Decree No. 17/1998/ND-CP On Amending and Supplementing Clause 2 of Article 4 of the Government's Decree No. 87/CP dated August 17, 1994 on the framework of land prices

Decree No. 17/1998/ND-CP amends and supplements Clause 2 of Article 4 of Decree No. 87/CP of 1994 on the framework of land prices. Accordingly, localities may stipulate land prices lower or higher than the minimum and maximum prices in the framework, but the reduction or increase shall not exceed 50%. This Decree takes effect 15 days from the date of signature.

문서 번호17/1998/NĐ-CP
문서 유형Decree
발행 기관Ministry of Finance
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
분야Uncategorized
발행일21. 03. 1998
발효일05. 04. 1998
효력 만료일09. 12. 2004
상태Expired
✦ 스마트 요약

Decree No. 17/1998/ND-CP amends and supplements Clause 2 of Article 4 of Decree No. 87/CP of 1994 on the framework of land prices. Accordingly, localities may stipulate land prices lower or higher than the minimum and maximum prices in the framework, but the reduction or increase shall not exceed 50%. This Decree takes effect 15 days from the date of signature.

핵심 사항

  • Localities → may stipulate land prices lower or higher than the minimum and maximum prices in the framework, but the reduction or increase shall not exceed 50% → subject to conditions.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Positive impact: Allows localities to flexibly stipulate land prices in accordance with local realities.
  • Negative impact: May lead to uneven land prices between regions, causing difficulties for people and businesses when investing in or buying and selling land.

❓ 자주 묻는 질문

Can localities stipulate land prices lower or higher than the framework price set out in Decree No. 87/CP of 1994?

Yes, localities may stipulate land prices lower or higher than the minimum and maximum prices in the framework, but the reduction or increase shall not exceed 50%.

What is the degree of flexibility in stipulating land prices?

Localities may stipulate land prices lower or higher than the minimum and maximum prices in the framework, but the reduction or increase shall not exceed 50%.

When does this Decree take effect?

This Decree takes effect 15 days from the date of signature.

How do localities stipulate land prices?

Localities may stipulate land prices lower or higher than the minimum and maximum prices in the framework, but the reduction or increase shall not exceed 50%.

전문

THE GOVERNMENT

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness

NUMBER: 17/1998/NĐ-CP
Hanoi, March 21, 1998

DECREE OF THE GOVERNMENT
VREGARDING AMENDMENTS AND SUPPLEMENTS TO CLAUSE 2 OF ARTICLE 4 OF THE DECREE
NO. 87/CP DATED AUGUST 17, 1994 OF THE GOVERNMENT ON THE FRAMEWORK OF LAND PRICES
__________________________

THE GOVERNMENT

Pursuant to the Government Organization Law dated September 30, 1992;

Pursuant to the Land Law dated July 14, 1993;

At the proposal of the Minister of Finance, 

DECREE:

Article 1. NOW AMENDING AND SUPPLEMENTING CLAUSE 2, ARTICLE 4 OF THE DECREE NO. 87/CP DATED AUGUST 17, 1994 OF THE GOVERNMENT ON THE FRAMEWORK OF LAND PRICES AS FOLLOWS:

THE PRICES OF VARIOUS TYPES OF LAND SET BY LOCAL AUTHORITIES MAY BE LOWER THAN THE MINIMUM PRICE OR HIGHER THAN THE MAXIMUM PRICE IN THE FRAMEWORK OF LAND PRICES ISSUED WITH DECREE NO. 87/CP DATED AUGUST 17, 1994 OF THE GOVERNMENT AND THE FACTOR (k) ADJUSTED IN DECISION NO. 302/TTg DATED MAY 13, 1996 OF THEPRIME MINISTER, BUT THE LEVEL OF DECREASE OR INCREASE IN PRICES SHALL NOT EXCEED 50 PERCENT. THE MINISTERS, HEADS OF GOVERNMENTAL AGENCIES AT THE MINISTRY LEVEL, HEADS OF GOVERNMENTAL AGENCIES, CHAIRMEN OF PROVINCE PEOPLE'S COUNCILS, AND CHAIRMEN OF CITY PEOPLE'S COUNCILS DIRECTLY UNDER THE CENTRAL GOVERNMENT ARE RESPONSIBLE FOR IMPLEMENTING THIS DECREE./.

Article 2. This Decree takes effect fifteen days from the date of signature.

Article 3. The Ministers, Heads of ministerial-level agencies, Heads of government agencies, Chairpersons of People's Committees of provinces and centrally governed cities shall be responsible for implementing this Decree./.

PRIME MINISTER
PRIME MINISTER
(Signed)
Phan Van Khai
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 48
1304/QĐ-UB Quyết định số 1304/QĐ-UB Về việc Điều chỉnh đơn giá đất ở (đất thổ cư) đã ban hành kèm theo Quyết định số 789/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 428/1999/QĐ-UB Quyết định số 428/1999/QĐ-UB V/v Ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi đất 만료됨 95/2002/QĐ-BTC Quyết định số 95/2002/QĐ-BTC Về việc Thực hiện thông báo nộp thuế một lần theo mức ổn định trong một thời gian đối với hộ kinh doanh vừa và nhỏ 발효 중 31/2002/QĐ-UB Quyết định số 31/2002/QĐ-UB V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù giải phóng mặt bằng quy hoạch đường vòng quanh hồ Suối Cam thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 발효 중 4501/1998/QĐ-UB Quyết định số 4501/1998/QĐ-UB V/v ban hành bản quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 1010/2000/QĐ-UB Quyết định số 1010/2000/QĐ-UB Về giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 55/2000/QĐ-UB Quyết định số 55/2000/QĐ-UB V/v Bổ sung , sửa đổi Quyết định số 260/1999/QĐ-UB ngày 30/11/1999 của UBND Tỉnh 발효 중 122/2002/QĐ-UB Quyết định số 122/2002/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất 13 xã trên địa bàn huyện Nghi Lộc 만료됨 5971/2002/QĐ-UB Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi 만료됨 2053/2004/QĐ-UB Quyết định số 2053/2004/QĐ-UB V/v ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. 만료됨 12682/2003/QĐ-UB Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 133/1998/QĐ-UB Quyết định số 133/1998/QĐ-UB Về việc ban hành đơn giá đền bù đơn giá các loại đất hoa màu, vật kiến trúc thuộc khu vực ảnh hưởng của dự án thủy điện Cần Đơn 발효 중 217/2001/QĐ-UB Quyết định số 217/2001/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu 발효 중 216/2001/QĐ-UB Quyết định số 216/2001/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Anh Sơn 발효 중 94/2001/QĐ-UB Quyết định số 94/2001/QĐ-UB Về việc Ban hành chính sách, đơn giá đền bù giải phóng mặt bằng quy hoạch khu dân cư phía Bắc Trung tâm tỉnh lỵ tại Phường Tân Phú - Thị xã Đồng Xoài - tỉnh Bình Phước 발효 중 23/2004/QĐ-UB Quyết định số 23/2004/QĐ-UB Về việc sử dụng hệ số K, Bảng giá các loại đất huyện Hưng Nguyên 만료됨 20/2004/QĐ-UB Quyết định số 20/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt điều chỉnh bảng giá đất xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu 발효 중 90/2004/QĐ-UB Quyết định số 90/2004/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất 11 xã trên địa bàn huyện Nghi Lộc 만료됨 87/2004/QĐ-UB Quyết định số 87/2004/QĐ-UB Về việc sử dụng hệ số K, Bảng giá các loại đất huyện Quỳnh Lưu 발효 중 85/2004/QĐ-UB Quyết định số 85/2004/QĐ-UB Về việc điều chỉnh giá 1 số loại đất của 1 số xã và thị trấn Diễn Châu - huyện Diễn Châu 발효 중 99/2004/QĐ-UB Quyết định số 99/2004/QĐ-UB Về việc sử dụng hệ số K, bảng giá các loại đất huyện Yên Thành 발효 중 98/2004/QĐ-UB Quyết định số 98/2004/QĐ-UB Về việc sử dụng hệ số K, bảng giá các loại đất huyện Đô Lương 발효 중 03/2004/QĐ-UB Quyết định số 03/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kỳ Sơn 발효 중 15/2004/QĐ-UB Quyết định số 15/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt điều chỉnh bảng giá đất huyện Nam Đàn 발효 중 77/2004/QĐ-UB Quyết định số 77/2004/QĐ-UB Về việc ban hành giá một số loại đất một số khu vực thuộc xã Nghi Yên - Nghi Lộc 발효 중 55/2004/QĐ-UB Quyết định số 55/2004/QĐ-UB Về việc sử dụng hệ số K, bảng giá các loại đất huyện Nghi Lộc 만료됨 54/2004/QĐ-UB Quyết định số 54/2004/QĐ-UB Về việc điều hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Diễn Châu 발효 중 103/2003/QĐ.UB Quyết định số 103/2003/QĐ.UB V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa hàn huyện Diễn Châu 발효 중 93/2003/QĐ.UB Quyết định số 93/2003/QĐ.UB Về việc phê duyệt bổ sung giá đất khu dân cư ven trục giao thông chính, bảng giá các loại đất trên địa hàn xã Khai Sơn, huyện Anh Sơn 발효 중 58/2003/QĐ-UB Quyết định số 58/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt bổ sung Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn tại xã Đông Hiếu 발효 중 92/2003/QĐ.UB Quyết định số 92/2003/QĐ.UB Về việc phê duyệt điều chỉnh và bổ sung giá đất nông nghiệp, Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Nam Đàn 발효 중 90/2003/QĐ.UB Quyết định số 90/2003/QĐ.UB Về việc phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp trên địa bàn TP. Vinh 발효 중 28/2004/QĐ-UB Quyết định số 28/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các xã Phúc Thọ, Nghi Xuân, Nghi Thái thuộc huyện Nghi Lộc 만료됨 27/2004/QĐ-UB Quyết định số 27/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp 발효 중 96/2002/QĐ-UB Quyết định số 96/2002/QĐ-UB V/v điều chỉnh bảng giá đất thị trấn Nam Đàn 발효 중 60/2002/QĐ-UB Quyết định số 60/2002/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tương Dương 발효 중 140/2002/QĐ-UB Quyết định số 140/2002/QĐ-UB Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 74/2002/QĐ-UB Quyết định số 74/2002/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn 발효 중 64/2002/QĐ-UB Quyết định số 64/2002/QĐ-UB về việc điều chỉnh bảng giá đất đô thị thị trấn huyện Con Cuông 발효 중 121/2003/QĐ-UB Quyết định số 121/2003/QĐ-UB Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 49/2001/QĐ-UB Quyết định số 49/2001/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá đất thị trấn huyện Tân Kỳ 발효 중 50/2001/QĐ-UB Quyết định số 50/2001/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Yên Thành 발효 중 113/2002/QĐ-UB Quyết định số 113/2002/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế đấu giá tài sản là nhà đất (bao gồm cả quyền sử dụng đất) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 106/1999/QĐ-UB Quyết định số 106/1999/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Thanh Chương 발효 중 36/1998/QĐ-UB Quyết định số 36/1998/QĐ-UB Điều chỉnh khung giá các loại đất và hệ số K 발효 중 3068/1999/QĐ.UBT Quyết định số 3068/1999/QĐ.UBT Ban hành “Quy định về giá các loại đất“ 발효 중 24/1999/QĐ-UB Quyết định số 24/1999/QĐ-UB V/v Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính Phủ 만료됨 4234/2002/QĐ.UB Quyết định số 4234/2002/QĐ.UB Về việc điều chỉnh giá đối với một số loại đất 발효 중
17/1998/NĐ-CP
Decree No. 17/1998/ND-CP On Amending and Supplementing Clause 2 of Article 4 of the Government's Decree No. 87/CP dated August 17, 1994 on the framework of land prices
Expired
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 36
60/2002/QĐ-UB Quyết định số 60/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2002 bổ sung cho Sở Giao thông công chánh. 만료됨 23/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP BAN TÔN GIÁO CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 03/2004/QĐ-UB Quyết định số 03/2004/QĐ-UB Về ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện đề tài bảo đảm nguồn nhân lực cho hệ thống chính trị ở thành phố đến năm 2005 của khối cơ quan quản lý Nhà nước. 만료됨 20/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ XÂY DỰNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 55/2004/QĐ-UB Quyết định số 55/2004/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đến bù di dân giải phóng mặt bằng cộng trường thuỷ điện Sơn La 만료됨 54/2004/QĐ-UB Quyết định số 54/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt đơn giá sản phẩm dịch vụ công cộng của Công ty quản lý và xây dựng phát triển đô thị Tuyên Quang 만료됨 24/1999/QĐ-UB Quyết định số 24/1999/QĐ-UB v/v đơn giá xây dựng cơ bản Thành phố Hà Nội 만료됨 28/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP BAN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 85/2004/QĐ-UB Quyết định số 85/2004/QĐ-UB Về việc thực hiện cơ chế một cửa tại Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang 만료됨 50/2001/QĐ-UB Quyết định số 50 /2001/QĐ-UB Về việc hủy bỏ điểm 3, khoản 1, điều 1 Quyết định số 48/2001/QĐ.UB ngày 25/6/2001 của UBND tỉnh Cần Thơ 만료됨 49/2001/QĐ-UB Quyết định số 49/2001/QĐ-UB Về ủy quyền xét duyệt danh mục máy móc, thiết bị và dự toán của các chủ đầu tư được vay vốn theo chương trình kích cầu. 만료됨 140/2002/QĐ-UB Quyết định số 140/2002/QĐ-UB Về phê duyệt chương trình mục tiêu phát triển ngành chế biến gỗ thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2002 đến năm 2005. 만료됨 27/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM CẦN THƠ THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 121/2003/QĐ-UB Quyết định số 121/2003/QĐ-UB V/v: “Giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2004” 발효 중 77/2004/QĐ-UB Quyết định số 77/2004/QĐ-UB về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 102/2003/QĐ-UB ngày 18-8-2003 của UBND tỉnh về chế độ hỗ trợ dạy và học bổ túc trung học phổ thông 만료됨 113/2002/QĐ-UB Quyết định số 113/2002/QĐ-UB Về điều chỉnh mức vốn cho vay dự án kích cầu năm 2002 của Quỹ Đầu tư phát triển đô thị. 만료됨 15/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP SỞ THỂ DỤC -THỂ THAO THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 98/2004/QĐ-UB Quyết định số 98/2004/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Sở Du lịch. 만료됨 99/2004/QĐ-UB Quyết định số 99/2004/QĐ-UB V/v thành lập Trung tâm Tư vấn dịch vụ Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Hậu Giang 만료됨 58/2003/QĐ-UB Quyết định số 58/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Qui chế về tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo thi hành án dân sự tỉnh Cần Thơ 만료됨 96/2002/QĐ-UB Quyết định số 96/2002/QĐ-UB Về Phê duyệt chương trình mục tiêu phát triển bò sữa thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2002 - 2005. 만료됨 64/2002/QĐ-UB Quyết định số 64/2002/QĐ-UB Về việc thành lập Nhà hát Trưng Vương Đà Nẵng 발효 중 87/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 87/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM MẮT VÀ RĂNG HÀM MẶT TỈNH CẦN THƠ THÀNH BỆNH VIỆN MẮT VÀ RĂNG HÀM MẶT THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 74/2002/QĐ-UB Quyết định số 74/2002/QĐ-UB V/v phê duyệt Quy hoạch Đào tạo nghề tỉnh Cần Thơ giai đoạn 2002 - 2010 만료됨 69/2003/QĐ-UB Quyết định số 69/2003/QĐ-UB Về giao kế hoạch bổ sung đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn bán nhà sở hữu Nhà nước. 만료됨 90/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 90/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 94/2001/QĐ-UB Quyết định số 94/2001/QĐ-UB Ban hành quy định về cơ chế quản lý và tổ chức đối với phường thuộc 5 quận mới, gồm quận 2, quận 7, quận 9, quận 12 và quận Thủ Đức. 만료됨 36/1998/QĐ-UB Quyết định số 36/1998/QĐ-UB v/v giao đất giãn dân nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 106/1999/QĐ-UB Quyết định số 106/1999/QĐ-UB Về việc bổ sung chức năng kinh doanh cho Công ty Mía Đường Gia Lai 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.