시행규칙 제 96/2008/TT-BTC 국가예산으로부터 커뮤니티 학습센터에 대한 경비 지원에 관한 지침

시행규칙 제 96/2008/TT-BTC는 2009년부터 적용되는 국가예산으로부터 커뮤니티 학습센터에 대한 경비 지원 방법을 규정하며, 초기 지원금액과 정기 지원금액, 경비원천, 예산계획 작성 절차, 지급 및 결산 절차를 명시한다.

문서 번호96/2008/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관재정부
서명자Phạm Sỹ Danh — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업분류되지 않음
분야예산관리
발행일27. 10. 2008
발효일24. 11. 2008
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

시행규칙 제 96/2008/TT-BTC는 2009년부터 적용되는 국가예산으로부터 커뮤니티 학습센터에 대한 경비 지원 방법을 규정하며, 초기 지원금액과 정기 지원금액, 경비원천, 예산계획 작성 절차, 지급 및 결산 절차를 명시한다.

적용 범위

시·읍·면에 위치한 커뮤니티 학습센터

핵심 사항

  • 커뮤니티 학습센터는 최소 30백만 동의 초기 지원금을 받을 수 있다.
  • 소수민족 및 산간지역에 위치한 커뮤니티 학습센터는 연간 20-25백만 동의 정기 지원금을 받을 수 있다.
  • 지원금은 지방예산에서 교육훈련 사업비에서 조정된다.
  • 커뮤니티 학습센터는 예산계획을 작성하고 같은 등급의 재정기관에 제출하여 국가예산 지원 금액을 승인받아야 한다.
  • 국가고시국은 예산 사용을 감독하고, 재정기관은 관련 정부 기관과 함께 예산 사용 상황을 검사한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적: 재정 지원이 커뮤니티 학습센터의 효율적인 운영을 도모하고, 지역 교육 품질을 향상시킨다.
  • 부정적: 예산 관리와 사용 비용이 지방에 부담을 줄 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

커뮤니티 학습센터는 얼마의 지원금을 받는가?

신설된 커뮤니티 학습센터는 최소 30백만 동의 초기 지원금을 받을 수 있으며, 소수민족 및 산간지역에 위치한 커뮤니티 학습센터는 연간 20-25백만 동의 정기 지원금을 받을 수 있다.

국가예산 지원금은 어떻게 사용되는가?

지원금은 초기 장비 구입과 정기 활동 비용으로 사용되며, 이는 커뮤니티 학습센터 관리자에게 지급되는 보수를 포함한다.

커뮤니티 학습센터는 예산계획을 어떻게 작성해야 하는가?

커뮤니티 학습센터는 시행규칙 제 59/2003/TT-BTC에 따라 예산계획을 작성하고, 같은 등급의 재정기관에 제출하여 국가예산 지원 금액을 승인받아야 한다.

어느 기관이 예산 사용을 감독하는가?

각급 국가고시국은 현재 규정에 따라 국가예산 지원금 사용을 감독한다.

커뮤니티 학습센터는 어떤 프로그램이나 프로젝트에 참여할 수 있는가?

커뮤니티 학습센터는 문맹퇴치 프로그램, 법규 홍보, 농업, 임업, 어업 프로젝트 등 그리고 관련 기관의 결정에 따른 다른 프로그램에 참여할 수 있다.

전문

재무부
------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
-------------

번호: 96/2008/TT-BTC

하노이, 2008년 10월 27일

시행규칙

국가예산으로부터 커뮤니티 학습센터에 대한 경비 지원에 관한 지침

공고함

_________________________________

공화국||| 제60/2003/NĐ-CP 호 2003년 6월 6일 정부가 발행한 국가예산법 시행세칙 및 지침에 근거함

||| 제02/2008/CT-TTg 호 2008년 1월 8일 총리의 지시사항과 총리의 결론에 근거하여 학습 장려, 재능 장려, 학습 사회 건설을 강화하고 커뮤니티 학습센터의 조직 모델, 관리, 조직 체제를 규정함

||| 재무부는 국가예산으로부터 커뮤니티 학습센터에 대한 경비 지원에 관한 지침을 다음과 같이 발표함

I. 일반 규정

1. 이 통지의 적용 대상은 교육법 제46조 제1항과 교육부총리 09/2008/QĐ-BGDĐT 호 2008년 3월 24일 발행된 커뮤니티 학습센터의 조직 및 운영 규칙에 따라 설치된 시, 구, 읍의 커뮤니티 학습센터임

2. 커뮤니티 학습센터의 운영 경비는 개인, 지역사회, 국내외 경제-사회 단체, 생산-영업 단위, 단체들의 기부금, 그리고 지역 프로그램 참여 시 할당받은 경비 등 다양한 출처에서 보장됨

3. 국가는 커뮤니티 학습센터가 설립될 때와 운영 중인 동안 경비 지원 정책을 시행하며, 소수민족과 산간지역의 커뮤니티 학습센터에 우선적으로 경비를 지원함. 이는 민족위원회 부총리 301/2006/QĐ-UBDT 호 2006년 11월 27일 발행된 소수민족과 산간지역의 개발 수준에 따른 3개 지역 인정 결정에 근거함

||| 국가 예산으로부터 받은 지원 경비의 관리 및 사용은 현재의 재정 관리 제도와 본 통지에서 명시된 구체적인 규정에 따름

II. 구체적인 규정

1. 국가 예산으로부터 지원되는 경비의 내용 및 금액

- 초기 장비 구입 경비 지원: 국가 예산은 신설된 커뮤니티 학습센터에 한 번만 지원하여 관리 작업을 위한 장비, 교재, 교과서, 학습 자료 등을 구매할 수 있도록 함. 최소 지원 금액은 하나의 신설된 커뮤니티 학습센터당 3천만 원임

- 정기 활동 경비 지원

+ 커뮤니티 학습센터 관리를 담당하는 직원에게 겸임 수당을 지급하는 경비 지원: 커뮤니티 학습센터 관리를 담당하는 직원에게 지급되는 겸임 수당은 해당 지방의 경제-사회 상황과 지방 예산 능력에 따라 각 지방 인민위원회 의장이 결정함

+ 민족위원회 부총리 301/2006/QĐ-UBDT 호 2006년 11월 27일 발행된 소수민족과 산간지역의 개발 수준에 따른 3개 지역 인정 결정에 따라 소수민족과 산간지역의 커뮤니티 학습센터는 교재, 교과서, 학습 자료 구매를 위한 추가 경비 지원을 받음. 구체적인 지원 금액은 다음과 같음

+ 지역 I에 속한 커뮤니티 학습센터의 경우 최소 2천만 원/년/센터

+ 지역 II와 III에 속한 커뮤니티 학습센터의 경우 최소 2천 5백만 원/년/센터

- 또한 커뮤니티 학습센터는 교육 보급 프로그램, 법규식별 홍보 프로그램, 농업, 임업, 어업 장려 프로그램 등 지방 당국의 결정에 따라 국가 예산으로부터 배정된 특정 프로젝트 예산을 통해 주문형 또는 임무형 방식으로 참여할 수 있음

2. 지원 경비의 출처

국가 예산으로부터 커뮤니티 학습센터에 지원되는 경비는 지방 예산에서 교육-훈련 및 직업 교육 경비로 조정되며, 지방 당국은 예산 분권에 따라 국가 예산 법률의 규정에 따라 이를 실행함

3. 예산 편성, 지급 및 결산 경비

- 매년, 현재의 재정 지출 제도를 참조하여 커뮤니티 학습센터는 통지 제59/2003/TT-BTC 호 2003년 6월 23일 재무부가 발행한 국가 예산법 시행세칙 및 지침과 관련 현행 법률에 따라 예산 편성을 작성하여 같은 수준의 재무 기관에 제출하여 지방 당국의 승인을 받아 국가 예산 지원 금액을 확정함

- 커뮤니티 학습센터는 국가 예산 지원 경비를 적절하게 관리하고 사용하며, 재정 공개 규정에 따라 결산을 수행함

- 국가 금고 기관은 국가 예산 지원 경비의 지출을 감독함

- 재무 기관은 국가 관리 전문 기관과 협력하여 국가 예산 지원 경비의 사용을 검토하고, 목적에 맞게 사용되도록 보장하며, 현재의 규정에 따라 결산을 검토함

초기 단계에서는 커뮤니티 학습센터가 별도의 계좌를 가지고 있지 않은 경우 국가 예산 지원 경비는 읍 단위의 국가 예산 계좌를 통해 지급됨

III. 시행 조항

본 통지에 따라 국가 예산으로부터 커뮤니티 학습센터에 대한 경비 지원은 2009년부터 시행됨

본 통지는 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생함

시행 과정에서 문제가 발생하면 각 지방은 재무부에 문건을 보내 연구 및 해결을 요청함

수신처:
||| 총리 및 부총리
- 국가주석 비서실;
||| 국회 사무국; 정부 사무국
- 최고검찰청;
- 최고인민법원;
- 국가 감사원;
- 각 부처, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;
- 각 성, 직할시 인민 대표 대회 및 인민 위원회;
- 중앙 단체 기관;
- 법령 검토국(법무부);
- 공보
||| 재무부 웹사이트
- 보존: 정무실, 행정사무국.

국무총리 인준
부총리

(인)


Phạm Sỹ Danh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 29
60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 308/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 308/2013/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ tham gia công tác quản lý Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 131/2009/QĐ-UBND Quyết định số 131/2009/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động cho các Trung tâm học tập cộng đồng 발효 중 3607/2010/QĐ-UBND Quyết định số 3607/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý và mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 125/2009/QĐ-UBND Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hà Nội 발효 중 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ điểm b, khoản 2, Điều 2 Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 25/02/2020 của UBND tỉnh Quy định mức hỗ trợ kinh phí đối với Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND, ngày 01/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định nội dung và mức chi cho các trung tâm học tập cộng đồng thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020 만료됨 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đối với trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng cấp xã; Nhà Văn hóa - Khu thể thao ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 139/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2018/NQ-HĐND Quy định về tổ chức nhân sự và chế độ hỗ trợ đối với Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng cấp xã; Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ quản lý các trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 58/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND Về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 만료됨 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý và hỗ trợ kinh phí hoạt động thường xuyên tại các Trung tâm Học tập cộng đồng của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý và hỗ trợ kinh phí hoạt động thường xuyên tại các Trung tâm Học tập cộng đồng tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định nội dung và mức chi cho các trung tâm học tập cộng đồng thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố Hà Nội quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đối với Trung tâm học tập cộng đồng và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 45/2013/QĐ-UBND Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Về mức chi phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý Trung tâm học tập cộng đồng 발효 중 67/2010/QĐ-UBND Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của trung tâm văn hoá thể thao – học tập cộng đồng xa, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ tham gia công tác quản lý Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ quản lý của các Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về mức phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ quản lý của các Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn 발효 중 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ giáo dục trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 35/2011/QĐ-UBND Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng 발효 중 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ cho cán bộ tham gia công tác quản lý trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn 만료됨 1791A/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1791A/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 44/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý tại các Trung tâm học tập cộng đồng tại các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중
96/2008/TT-BTC
시행규칙 제 96/2008/TT-BTC 국가예산으로부터 커뮤니티 학습센터에 대한 경비 지원에 관한 지침
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 22
09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 139/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2018/NQ-HĐND quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giai đoạn 2019-2020 만료됨 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ tiền ăn thêm các ngày Lễ, Tết cho người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định đang quản lý tại các Cơ sở xã hội, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái và hỗ trợ vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các Cơ sở bảo trợ xã hội công lập, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, trại viên Khu điều trị phong Bến sắn. 발효 중 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 35/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2011/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH XÉT TUYỂN ĐI ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ, HỖ TRỢ ĐÀO TẠO; THU HÚT BÁC SĨ, DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC VỀ CÔNG TÁC TẠI CƠ SỞ Y TẾ TUYẾN HUYỆN VÀ TUYẾN XÃ THUỘC TỈNH 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 발효 중 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Về việc quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ñến năm 2020 만료됨 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến tỉnh Hải Dương 발효 중 11/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BỔ SUNG 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀO QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) 만료됨 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội 만료됨 67/2010/QĐ-UBND Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã và thành phố 만료됨 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 만료됨 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 sang năm 2021 만료됨 58/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND Về danh mục các dự án cần thu hồi đất; danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thực hiện trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 45/2013/QĐ-UBND Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Quy định đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.