Circular No. 33/2013/TT-BTNMT Issuing Economic and Technical Standards for Land Records Storage

Circular No. 33/2013/TT-BTNMT stipulates economic and technical standards for land records storage, applicable to state agencies and related organizations. The document takes effect from December 11, 2013.

문서 번호33/2013/TT-BTNMT
문서 유형Circular
발행 기관Ministry of Agriculture and Environment
서명자Nguyễn Mạnh Hiển — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Natural Resources and Environment
분야Land
발행일25. 10. 2013
발효일11. 12. 2013
효력 만료일15. 04. 2022
상태Expired
✦ 스마트 요약

Circular No. 33/2013/TT-BTNMT stipulates economic and technical standards for land records storage, applicable to state agencies and related organizations. The document takes effect from December 11, 2013.

핵심 사항

  • con_hieu_luc

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

MINISTRY OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness

Number: 33/2013/TT-BTNMT
Date: October 25, 2013

CIRCULAR

Issuing Economic and Technical Standards for Land Records Storage

________________

 

Pursuant to the Land Law No. 13/2003/QH11 dated November 26, 2003;

Pursuant to the Law on Archives No. 01/2011/QH13 dated November 11, 2011;

Pursuant to the Government Decree No. 102/2008/NĐ-CP, September 15, 2008, on the collection, management, exploitation, and utilization of data on natural resources and the environment;

Pursuant to Decree No. 21/2013/NĐ-CP dated March 4, 2013, promulgated by the Government, stipulating the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Natural Resources and Environment;

At the proposal of the Director General of the National Land Administration, the Director of the Planning Department, and the Director of the Legal Affairs Department;

The Minister of Natural Resources and Environment issues this Circular on Economic and Technical Standards for Land Records Storage.

Article 1. This Circular promulgates the Economic and Technical Standards for Land Records Storage.

Article 2. This Circular takes effect from December 11, 2013.

Article 3. Ministries, ministerial-level agencies, governmental agencies, People's Committees of provinces and centrally governed cities, units under the Ministry of Natural Resources and Environment, and related organizations and individuals are responsible for implementing this Circular.

DEPUTY MINISTER
DEPUTY MINISTER
(Signed)
Nguyen Manh Hien

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 20
01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 102/2008/NĐ-CP Nghị định số 102/2008/NĐ-CP Về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 발효 중 21/2013/NĐ-CP Nghị định số 21/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 98/2014/QĐ-UBND Quyết định số 98/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định về mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá khai thác dữ liệu trực tuyến trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, miễn, giảm, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 47/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá về tư liệu môi trường và lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 162/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 162/2015/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung Điều 1 và Biểu mức thu phí tại Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 만료됨 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Điều 1 và biểu mức thu phí tại Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 118/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND Về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và điều chỉnh Nghị quyết số 102/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của HĐND tỉnh Đồng Nai 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai 만료됨 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨
33/2013/TT-BTNMT
Circular No. 33/2013/TT-BTNMT Issuing Economic and Technical Standards for Land Records Storage
Expired
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020 발효 중 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn 만료됨 162/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 162/2015/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2016 - 2017 발효 중 118/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND Quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 47/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 발효 중 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.