시설 제92/1999/ nghị định-CP는 해운 분야에서 행위를 위반한 단체와 개인에 대한 행정처벌을 규정하며, 이를 적용한다. 처벌 형태에는 경고, 벌금 50,000동부터 1억 동까지, 증거물 몰수, 면허 사용권 박탈, 그리고 피해 복구 조치가 포함된다. 일반적인 위반 행위의 처벌 기간은 1년이며 중대한 위반 행위의 경우 2년이다.
Đối tượng áp dụng
해운 분야에서 위반 행위를 하는 단체와 개인은 항만 개발, 선박 운용, 해상 운송 사업, 구조 활동, 침몰 재산 회수, 그리고 해상 안전 보장을 포함하는 활동을 포함한다.
Các điểm cốt lõi
- 해운 분야에서 위반 행위를 하는 단체와 개인은 경고 또는 벌금 50,000동부터 1억 동까지를 받게 되며, 위반 정도와 증가 요소에 따라 다르다.
- 처벌 형태에는 증거물 몰수, 해상 운송 사업 면허 사용권 박탈, 선장 자격증 박탈, 그리고 피해 복구 조치가 포함된다.
- 일반적인 위반 행위의 처벌 기간은 1년이며 중대한 위반 행위의 경우 2년이다. 이 기간이 지나면 벌금 처벌은 적용되지 않으나 다른 조치가 가능하다.
- 처벌 권한을 가진 사람들은 해상 안전 감사관, 항만 관리 감독관, 지방 사회 인민 위원회 주석, 현, 군, 성 및 중앙 수준의 사회 인민 위원회 주석이다.
- 해운 분야에서 행정처벌은 행정처벌 처리 법령에 따라 처리된다.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- 긍정적 영향: 해상 안전 위험을 줄이고 환경을 보호하며 위반 행위를 방지한다.
- 부정적 영향: 벌금 비용이 소규모 및 중소기업에게 높을 수 있으며 그들의 사업 자유를 제한할 수 있다.
- 규정을 준수하지 않는 단체와 개인은 가장 큰 영향을 받는다.
❓ Câu hỏi thường gặp
항만 개발 활동에서 위반에 대한 벌금은 얼마인가?
허가 없이 항만 지역을 출입하는 등의 위반 행위에 대해 50,000동부터 200,000동까지의 벌금이 부과되며, 더 중대한 위반 행위에 대해서는 500,000동부터 10,000,000동까지의 벌금이 부과된다.
해운 분야에서 행정처벌을 할 수 있는 단체는 어디인가?
해상 안전 감사관, 항만 관리 감독관, 현, 군, 성 및 중앙 수준의 사회 인민 위원회 주석 모두 행정처벌 권한을 가지고 있다.
해운 분야에서 행정처벌 기간은 얼마나 되는가?
일반적인 위반 행위의 처벌 기간은 1년이며 중대한 위반 행위의 경우 2년이다. 이 기간이 지나면 벌금 처벌은 적용되지 않으나 다른 조치가 가능하다.
벌금을 부과받으면 조직이나 개인은 벌금을 어디에 납부해야 하는가?
벌금을 부과받은 조직과 개인은 벌금 납부 결정서에 명시된 장소에서 벌금을 납부하고 수납 증명서를 받는다. 재정부는 교통통신부와 협력하여 벌금 수납 및 납부 절차에 대한 세부 지침을 마련한다.
해운 분야에서 행정처벌은 어떻게 처리될 수 있는가?
행정처벌은 경고, 벌금 50,000동부터 1억 동까지, 증거물 몰수, 해상 운송 사업 면허 사용권 박탈, 선장 자격증 박탈, 그리고 피해 복구 조치로 처리될 수 있다.
Toàn văn
처분령
해양 분야에서 행정처벌에 관한 사항
__________________________
정부
1992년 9월 30일 정부조직법에 의거함
1990년 7월 12일 제정된 해상법에 의거함
1995년 7월 6일 행정 위반 처리 법령;
||| 교통부 장관의 건의에 따라
명 정
조 1: 시험 참가 대상
총칙
조 1. 적용범위
1. 해양 분야 행정처벌은 국가 관리 규정을 위반한 행위로서 조직 또는 개인이 고의 또는 과실로 실시하였으나 형사책임을 추궁하지 아니하고 행정처벌을 받아야 하는 것으로 규정된 행위를 말한다.
2. 이 nghị định에서 규정하는 해양 분야 행정처벌은 다음과 같다:
가) 항만 개발 활동에서의 위반
나) 항만 내부 및 해상 구역에서 선박의 해운 활동에서의 위반
다) 해상 운송 및 해운 서비스 사업에서의 위반
라) 해상 구조 활동에서의 위반
마) 침몰 재산 회수 작업에서의 위반
나아) 해상 안전 보장 활동에서의 위반
조 2. 적용대상
1. 해양 분야 행정처벌을 범한 모든 조직 및 개인은 이 nghị정과 관련 법령의 행정처벌 규정에 따라 처분받는다.
외국인 조직 및 개인이 베트남 항만 및 해상 구역(군사 목적으로 사용되는 항만 및 항만 수역 제외)에서 해양 분야 행정처벌을 범한 경우 이 nghị정에 따라 처벌되지만, 베트남이 체결하거나 참여한 국제 조약에 다른 규정이 있는 경우에는 그러하지 아니하다.
2. 미성년자가 해양 분야 행정처벌을 범한 경우는 법령 제5조 제1항 가목 및 제6조 규정에 따라 처리된다.
조 3. 행정처분 원칙
1. 해양 분야 행정처벌의 원칙은 법령 제3조 규정에 따른다.
2. 해양 분야 행정처벌은 이 nghị정 제27조, 제28조, 제29조, 제30조에서 정한 권한을 가진 자가 실시한다.
3. 불가항력 상황이나 급박한 상황에서 인명 보호, 선박, 화물 및 교통 시설의 안전을 보장하기 위해 행해진 행위에 대해서는 행정처벌을 하지 않는다.
조 4. 감경 사유 및 가중 사유
1. 해양 분야에서 감경 사유는 법령 제7조에서 규정한 사유이다.
2. 해양 분야에서 증경 사유는 법령 제8조에서 규정한 사유이다.
조 5. 징벌 시효
1. 해양 분야 행정처벌의 처벌 기간은 행위가 발생한 날로부터 1년이다.
항만 개발 및 해상 공사, 선박 수출입 및 해상 전용 장비 수출입, 선박 출입 및 선원, 승객 출입에 대한 행정처벌 기간은 행위가 발생한 날로부터 2년이다.
위 기간이 경과하면 행정처벌을 하지 않으나, 이 nghị정 제6조 제3항 각 호에 따른 조치를 취할 수 있다.
2. 행정처벌을 받을 수 있는 개인이 형사소송 절차에서 수사 중지 결정 또는 사건 중지 결정을 받은 경우, 행위가 행정처벌 위반 징후가 있으면 행정처벌 기간은 수사 중지 또는 사건 중지 결정 날짜로부터 3개월이다.
3. 이 조 제1항 및 제2항에서 정한 기간 내에 행위자가 새로운 해양 분야 행정처벌을 범하거나 처벌을 회피하거나 방해하는 경우, 이 조 제1항 및 제2항에서 정한 기간은 적용되지 않는다.
조 6. 행정처분 형태
1. 각 행위 위반에 대해 위반한 조직 및 개인은 다음 처벌 형태 중 하나를 받는다:
가) 경고;
나) 과태료 부과.
2. 위반 정도와 정도에 따라, 행위자에게 다음의 부수적 처벌을 적용할 수 있다: 운전면허, 허가증, 증명서, 선원 여권을 박탈하고, 위반 행위를 저지른 물품, 수단을 압수한다.
3. 이 조 제1항 및 제2항에서 정한 주요 처벌과 부수적 처벌 외에 행위자에게 다음의 조치를 적용할 수 있다:
가) 행위로 인해 변경된 원래 상태를 복구하거나 불법 건설물을 철거하도록 강제
나) 행위로 인해 발생한 환경 오염을 해결하기 위한 조치를 강제한다;
다) 행위로 인해 발생한 손해액이 1,000,000동 이하인 경우 손해 배상을 강제한다;
라) 사람의 건강과 환경에 해를 끼치는 물품을 파괴하도록 강제한다.
4. 해양 분야 행정처벌에 대한 주요 처벌, 부수적 처벌 및 적용 조치는 이 nghị정 제2장에서 구체적으로 규정된다.
각각의 주요 처벌은 개별적인 행위에 독립적으로 적용된다.
5. 금고형을 적용할 때, 구체적인 상황에 따라 해양 분야 행위에 대한 처벌 금액은 행위, 행위로 인한 손해 정도에 따라 결정되며, 감경 사유가 있는 경우 처벌 금액은 최저 처벌 금액보다 낮게 적용될 수 있으나 최저 처벌 금액보다 낮아질 수 없다; 증경 사유가 있는 경우 처벌 금액은 최고 처벌 금액보다 높게 적용될 수 있으나 최고 처벌 금액을 초과할 수 없다.
6. 행정처벌 형태 및 기타 행정 조치의 적용은 개인의 책임, 관련 조직의 손해 배상 책임을 배제하지 않는다.
7. 행정처벌을 받은 조직은 처벌 결정을 준수해야 하며, 동시에 조직 내에서 직접 행위를 저지른 사람의 잘못을 확인하여 개인의 책임을 규명하고 손해 배상을 해야 한다.
장 2:
해양 분야 행정처벌; 처벌 형태 및 수준
절 1
항만 개발 활동에서의 위반
조 7. 항만 개발 활동에서 안전, 질서, 위생 규정 위반
1. 다음 각 행위에 대해 경고 또는 50,000동에서 200,000동까지의 벌금을 부과한다:
가) 허가 없이 항만 지역에 진입하거나 선박에 올라타거나 지시를 따르지 않은 경우;
나) 항만 지역의 위생 조치를 수행하지 않은 경우;
c) 항 báo kịp thời về các sự cố, tai nạn liên quan đến trật tự, vệ sinh cho Cảng vụ.
2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây:
a) Sử dụng người lao động không có chứng chỉ chuyên môn phù hợp;
b) Vi phạm quy định về tín hiệu ban ngày và đèn tín hiệu, đèn chiếu sáng ban đêm đối với giới hạn cầu cảng cho tàu cập cầu đảm bảo an toàn;
c) Hệ thống đệm chống va chạm, bích buộc tàu không đủ hoặc không đảm bảo an toàn cho tàu đậu ở cầu cảng;
d) Để các vật trên cầu cảng làm cản trở tàu cập cầu, rời cầu hoặc các hoạt động hàng hải khác tại cảng;
đ) Chủ tàu hoặc Đại lý của chủ tàu không nộp bản lược kê hàng hóa và sơ đồ xếp dỡ hàng hóa đúng thời gian theo quy định cho cảng;
e) Không báo cáo kịp thời về các sự cố, tai nạn liên quan đến an toàn khai thác cảng biển cho Cảng vụ.
3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi cho tàu cập cảng hoặc neo đậu tại vùng nước khi chưa được công bố theo quy định hoặc sử dụng, khai thác cảng không đúng chức năng đã được công bố.
4. Áp dụng các biện pháp hành chính khác:
Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại đối với các hành vi vi phạm quy định tại các khoản 1, 2 và 3 của Điều này.
조 8. Vi phạm quy định về ký mã hiệu, bốc dỡ, lưu trữ hàng hóa
1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm về ký mã hiệu, hoặc bốc dỡ và lưu trữ các loại hàng hóa không theo quy định.
2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 của Điều này trong trường hợp là các loại hàng hóa nguy hiểm.
3. Áp dụng các biện pháp hành chính khác:
Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại đối với các hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 và khoản 2 của Điều này.
조 9. Vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy tại cảng biển
1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây:
a) Không có bảng nội quy, biển báo hoặc chỉ dẫn cảnh báo cần thiết ở những nơi dễ cháy, nổ;
b) Sử dụng các trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy vào mục đích khác;
c) Không có đủ hệ thống phòng cháy, chữa cháy theo quy định;
d) Các trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy không phù hợp, không ở trạng thái sẵn sàng, không đặt đúng nơi quy định hoặc không bố trí các thiết bị phòng cháy, chữa cháy phụ trợ thích hợp với loại hàng hóa đang vận chuyển, bốc dỡ;
đ) Không báo cáo kịp thời về các sự cố, tai nạn liên quan đến phòng cháy, chữa cháy cho các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan;
e) Sử dụng nhân viên không được trang bị đầy đủ dụng cụ bảo hộ hoặc không có chứng chỉ chuyên môn về phòng cháy, chữa cháy theo quy định.
2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 của Điều này trong trường hợp có nhiều tình tiết tăng nặng.
3. Vi phạm hành chính về phòng cháy, chữa cháy khác được áp dụng theo Điều 15 Nghị định số 49/CP ngày 15 tháng 8 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự.
4. Hình thức xử phạt bổ sung và các biện pháp hành chính khác:
a) Tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh đến ba tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 của Điều này;
b) Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 của Điều này.
조항 10. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn hàng hải khi xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp cảng biển
1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây:
a) Không có báo hiệu hoặc báo hiệu sai khu vực đang thi công cầu cảng;
b) Không có hệ thống phòng cháy, chữa cháy, thiết bị cứu sinh phù hợp;
c) Không có đèn chiếu sáng về ban đêm hoặc đèn chiếu sáng không an toàn, không đủ sáng tại khu vực thi công.
2. Phạt tiền từ trên 2.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 của Điều này trong trường hợp có nhiều tình tiết tăng nặng.
3. Phạt tiền từ trên 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây:
a) Tàu công trình, tàu phục vụ neo đậu gây cản trở luồng ra vào cảng;
b) Đổ hoặc làm rơi các thiết bị, vật liệu thi công xuống khu vực vùng nước cảng.
4. Phạt tiền từ trên 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm quy định tại khoản 3 của Điều này trong trường hợp có nhiều tình tiết tăng nặng.
5. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây:
a) Thi công công trình khi chưa được phép của cơ quan có thẩm quyền;
b) Thi công sai vị trí được phép gây ảnh hưởng đến an toàn luồng tàu.
6. Phạt tiền từ trên 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm quy định tại khoản 5 của Điều này trong trường hợp có nhiều tình tiết tăng nặng.
7. Hình thức xử phạt bổ sung và các biện pháp hành chính khác:
a) Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, khai thác cảng đến ba tháng;
b) Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại đối với các hành vi vi phạm quy định tại các khoản 1, khoản 3 và khoản 5 của Điều này.
조 11. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác cảng gây ra
1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi đổ hoặc để nước bẩn chảy ra làm mất vệ sinh khu vực cầu cảng hoặc vùng nước cảng.
2. Phạt tiền từ trên 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 của Điều này trong trường hợp có nhiều tình tiết tăng nặng.
3. Phạt tiền từ trên 2.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mỗi hành vi bơm, xả dầu, nhớt hoặc các loại rác, nước bẩn, cặn bẩn, chất thải có lẫn dầu và các loại hóa chất độc hại khác xuống vùng nước cảng.
4. Phạt tiền từ trên 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm quy định tại khoản 3 của Điều này trong trường hợp có nhiều tình tiết tăng nặng.
5. Áp dụng các biện pháp hành chính khác:
Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại đối với các hành vi vi phạm quy định tại khoản 3 của Điều này.
절 2
제6절 해운 활동에 관한 규정 위반(항만 및 항만 지역 내 선박)
조 12. 항만 도착 신고 절차 위반
1. 다음 각 호의 행위에 대해서는 5,000,000원 이상 10,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
가. 규정에 따라 항만 도착 신고를 하지 않은 선박
나. 선박이 규정에 따라 선내 선외 인도자 접수 위치에 도착하거나 떠나는 것을 통보하지 않거나 통보가 잘못된 경우
2. 다음 각 호의 행위 중 중대한 증가 요소가 있는 경우에는 10,000,000원 초과 50,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. (항 1의 규정을 위반한 경우)
조 13. 항만 입출항 절차 위반
1. 선박 도착 신고서 또는 출항 신고서에 기술적 사양을 누락하거나 잘못 기재한 경우 경고 또는 100,000원 이상 500,000원 이하의 과태료를 부과한다.
2. 다음 각 호의 행위 중 중대한 증가 요소가 있는 경우에는 1,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. (항 1의 규정을 위반한 경우)
3. 규정에 따라 항만 입출항 절차를 할 때 필요한 서류가 없거나 만료된 경우 500,000원 이상 1,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
4. 다음 각 호의 행위 중 중대한 증가 요소가 있는 경우에는 5,000,000원 이상 10,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. (항 3의 규정을 위반한 경우)
5. 다음 각 호의 행위에 대해서는 10,000,000원 초과 50,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
가. 항만 출항 허가증이 없는 경우
나. 허가 없이 항만을 출항하는 선박
6. 다음 각 호의 행위에 대해서는 10,000,000원 이상 20,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
가. 규정에 따라 항만 관리소에 제공해야 하는 위험 물품의 특성을 제공하지 않거나 제공이 잘못된 경우
나. 유조선이 규정에 따라 표시 또는 책임 보험 증명서가 없는 경우
7. 다음 각 호의 행위 중 중대한 증가 요소가 있는 경우에는 20,000,000원 초과 50,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. (항 6의 규정을 위반한 경우)
8. 출입국 절차를 완료하기 전에 선원이나 승객을 선박에 탑승시키거나 하선시키는 행위에 대해서는 10,000,000원 이상 30,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
9. 부가 처벌 형식:
항만 운송 사업 허가증, 선박 활동 허가증 또는 선장 자격증을 3개월에서 6개월 동안 사용 금지한다. (항 6의 규정을 위반한 경우)
조 14. 선박 안전, 질서 및 청결 규정 위반
1. 규정에 따라 근무복 또는 배지 착용을 하지 않은 선원 또는 갑판장에게는 경고 또는 50,000원 이상 100,000원 이하의 과태료를 부과한다.
2. 다음 각 호의 행위에 대해서는 경고 또는 100,000원 초과 500,000원 이하의 과태료를 부과한다.
가. 규정에 따라 베트남 국기를 게양하지 않은 경우
나. 규정에 따라 허가 없이 행사용 또는 장례용 깃발을 게양한 경우
다. 규정에 따라 허가 없이 항만에 정박 중인 선박에서 소리를 울린 경우
3. 다음 각 호의 행위에 대해서는 500,000원 초과 2,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
가. 규정에 따라 정박 중인 항만 수역에서 굴뚝 청소 또는 검은 연기를 배출한 경우
나. 규정에 따라 선박 또는 선원의 장비와 재산을 정박지에서 잘못 위치시킨 경우
다. 규정에 따라 항만 관리소의 허가 없이 선박을 칠하거나 녹슬게 한 경우
라. 규정에 따라 항만 관리소의 허가 없이 기계 점검 또는 소리 시험을 진행한 경우
마. 규정에 따라 항만에서 수영하거나 소란을 피우는 경우
바. 규정에 따라 VHF 채널을 잘못 사용한 경우
사. 규정에 따라 수집하거나 처리하지 않은 오물, 기름 찌꺼기 또는 환경 보호 규정을 준수하지 않은 경우
아. 규정에 따라 지정된 장소가 아닌 곳에서 쥐 제거 또는 살균을 진행한 경우
4. 다음 각 호의 행위에 대해서는 2,000,000원 초과 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
가. 규정에 따라 허가 없이 항만 수역에서 어업 장비를 설치하거나 설치 위치 또는 시간이 허가와 다르게 설치한 경우
나. 규정에 따라 허가 없이 항로를 방해하는 어업 장비를 설치하거나 설치한 경우
다. 규정에 따라 허가 없이 항만 수역에서 잠수 작업을 진행하거나 규정에 따른 경고 표시 없이 진행한 경우
라. 규정에 따라 허가 없이 항만 수역에서 스포츠 대회나 여흥 행사를 진행한 경우
마. 규정에 따라 허가 없이 항만 수역에서 스포츠 또는 관광 목적으로 사용되는 선박을 운영한 경우
바. 규정에 따라 허가 없이 항만 수역에서 조사, 항로 정비, 표식 설치 등 공사 장비를 운영한 경우
사. 규정에 따라 허가 없이 항만 수역에서 조사, 항로 정비, 표식 설치 등 공사 장비를 운영하면서 경고 표시가 부족한 경우
아. 규정에 따라 허가 없이 항만 수역에서 무인 장비를 사용하여 화물을 적재하거나 화물 이동 명령을 지연한 경우
자. 규정에 따라 경고 표시를 사용하지 않거나 잘못 사용한 경우
차. 규정에 따라 선박 충돌 회피 규칙을 준수하지 않은 경우
5. 다음 각 호의 행위 중 중대한 증가 요소가 있는 경우에는 5,000,000원 초과 20,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. (항 1 및 항 4의 각 호 e, g를 위반한 경우)
6. 보건부령 제46호 1996년 8월 6일 대통령령에 따른 보건 행정 위반에 대한 처벌 규정 제7조에 따라 보건 국경 검역 행위 위반에 대한 처벌을 적용한다.
7. Hình thức xử phạt bổ sung và các biện pháp hành chính khác:
가. 위반 행위에 사용된 물건 또는 수단을 몰수한다. (항 4의 각 호 a, b, c를 위반한 경우)
나. 위반 행위에 사용된 물건 또는 수단을 원래 상태로 복구하도록 한다. (항 4의 각 호 a, b를 위반한 경우)
조 15. 선박 안전 방화, 폭발 예방 규정 위반
1. 금액 벌금 10만동에서 50만동을 각 흡연 금지 구역에서의 흡연 행위에 대해 부과한다.
2. 금액 벌금 200만동에서 500만동을 다음 각 항의 위반행위에 대해 부과한다.
가) 소화설비를 사용할 수 있는 상태로 유지하지 않음
나) 화재 또는 폭발 위험이 있는 장소에 필요한 경고 표지 또는 안내 표지를 설치하지 않음
다) 선박 내 소방 시스템 도면, 소방 인원 배치표 및 조작 안내표가 없음
3. 금액 벌금 500만동 초과에서 1천만동 이하를 다음 각 항의 위반행위에 대해 부과한다.
가) 법률 및 관련 국제협약에 따라 소화설비를 충분히 갖추지 않음
나) 더 이상 작동되지 않는 소화설비를 사용함
다) 규정된 위치에 맞지 않게 소화설비를 설치함
라) 선원이 소화설비를 숙련되게 사용하지 않음
마) 항만이나 항만 근처 해역에서 사고가 발생한 선박에 대한 소방 지원 명령을 지체하거나 이행하지 않음
바) 항만 당국의 검사 및 허가 없이 선상에서 불꽃을 발생시키는 작업을 함
사) 소방용 장비를 다른 목적으로 사용함
아) 소방용 장비의 보관 및 유지 관리를 규정대로 하지 않음
자) 비상 상황 대응 계획이 없음
4. 금액 벌금 2천만동에서 5천만동을 각 항 1, 항 2, 항 3의 위반행위 중 중대한 증거가 있는 경우 부과한다.
5. Áp dụng các biện pháp hành chính khác:
위반행위에 대한 손해 복구 및 손해 배상을 강제한다.
조 제16조. 환경 오염 방지 규정 위반
1. 금액 벌금 20만동에서 100만동을 다음 각 항의 위반행위에 대해 부과한다.
가) 기계실 세척수 기록부가 없음
나) 선박에서 물이나 선착장으로 쓰레기나 기타 물건을 버림
2. 금액 벌금 200만동에서 500만동을 다음 각 항의 위반행위에 대해 부과한다.
가) 법률 및 관련 국제협약에 따라 필터링 장비를 충분히 갖추지 않음
b) 정유 장비가 작동하지 않음;
다) 연료 공급 시 기술적 요구사항을 충족하지 않는 파이프, 호스, 커넥터 사용
라) 연료 공급 장소에 직원을 배치하지 않음
마) 연료 기록부를 작성하지 않거나 규정에 따른 기록부를 작성하지 않음
3. 금액 벌금 200만동에서 1천만동을 규정에 따른 유출 사고 대응 계획이 없는 경우 부과한다.
4. 금액 벌금 500만동에서 2천만동을 선박에서 물이나 선착장으로 쓰레기, 오물, 오일 및 독성 화학물질이 포함된 폐수를 직접 퍼뜨리는 행위에 대해 부과한다.
5. 금액 벌금 5천만동에서 1억동을 각 항 4의 위반행위 중 중대한 증거가 있는 경우 부과한다.
6. 행정 처분을 적용한다.
위반행위에 대한 손해 복구 및 손해 배상을 강제한다.
조 17. 선박 및 승객 안전 규정 위반
1. 경고 또는 금액 벌금 10만동에서 50만동을 다음 각 항의 위반행위에 대해 부과한다.
가) 필요한 위치에 구명장비 사용법 안내판이 없거나 손상됨
나) 구명장비 사용법 안내판이 없거나 손상됨
다) 규정된 위치에 구명장비 배치표가 없음
라) 구명장비를 숙련되게 사용하지 못하는 선원을 배치함
마) 규정보다 많은 승객을 운송하면 각 승객당 벌금을 부과함
바) 규정에 따른 구명장비를 충분히 갖추지 않음
사) 구명장비의 품질이 적합하지 않거나 즉시 사용할 수 없음
2. 금액 벌금 100만동에서 500만동을 다음 각 항의 위반행위에 대해 부과한다.
가) 선박 기록부가 없거나 규정에 따라 사용하지 않음
나) 규정에 따른 자격증을 갖춘 선원을 배치하지 않음
다) 최소 안전 정원을 충족하지 않거나 규정보다 많은 정원을 배치함
라) 등록된 선원 명부와 다른 사람을 배치함
마) 선박 이름 또는 등록 번호를 명확하게 표시하지 않거나 규정된 위치에 표시하지 않음
3. 금액 벌금 500만동 초과에서 1천만동 이하를 다음 각 항의 위반행위에 대해 부과한다.
a) 법령에 따라 요구되는 구조 및 구명 장비가 없는 경우;
나) 사용기간이 만료된 구명장비를 사용함
c) 규정된 용량을 초과하여 화물을 운송하는 경우.
4. 금액 벌금 2천만동에서 5천만동을 각 항 1, 항 2, 항 3의 위반행위 중 중대한 증거가 있는 경우 부과한다.
5. 부수적인 처벌 형태
기본 안전 교육 자격증 사용을 3개월에서 6개월 또는 무기한으로 정지한다.
해운 사업 허가증, 선박 활동 허가증 또는 선장 자격증 사용을 3개월에서 6개월 또는 무기한으로 정지한다.
조 18. 항만 내 선박 정박, 선착, 접안, 견인 규정 위반
1. 금액 벌금 100만동에서 500만동을 다음 각 항의 위반행위에 대해 부과한다.
가) 항만 입출항 통로에서 항만 당국의 명령 없이 임의로 정박, 선착, 접안, 위치 변경 또는 다른 활동을 함
나) 항만 당국의 명령을 따르지 않거나 잘못 수행하거나 의도적으로 지연함
다) VHF 채널 16에서 24시간 연속 감시를 하지 않음
라) VHF 사용 허가 없이 VHF를 사용하거나 등록되지 않은 다른 채널을 사용함
마) 밤 시간 동안 선박이 화물을 처리하거나 정박할 때 충분한 조명이 없음
바) 항만 내 선박 정박, 선착, 접안, 견인 시 밤 시간 동안 충분한 신호등을 사용하지 않음
사) 규정에 따른 충격 방지 패드가 없거나 충분하지 않음
허) 항해 중 해로를 따라 발견된 해양 신호기의 오류 또는 손상에 대해 항만청에 즉시 통보하지 않음;
이) 항만 수역에서 항해 중 충돌을 방지하기 위한 규칙을 준수하지 않음;
크) 항만 수역에서 선박의 항해에 대해 항만청에 통보하지 않음;
엘) 선박이 항만 및 항만 수역에 있을 때 선원 교대 근무 체제를 적절히 유지하지 않음;
엠) 항만청의 태풍 및 홍수 대비 명령을 수행하거나 지연하여 수행하지 않음;
엔) 해로의 신호기에 선박을 무단으로 고정함;
오) 규정에 따라 선박을 동반하지 않음.
2. 본 조항 제1항 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 중대한 사정이 있는 경우에는 5,000,000원 이상 20,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
3. 부가 처벌 형식:
본 조항 제1항 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 있는 경우 선장 면허 사용권을 3개월에서 6개월 또는 무기한으로 박탈한다.
제19조. 선박 등록 및 선원 관련 위반
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 있는 경우 경고 또는 500,000원 이상 1,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
가) 규정에 따른 기간 내에 선박 등록을 하지 않음;
나) 선박 등록 증명서를 손상시키거나 분실함;
다) 선원 여권 또는 선원 전문 자격증을 분실하거나 손상시키는 행위;
라) 선원 명부를 분실하거나 손상시키는 행위.
2. 본 조항 제1항 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 중대한 사정이 있는 경우에는 2,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 있는 경우 2,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
가) 선박 등록 시 선박의 기술적 특성이나 소유 상태를 사실대로 보고하지 않음;
나) 선박 등록 증명서, 선원 여권, 자격증, 선원 전문 자격증 등을 위조하거나 판매, 대여, 임대하거나 등록 또는 자격증 발급 과정에서 부정 행위를 함;
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 있는 경우 5,000,000원 이상 10,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
가) 선박 등록 증명서를 받지 않은 상태에서 선박을 운용함;
나) 선박의 소유자가 변경되었음에도 불구하고 법령에 따라 선박 소유자의 변경 등록을 하지 않음.
5. 본 조항 제3항 및 제4항 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 중대한 사정이 있는 경우에는 10,000,000원 이상 20,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
6. 부가 처벌 형식:
본 조항 제3항 제나호에 해당하는 위반행위가 있는 경우 선박 등록 증명서, 선원 여권 또는 자격증, 전문 자격증의 사용권을 3개월에서 6개월 또는 무기한으로 박탈한다.
조 20. 해상 안내원 관련 위반
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 있는 경우 경고 또는 100,000원 이상 500,000원 이하의 과태료를 부과한다.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 있는 경우 500,000원 이상 2,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
가) 해양 안내원을 이용하여 선박을 안내하기 전에 항만청의 허가 없이 선박에 "G" 표지를 게시하지 않음;
나) 해양 안내원이 선박을 안내 중인 동안 사고, 장애, 해로 및 해양 신호기의 변경사항을 항만청에 즉시 보고하지 않음;
다) 해양 안내원의 활동 지역에서 규정에 따라 해양 안내원을 배치하지 않음;
라) 규정에 따라 적절한 자격증을 갖추지 않은 해양 안내원을 배치함;
3. 본 조항 제2항 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 중대한 사정이 있는 경우에는 5,000,000원 이상 10,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 있는 경우 1,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
가) 규정에 따라 해양 안내원을 사용하지 않고 선박을 입출항시키는 행위;
나) 해양 안내원의 안전을 보장하거나 적절한 계단을 제공하지 않음;
다) 해양 안내원에게 선박의 성능 및 특징을 정확하게 통보하지 않음;
라) 해양 안내원이 선박에 탑승 중일 때 작업 및 생활 조건을 보장하지 않음.
5. 본 조항 제4항 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 중대한 사정이 있는 경우에는 5,000,000원 이상 10,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
6. 부가 처벌 형식:
본 조항 제2항 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 있는 경우 해양 안내원 활동 허가를 3개월에서 6개월까지 박탈한다.
절 3
해운 운송 사업 및 해운 서비스 관련 위반
조 21. 해운 운송 사업 허가, 선박 운영 허가, 선박 운항 허가, 선박 대리점 사업 허가, 해운 서비스 허가(이하 "허가"라 한다)에 관한 규정 위반
1. 경고 또는 금액 벌금 10만동에서 50만동을 다음 각 항의 위반행위에 대해 부과한다.
가) 허가에 기재된 변경 사항을 허가 발급 기관에 통보하지 않음;
나) 전문 통계 보고 또는 국가 기관의 요청에 따라 필요한 정보를 제공하지 않음;
다) 허가된 내용과 다르게 광고하거나 허가 없이 광고함.
2. 본 조항 제1항 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 중대한 사정이 있는 경우에는 1,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
3. 금액 벌금 500만동 초과에서 1천만동 이하를 다음 각 항의 위반행위에 대해 부과한다.
가) 허가에 기재된 내용과 범위를 벗어난 사업을 함;
나) 등록한 최고 요금, 최저 요금, 노선, 선박 이름을 준수하지 않음;
다) 해운 운송 사업 및 해운 서비스를 수행할 때 사람과 설비의 안전을 보장하기 위한 장비를 충분히 갖추지 않음;
라) 허가 없이 또는 허가 만료 후 해운 운송 사업 및 해운 서비스를 수행함;
마) 허가를 수정하거나 삭제함.
4. 본 조항 제3항 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 중대한 사정이 있는 경우에는 20,000,000원 이상 50,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
5. 부수적인 처벌 형태
본 조항 제1항, 제3항 각 호 외의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 있는 경우 허가 사용권을 3개월까지 박탈한다.
제22조. 선박 매매 관련 위반
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 위반행위가 있는 경우 500,000원 이상 2,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
2. 금액 2,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 선박을 구입하거나 판매하는 행위가 규정에 따라 허가를 받지 않은 경우에 해당한다.
3. 금액 10,000,000원 이상 20,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 본 조항의 제1항 및 제2항에서 정한 행위가 중대한 증가사유가 있는 경우에 해당한다.
절 4
해양구조 활동 관련 규정 위반
조 23. 해양구조 활동 관련 규정 위반
1. 금액 2,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 해양구조 의무를 이행하지 않은 행위에 해당한다.
2. 금액 5,000,000원 이상 10,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 정당한 이유 없이 명령을 따르지 않거나 또는 권한 있는 기관의 명령을 수행할 때 책임감이 부족한 행위에 해당한다.
목 5
해양 침몰 재산 인양 관련 규정 위반
조 24. 해양 침몰 재산 인양 관련 규정 위반
1. 경고 또는 금액 200,000원 이상 1,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 규정에 따른 해양 침몰 재산 통보를 하지 않거나 지연 통보한 행위에 해당한다.
2. 금액 10,000,000원 이상 20,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 다음 각 호의 행위에 해당한다:
a) 침몰 재산 위치에 적절한 신호 표지를 설치하지 않거나 지연함;
나) 규정에 따른 시간 내에 침몰 재산 인양을 시작하거나 종료하지 않은 행위;
다) 침몰 재산 인양에 대한 허가 없이 인양 행위를 한 행위;
라) 우연히 인양된 침몰 재산을 권한 있는 기관에 반환하지 않은 행위;
라) 규정에 따른 침몰 재산 인양 비용을 지불하지 않은 행위;
3. 금액 20,000,000원 이상 50,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 본 조항 제2항에서 정한 행위가 중대한 증가사유가 있는 경우에 해당한다.
4. 부수적 처벌 형태:
본 조항 제2항에서 정한 행위에 대한 과태료를 부과하고, 그 행위를 저지른 자에게 사용된 물건과 수단을 몰수한다.
장 6
해양 안전 보장 관련 규정 위반
조 25. 해양 안전 보장 관련 규정 위반
1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây:
나) 해양 통보를 지연 통보하거나 실제 상황과 다르게 통보한 행위;
다) 해양 신호 표지 설치 위치와 법령 규정에 맞지 않는 행위;
라) 해양 신호 표지를 가려버린 행위.
2. 금액 2,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 본 조항 제1항에서 정한 행위가 중대한 증가사유가 있는 경우에 해당한다.
3. 금액 벌금 500만동 초과에서 1천만동 이하를 다음 각 항의 위반행위에 대해 부과한다.
나) 항로 위험물 설치 또는 제거를 지연하거나 규정에 맞지 않게 설치한 행위;
다) 규정에 맞지 않은 장소에서 항로 준설 또는 퇴적물을 배출한 행위;
라) 해양 신호 표지를 이동시키거나 파손한 행위.
4. 금액 20,000,000원 이상 100,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 본 조항에서 정한 행위가 중대한 증가사유가 있는 경우에 해당한다.
5. Áp dụng các biện pháp hành chính khác:
본 조항 제1항 및 제3항에서 정한 행위에 대한 과태료를 부과하고, 피해를 복구하도록 강제하며 손해를 배상하도록 한다.
조 26. 해양 안전 감독 관련 규정 위반
1. 경고 또는 금액 200,000원 이상 1,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 해양 안전 감독관이 직무를 수행하는 동안 방해하거나 요구사항을 따르지 않거나 고의적으로 어려움을 주는 행위에 해당한다.
2. 금액 1,000,000원 이상 2,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 해양 안전 감독관이 공무를 수행하는 동안 모욕하거나 비난하는 행위에 해당한다.
3. 금액 5,000,000원 이상 10,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 본 조항 제1항 및 제2항에서 정한 행위가 중대한 증가사유가 있는 경우에 해당한다.
4. 보조 처벌:
본 조항 제1항 및 제2항에서 정한 행위에 대한 처벌로서 선장 자격증 또는 전문 자격증 사용권을 3개월에서 6개월까지 박탈한다.
장 3:
행정처벌 위반에 대한 처리권한 및 절차
절 1
처벌권한
조 27. 해양 안전 감독관, 항만 관리처장의 행정처분 권한
1. 해양 안전 감독관은 직무를 수행하는 동안 다음과 같은 권한을 가진다:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
나) 200,000원 이하의 과태료 부과;
다) 행위자가 행위를 저지른 수단을 몰수한다. 그 가치가 500,000원 이하인 경우에 해당한다;
라) 행위자의 행위로 인해 발생한 원래 상태를 복구하도록 강제한다;
라) 행위자의 행위로 인해 발생한 환경 오염을 해결하기 위한 조치를 강제한다;
마) 사람의 건강과 환경에 해로운 물품을 파괴하도록 강제한다.
2. 해양 안전 감독관 지역본부는 다음과 같은 권한을 가진다:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
b) 处以1亿越南盾以下罚款;
다) 행위자가 행위를 저지른 수단을 몰수한다;
라) 행위자의 행위로 인해 발생한 원래 상태를 복구하도록 강제한다;
라) 행위자의 행위로 인해 발생한 환경 오염을 해결하기 위한 조치를 강제한다;
마) 사람의 건강과 환경에 해로운 물품을 파괴하도록 강제한다;
바) 행위자의 행위로 인해 발생한 손해를 배상하도록 강제한다. 그 금액이 1,000,000원 이하인 경우에 해당한다.
3. 항만 관리처장은 다음과 같은 권한을 가진다:
다) 행위자의 행위로 인해 발생한 원래 상태를 복구하도록 강제한다;
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
b) 处以1亿越南盾以下罚款;
다) 행위자가 행위를 저지른 수단을 몰수한다;
라) 행위자의 행위로 인해 발생한 환경 오염을 해결하기 위한 조치를 강제한다;
라) 행위자의 행위로 인해 발생한 환경 오염을 해결하기 위한 조치를 강제한다;
마) 사람의 건강과 환경에 해로운 물품을 파괴하도록 강제한다;
마) 사람의 건강과 환경에 해로운 물품을 파괴하도록 강제한다;
3. 항만 관리처장은 다음과 같은 권한을 가진다:
4. 해양 안전 감독관 중앙본부는 다음과 같은 권한을 가진다:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
b) 2천만 동 이하의 과태료 부과;
다) 행위자의 행위로 인해 발생한 원래 상태를 복구하도록 강제한다;
라) 행위자가 행위를 저지른 수단을 몰수한다;
라) 행위자의 행위로 인해 발생한 환경 오염을 해결하기 위한 조치를 강제한다;
마) 행위자의 행위로 인해 발생한 환경 오염을 해결하기 위한 조치를 강제한다.
바) 행위자의 행위로 인해 발생한 손해를 배상하도록 강제한다. 그 금액이 1,000,000원 이하인 경우에 해당한다.
3. 항만 관리처장은 다음과 같은 권한을 가진다:
제28조. 시장 또는 군수는 법률 제26조에 따라 행정처분을 할 수 있다.
조 제29조. 조례 제27조에 따라 군 수습위원회 주석은 행정처분 위반에 대한 처벌 권한이 있다.
조 30. ||| 도지사 또는 중앙정부 직할 시장은 다음과 같은 권한이 있다.
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
b) 과태료를 1억원 이하로 부과한다;
죄) 부가처벌 형태를 적용한다.
사용 면허증, 각종 허가증, 증명서, 전문 자격증, 선원 여권 등 전문 관리 기관이 발급한 면허를 박탈하는 부가처벌을 적용할 경우 지방자치단체의 지사는 해당 면허를 발급한 관리 기관에 면허 회수 결정을 요청해야 한다.
조 31. 행정처분 위반에 대한 처벌 권한 분배 원칙:
1. 각 전문 감사 기관은 해당 기관이 관리하는 해운 분야에서 발생한 행정처분 위반에 대해 처벌 권한이 있다.
2. 해운 분야에서 발생한 행정처분 위반에 대해 여러 기관이 처벌 권한을 가지고 있는 경우에는 첫 접수 기관이 처벌을 실시한다.
절 2
행정처분 절차
조 32. 행정처분 형태의 적용 절차
1. 해운 분야에서 행정처분 위반 행위를 발견하면 처벌 권한을 가진 사람은 즉시 위반 행위를 중단하도록 명령해야 한다.
2. 경고 또는 20,000동 이하의 벌금으로 행정처분 위반을 처벌하는 경우, 처벌 권한을 가진 사람은 행정처분 조례 제46조에서 정한 단순 절차에 따라 현장에서 처벌 결정을 내려야 한다.
3. 20,000동 이상의 벌금으로 행정처분 위반을 처벌하는 경우, 처벌 권한을 가진 사람은 행정처분 조례 제47조에서 정한 규정에 따라 위반 행위에 대한 기록을 즉시 작성해야 한다. 기록 작성자가 행정처분 위반에 대한 처벌 권한이 없는 경우, 기록과 관련 서류를 즉시 적절한 권한을 가진 기관에 제출하여 처벌 결정을 내릴 수 있도록 해야 한다.
기록 작성일로부터 15일 이내에 처벌 권한을 가진 사람이 행정처분 조례 제48조에서 정한 규정에 따라 행정처분 위반에 대한 처벌 결정을 내려야 한다. 위 기간은 연장될 수 있으나 30일을 초과하지 않아야 한다.
4. 처벌 결정은 서명 날짜부터 효력을 갖지만, 결정서에 구체적인 효력 발생 날짜가 명시된 경우는 예외로 한다.
처벌 결정은 처벌 결정 날짜로부터 3일 이내에 처벌받는 조직이나 개인에게 보내야 하며, 벌금이 2,000,000동 이상인 경우는 같은 수준의 검찰청에도 보내야 한다.
5. 벌금을 받은 조직이나 개인은 처벌 결정서에 명시된 장소에서 벌금을 납부하고 수령증을 받는다. 재정부는 교통부와 협력하여 해운 분야 행정처분 위반에 대한 벌금 징수, 납부 절차, 관리 및 사용에 대한 세부 지침을 마련한다.
6. 현장에서 벌금을 징수하는 것은 엄격히 금지된다.
7. 행정처분 위반 기록 양식과 행정처분 위반 처벌 결정서 양식은 교통부 장관이 정한다.
제33조. 사용 면허, 각종 허가증, 전문 자격증, 증명서, 선원 여권의 박탈 절차
1. 사용 면허, 각종 허가증, 전문 자격증, 증명서, 선원 여권의 박탈 절차는 행정처분 조례 제50조에 따라 이루어져야 한다.
2. 잘못된 권한으로 발급된 사용 면허, 각종 허가증, 전문 자격증, 증명서 또는 법에 위반되는 내용을 포함한 허가증, 전문 자격증, 증명서를 발견한 경우, 해운 분야에서 행정처분 위반을 처리하는 권한을 가진 사람은 즉시 회수하고, 해당 사항을 관리 기관에 통보하여 처리하게 한다.
조 34. 위반행위에 사용된 물건 및 수단의 압수 및 처리 절차
1. 행위 위반을 위해 사용된 물건, 수단을 압수할 때, 행정처분 위반을 처리하는 권한을 가진 사람은 행정처분 조례 제51조에 따라 기록을 작성해야 한다.
2\. 5,000,000동 이상의 가치를 가진 위반물건 및 수단의 압수 결정은 동급 검찰청에 즉시 송부되어야 한다.
3. 행위 위반을 위해 사용된 물건, 수단의 처리는 행정처분 조례 제52조에 따라 이루어진다.
조 35. 처분 결정 집행
1. 행정처분 위반을 받은 조직이나 개인은 처벌 결정을 받은 날로부터 5일 이내에 처벌 결정을 이행해야 한다. 결정서에 명시된 경우를 제외하고, 위 기간을 초과하면 조직이나 개인이 자발적으로 이행하지 않을 경우, 행정처분 위반을 처리하는 권한을 가진 사람은 적절한 강제 조치를 취할 수 있는 권한이 있다.
2. 행정처분 위반 결정 강제 이행에 대한 강제 조치는 본 시행령 제36조와 관련 법률의 규정에 따라 이루어진다.
3. 행정처분 위반 처벌 결정은 결정 날짜로부터 1년 후 효력을 상실하며, 조직이나 개인이 의도적으로 피하거나 지연하는 경우에는 이 기간이 적용되지 않는다.
조 36. 행정처분 위반 처벌 결정 강제 이행 조치 적용
1. 행정처분 위반 처벌 결정 강제 이행 조치는 다음의 구체적인 규정에 따라 이루어진다:
가) 임금 또는 수입의 일부를 차감하거나 은행 계좌에서 돈을 차감한다;
나) 재산 또는 그 가치에 상응하는 재산 일부를 압류하여 경매한다;
다) 벌금을 모두 납부할 때까지 선박이 항만을 떠날 수 없다.
2. 행정처분 위반을 처리하는 권한을 가진 사람은 강제 조치 결정을 내릴 수 있고, 이를 실행하는 책임이 있다.
3. 강제 집행을 당한 개인 또는 단체는 강제 집행을 조직하고 실행하는 모든 비용을 부담해야 한다.
4. 경찰은 같은 수준의 지방자치단체의 강제 조치 결정을 집행하고, 다른 국가 기관의 강제 조치 결정을 집행하기 위해 요청받으면 협력해야 한다.
5. 행정처분 위반 사건을 형사 처벌을 위한 자료로 전달하는 것은 행정처분 조례 제53조에 따라 이루어진다.
장 4:
고충, 고발 및 위반 처리
조 37. 항고, 고발 및 항고, 고발 처리
1. 해운 분야에서 행정처분 위반을 받은 조직이나 개인 또는 그들의 합법적 대표자는 행정처분 결정에 대한 불복을 행정처분 위반을 처리하는 권한을 가진 사람에게 행정처분법에 따라 할 수 있다. 불복 처리 결과를 기다리는 동안, 행정처분을 받은 조직이나 개인은 행정처분 결정을 계속 이행해야 하며, 건물 철거 명령을 받은 경우를 제외한다.
조직 또는 개인이 불복 결정에 대해 상급 기관에 불복을 제기하거나 행정 사건을 관할 법원에 소송할 수 있는 권리를 가진다.
2. 불복 절차, 불복 처리 및 행정 사건 소송 절차는 행정 위반 처리에 관한 법률 제87조와 제88조 및 행정 사건 처리 절차에 관한 법률에서 정한 규정에 따른다.
3. 국내외 개인은 해운 분야에서 발생하는 행정 위반 행위에 대해 관련 법률에서 정한 불복 및 고발 절차에 따라 국가 기관에 고발할 수 있는 권리를 가진다.
4. 국내외 개인은 해운 분야에서 발생하는 행정 처분권한자에 대한 불법 행위에 대해 국가 기관에 고발할 수 있는 권리를 가진다.
고발 처리는 현재 적용 중인 법률 규정에 따라 이루어진다.
조 38. 위반 처리
1. 해운 분야에서 행정처분권한을 가진 자가 방해, 묵인, 감싸주거나 처벌하지 않거나 적시에 적절하게 처벌하지 않거나 권한을 초과하여 처벌하는 경우, 그 위반의 성질과 정도에 따라 징계 또는 형사책임을 물을 수 있으며, 손해를 입힌 경우에는 법률에 따라 배상해야 한다.
2. 해운 분야에서 행정처분을 받은 자가 검사 또는 감독 활동을 방해하거나 처벌 결정을 이행하려는 것을 지연시키거나 회피하는 행위를 하는 경우, 그 위반의 성질과 정도에 따라 법률에 따라 처벌 또는 형사책임을 물을 수 있다.
장 5:
시행규정
조 39. 효력 발생
이 nghị định은 서명일로부터 15일 후 효력을 발생한다.
이미 발행된 해운 분야의 행정처분 규정을 폐지한다.
정부 총리가 1992년 12월 28일에 발표한 제204/TTg 결정에 따라 발행된 베트남 해양 안전 감사 조직 및 운영 규칙 제III장 제16조를 폐지한다.
정부가 1994년 2월 25일에 발표한 제13/CP 결정에 따라 발행된 베트남 해양 항만 및 해양 지역 활동 관리 규칙 제IV장 제57조, 제58조, 제59조 및 제60조를 폐지한다.
조 40. 조직 실행 책임
교통통신부 장관은 본 시행령의 집행을 지도하는 책임을 진다.
각 부 장관, 부등부에 해당하는 기관의 장관, 정부 소속 기관의 장관, 지방인민위원회 주석은 이 nghị định을 이행하는 책임이 있다.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.