanh niên xung phong. 만료됨 25/2005/QĐ-UB Quyết định số 25/2005/QĐ-UB Về giao dự toán chi ngân sách năm 2005 cho Trung tâm Công nghệ sinh học thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 만료됨 29/2005/QĐ-UB Quyết định số 29/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho Sở Nội vụ. 만료됨 28/2005/QĐ-UB Quyết định số 28/2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán kinh phí năm 2005 cho Sở Tư pháp. 만료됨 254/2005/QĐ-UBND Quyết định số 254/2005/QĐ-UBND về việc giao chỉ tiêu kế hoạch các mặt hàng chính sách miền núi cho một số ngành, đơn vị ở địa phương năm 2005 만료됨 5129/2004/QĐ-UB Quyết định số 5129/2004/QĐ-UB Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2005 만료됨 5132/2004/QĐ-UB Quyết định số 5132/2004/QĐ-UB Về việc giao dự toán phấn đấu thu ngân sách Nhà nước năm 2005 만료됨 3.3/2004/NQ-HĐ Nghị quyết số 3.3/2004/NQ-HĐ Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2005 만료됨 3.4/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 3.4/2004/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án đầu tư phát triển và phân bổ vốn đầu tư cho từng công trình, dự án năm 2005 만료됨 62/2004/CT.UB Chỉ thị số 62/2004/CT.UB V/v triển khai thực hiện Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2005 만료됨 49/2005/QĐ-UB Quyết định số 49 / 2005/QĐ-UB Về bổ sung dự toán chi ngân sách năm 2005 cho các Sở, Ban, Ngành, hệ Đảng và Đoàn thể cấp thành phố ủy ban nhân dân thành phố cần thơ 만료됨 333/2004/QĐ-UB Quyết định số 333 /2004/QĐ-UB Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2005 đơn vị huyện Thốt Nốt 만료됨 332/2004/QĐ-UB Quyết định số 332 /2004/QĐ-UB Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2005 đơn vị huyện Vĩnh Thạnh 만료됨 331/2004/QĐ-UB Quyết định số 331 /2004/QĐ-UB Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2005 đơn vị huyện Phong Điền 만료됨 330/2004/QĐ-UB Quyết định số 330 /2004/QĐ-UB Về giao dự toỏn thu ngân sách Nhà nước năm 2005 đơn vị huyện Cờ Đỏ 만료됨 329/2004/QĐ-UB Quyết định số 329 /2004/QĐ-UB Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2005 đơn vị quận Ô Môn 만료됨 328/2004/QĐ-UB Quyết định số 328 /2004/QĐ-UB Về giao dự toỏn thu ngõn sỏch Nhà nước năm 2005 đơn vị quận Cái Răng 만료됨 327/2004/QĐ-UB Quyết định số 327 /2004/QĐ-UB Về giao dự toỏn thu ngõn sỏch Nhà nước năm 2005 đơn vị quận Bỡnh Thuỷ 만료됨 319/2004/QĐ-UB Quyết định số 319 /2004/QĐ-UB Về giao dự toán chi thường xuyên năm 2005 cho quận Cái Răng 만료됨 325/2004/QĐ-UB Quyết định số 325 /2004/QĐ-UB Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2005 đơn vị Cục thuế thành phố Cần Thơ 만료됨 324/2004/QĐ-UB Quyết định số 324 /2004/QĐ-UB Về giao dự toán chi thường xuyên năm 2005 cho huyện Vĩnh Thạnh 만료됨 318/2004/QĐ-UB Quyết định số 318/2004/QĐ-UB Về giao dự toán chi thường xuyên năm 2005 cho quận Bình Thủy 만료됨 323/2004/QĐ-UB Quyết định số 323 /2004/QĐ-UB Về giao dự toán chi thường xuyên năm 2005 cho huyện Thốt Nốt 만료됨 322/2004/QĐ-UB Quyết định số 322 /2004/QĐ-UB Về giao dự toán chi thường xuyên năm 2005 cho huyện Cờ Đỏ 만료됨 320/2004/QĐ-UB Quyết định số 320 /2004/QĐ-UB Về giao dự toán chi thường xuyên năm 2005 cho quận Ô Môn 만료됨 316/2004/QĐ-UB Quyết định số 316/2004/QĐ-UB Về giao dự toán thu khác ngân sách năm 2005 cho Sở Tài chính 만료됨 315/2004/QĐ-UB Quyết định số 315/2004/QĐ-UB Về giao dự toán chi ngân sách năm 2005 cho các Sở, Ban, ngành, đoàn thể thành phố 만료됨 314/2004/QĐ-UB Quyết định số 314 /2004/QĐ-UB V/v giao chỉ tiêu Kế hoạch hướng dẫn về kinh tế - xã hội và thông báo chỉ tiêu Kế hoạch ngân sách Nhà nước năm 2005 thành phố Cần Thơ 만료됨 125/2004/QĐ-UB Quyết định số 125/2004/QĐ-UB V/v: “Giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2005" 발효 중 126/2004/QĐ-UB Quyết định số 126/2004/QĐ-UB V/v : Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2005 - tỉnh Bình Phước 발효 중 72/2005/QĐ-UBND Quyết định số 72/2005/QĐ-UBND Về việc điều tiết thu tiền cấp quyền sử dụng đất năm 2005 발효 중 199/2004/QĐ-UB Quyết định số 199/2004/QĐ-UB V/v giao chỉ tiêu kế hoạch và dự toán thu, chi ngân sách 발효 중
86/2004/QĐ-BTC
결정 번호 86/2004/QĐ-BTC에 따른 국가예산 수입 및 지출 예산 배정에 관한 규정 2005년 국가예산
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
199/2004/QĐ-UB Quyết định số 199/2004/QĐ-UB Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2004 만료됨 125/2004/QĐ-UB Quyết định số 125/2004/QĐ-UB Ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 126/2004/QĐ-UB Quyết định số 126/2004/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố (Văn phòng Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố). 만료됨 318/2004/QĐ-UB Quyết định số 318/2004/QĐ-UB Về xử lý kết dư ngân sách thành phố năm 2003. 만료됨 316/2004/QĐ-UB Quyết định số 316/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 발효 중 315/2004/QĐ-UB Quyết định số 315/2004/QĐ-UB Về việc bổ sung dự toán ngân sách năm 2004 cho huyện Hóc Môn. 만료됨 72/2005/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 72/2005/QĐ-UBND V/V CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ THỂ DỤC THỂ THAO 만료됨
인용 3
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 10/2002/NĐ-CP Nghị định số 10/2002/NĐ-CP Về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.