Circular No. 43/2014/TT-BNNPTNT promulgates the List of agricultural, forestry, and aquatic products, auxiliary products, and mechanical products for preservation and processing of agricultural, forestry, and aquatic products to be supported under Decree No. 210/2013/NĐ-CP dated December 19, 2013 of the Government.

Circular No. 43/2014/TT-BNNPTNT promulgates the list of agricultural, forestry, and aquatic products, auxiliary products, and mechanical products to be supported under Decree No. 210/2013/NĐ-CP to encourage enterprises to invest in agriculture and rural areas.

문서 번호43/2014/TT-BNNPTNT
문서 유형Circular
발행 기관Ministry of Agriculture and Environment
서명자Cao Đức Phát — Bộ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Agriculture and Rural Development
분야Salt IndustryAgriculture
발행일18. 11. 2014
발효일05. 01. 2015
효력 만료일27. 09. 2018
상태Expired
✦ 스마트 요약

Circular No. 43/2014/TT-BNNPTNT promulgates the list of agricultural, forestry, and aquatic products, auxiliary products, and mechanical products to be supported under Decree No. 210/2013/NĐ-CP to encourage enterprises to invest in agriculture and rural areas.

적용 범위

Enterprises in the field of agriculture and rural areas; related organizations and individuals

핵심 사항

  • Promulgate the list of agricultural, forestry, and aquatic products, auxiliary products, and mechanical products to be supported under Decree No. 210/2013/NĐ-CP (Article 1).
  • The Processing and Export Department of Agricultural, Forestry, and Aquatic Products and Salt Industry must update the list annually for submission to the Minister for review, amendment, and supplementation (Article 2).
  • This Circular takes effect from January 5, 2015.
  • Relevant agencies shall be responsible for implementing this Circular.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Encourage enterprises to invest in agriculture and rural areas.
  • Facilitate the preservation and processing of agricultural, forestry, and aquatic products.
  • Enterprises receiving support in the agricultural sector may face difficulties when updating the new product list annually.

❓ 자주 묻는 질문

Circular No. 43/2014/TT-BNNPTNT promulgates which list of products?

The list of agricultural, forestry, and aquatic products, auxiliary products, and mechanical products for preservation and processing of agricultural, forestry, and aquatic products to be supported under Decree No. 210/2013/NĐ-CP.

When does this Circular take effect?

This Circular takes effect from January 5, 2015.

Who is responsible for updating the list of products annually?

The Processing and Export Department of Agricultural, Forestry, and Aquatic Products and Salt Industry must regularly update these products annually.

전문

MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness

NUMBER: 43/2014/TT-BNNPTNT
HA NOI, November 18, 2014

 

CIRCULAR

ISSUING THE LIST OF AGRICULTURAL, FORESTRY AND FISHERIES PRODUCTS, AUXILIARY PRODUCTS, AND MECHANICAL PRODUCTS FOR THE STORAGE AND PROCESSING OF AGRICULTURAL, FORESTRY AND FISHERIES PRODUCTS TO BE SUPPORTED PURSUANT TO DECREE NO. 210/2013/NĐ-CP DATED DECEMBER 19, 2013 OF THE GOVERNMENT

mechanical equipment for storing and processing agricultural, forestry, and aquatic products shall be supported pursuant to

Decree No. 210/2013/NĐ-CP dated December 19, 2013 of the Government

__________________

 

THE MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

BASED ON THE DECREE NO. 199/2013/NĐ-CP OF NOVEMBER 26, 2013 OF THE GOVERNMENT PROVIDING FOR THE FUNCTIONS, TASKS, POWERS, AND ORGANIZATIONAL STRUCTURE OF THE MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT;

BASED ON DECREE NO. 210/2013/NĐ-CP DATED DECEMBER 19, 2013 OF THE GOVERNMENT ON POLICIES TO ENCOURAGE ENTERPRISES TO INVEST IN AGRICULTURE AND RURAL AREAS;

The Minister of Agriculture and Rural Development issues this Circular amending and supplementing the List of Types of Machinery and Equipment Eligible for Support Policies to Reduce Losses in Agriculture issued together with Circular No. 08/2014/TT-BNNPTNT dated March 20, 2014 of the Ministry of Agriculture and Rural Development.

THE MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT ISSUES THE LIST OF AGRICULTURAL, FORESTRY AND FISHERIES PRODUCTS, AUXILIARY PRODUCTS, AND MECHANICAL PRODUCTS FOR THE STORAGE AND PROCESSING OF AGRICULTURAL, FORESTRY AND FISHERIES PRODUCTS TO BE SUPPORTED PURSUANT TO DECREE NO. 210/2013/NĐ-CP DATED DECEMBER 19, 2013 OF THE GOVERNMENT.

Article 1. ATTACHED TO THIS CIRCULAR IS THE LIST OF AGRICULTURAL, FORESTRY AND FISHERIES PRODUCTS, AUXILIARY PRODUCTS, AND MECHANICAL PRODUCTS FOR THE STORAGE AND PROCESSING OF AGRICULTURAL, FORESTRY AND FISHERIES PRODUCTS TO BE SUPPORTED PURSUANT TO DECREE NO. 210/2013/NĐ-CP DATED DECEMBER 19, 2013 OF THE GOVERNMENT ON POLICIES TO ENCOURAGE ENTERPRISES TO INVEST IN AGRICULTURE AND RURAL AREAS.

Article 2. THE AGRICULTURAL, FORESTRY AND FISHERIES PROCESSING AND SALT INDUSTRY COUNCIL SHALL REGULARLY UPDATE THE LIST OF AGRICULTURAL, FORESTRY AND FISHERIES PRODUCTS, AUXILIARY PRODUCTS, AND MECHANICAL PRODUCTS FOR THE STORAGE AND PROCESSING OF AGRICULTURAL, FORESTRY AND FISHERIES PRODUCTS ANNUALLY AND SUBMIT IT TO THE MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT FOR REVIEW, AMENDMENT, AND SUPPLEMENTATION AS PROVIDED IN ARTICLE 1 OF THIS CIRCULAR.

Article 3. THIS CIRCULAR TAKES EFFECT FROM JANUARY 5, 2015.

Article 4. THE HEAD OF THE MINISTRY’S OFFICE, THE DIRECTOR OF THE AGRICULTURAL, FORESTRY AND FISHERIES PROCESSING AND SALT INDUSTRY COUNCIL, THE HEADS OF THE MINISTRY’S ASSOCIATED UNITS, THE DIRECTORS OF PROVINCE AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT DEPARTMENTS UNDER THE CENTRAL GOVERNMENT, AND ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS ASSOCIATED WITH THIS CIRCULAR SHALL BE RESPONSIBLE FOR ITS IMPLEMENTATION./.

 

THE MINISTER
(Signed)
Cao Duc Phat

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 14
210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 199/2013/NĐ-CP Nghị định số 199/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 74/2014/QĐ-UBND Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức ưu đãi và hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 76/2016/QĐ-UBND Quyết định số 76/2016/QĐ-UBND Quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại điểm đ Khoản 3 Điều 4 Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai 만료됨 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2015 – 2020 만료됨 09/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND Về một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 04/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 128/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND Quy định về nguồn vốn hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp và hợp tác xã đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020 만료됨 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 10/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp và hợp tác xã đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020 만료됨
43/2014/TT-BNNPTNT
Circular No. 43/2014/TT-BNNPTNT promulgates the List of agricultural, forestry, and aquatic products, auxiliary products, and mechanical products for preservation and processing of agricultural, forestry, and aquatic products to be supported under Decree No. 210/2013/NĐ-CP dated December 19, 2013 of the Government.
Expired
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
09/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 thành phố Cần Thơ 만료됨 10/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 만료됨 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng 만료됨 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 04/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND Về việc ban hành mới, sửa đổi, bổ sung quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Về đặt tên và công trình công cộng 발효 중 128/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND Về tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và một số nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu 6 tháng cuối năm 2015 만료됨 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 76/2016/QĐ-UBND Quyết định số 76/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.