Decree No. 50/2011/ND-CP amends Decree No. 187/2007/ND-CP on the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Information and Communications.

Decree No. 50/2011/ND-CP amends Decree No. 187/2007/ND-CP on the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Information and Communications. This Decree provides detailed regulations on units under the Ministry and the organization of Departments.

문서 번호50/2011/NĐ-CP
문서 유형Decree
발행 기관Ministry of Science and Technology
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트26. 06. 2026
산업Information and Communications
분야Uncategorized
발행일24. 06. 2011
발효일15. 08. 2011
효력 만료일02. 12. 2013
상태Expired
✦ 스마트 요약

Decree No. 50/2011/ND-CP amends Decree No. 187/2007/ND-CP on the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Information and Communications. This Decree provides detailed regulations on units under the Ministry and the organization of Departments.

적용 범위

Ministry of Information and Communications

핵심 사항

  • The Minister of the Ministry of Information and Communications shall submit to the Government for approval the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Telecommunications Administration.
  • The Departments: Cadres and Civil Servants, Planning and Finance, Science and Technology shall be organized into divisions.
  • The organizational structure of the Ministry includes 25 units, of which 18 units assist the Minister in performing state management functions; the remaining 7 units are affiliated non-profit organizations.
  • This Decree takes effect from August 15, 2011.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Positive impact: Improve organizational structure, enhance the effectiveness of state management.
  • Negative impact: May cause initial costs for the Ministry during the process of adjusting its organizational structure.

❓ 자주 묻는 질문

Is the specific function of the Telecommunications Administration defined?

The Minister of the Ministry of Information and Communications will submit to the Prime Minister for approval the functions, tasks, and powers of the Telecommunications Administration.

Which Departments in the Ministry are organized into divisions?

The Departments: Cadres and Civil Servants, Planning and Finance, Science and Technology are organized into divisions.

When does this Decree take effect?

This Decree takes effect from August 15, 2011.

How many units does the Ministry of Information and Communications have?

The Ministry of Information and Communications has a total of 25 units, of which 18 units assist the Minister in performing state management functions; the remaining 7 units are affiliated non-profit organizations.

Which Departments are responsible for submitting to the Prime Minister?

The Minister of the Ministry of Information and Communications will submit to the Prime Minister for approval the functions, tasks, and powers of the Telecommunications Administration.

전문

THE GOVERNMENT
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

NUMBER: 50/2011/ND-CP

HA NOI, June 24, 2011

 

DECREE

AMENDING DECREE NO. 187/2007/ND-CP OF DECEMBER 25, 2007 OF THE GOVERNMENT ON THE FUNCTIONS, TASKS, POWERS AND ORGANIZATIONAL STRUCTURE OF THE MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS BASED ON DECREE NO. 178/2007/ND-CP OF DECEMBER 3, 2007 OF THE GOVERNMENT ON THE FUNCTIONS, TASKS, POWERS AND ORGANIZATIONAL STRUCTURE OF MINISTRIES AND GOVERNMENTAL AGENCIES EQUIVALENT TO MINISTRIES;

THE GOVERNMENT

Pursuant to the Law on Organization of the Government dated December 25, 2001;
Pursuant to the Law on Telecommunications dated November 23, 2009;
AMENDS ARTICLE 3 OF DECREE NO. 187/2007/ND-CP OF DECEMBER 25, 2007 OF THE GOVERNMENT ON THE FUNCTIONS, TASKS, POWERS AND ORGANIZATIONAL STRUCTURE OF THE MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS AS FOLLOWS:
Considering the proposal of the Minister of Information and Communications,

DECREE:

Article 1. "ARTICLE 3. ORGANIZATIONAL STRUCTURE OF THE MINISTRY

10. TELECOMMUNICATIONS COUNCIL

1. Postal Affairs Department.

2. Department of Information Technology.

3. Department of Science and Technology.

4. Division of Planning and Finance.

5. International Cooperation Department;

6. Legal Affairs Department.

7. Cadre and Civil Servant Organization Department.

8. Inspectorate.

9. Office.

11. RADIO FREQUENCY MANAGEMENT COUNCIL.

12. INFORMATION TECHNOLOGY APPLICATION COUNCIL.

13. PRESS COUNCIL.

14. PUBLISHING COUNCIL.

15. RADIOTELEVISION AND ELECTRONIC INFORMATION MANAGEMENT COUNCIL.

17. THE MINISTRY'S REPRESENTATIVE OFFICE IN HO CHI MINH CITY.

16. Foreign Information Department.

18. THE MINISTRY'S REPRESENTATIVE OFFICE IN DANANG CITY.

19. STRATEGIC INFORMATION AND COMMUNICATION RESEARCH INSTITUTE.

20. VIETNAM INTERNET CENTER.

21. INFORMATION CENTER.

22. JOURNAL OF INFORMATION TECHNOLOGY AND COMMUNICATION.

23. VIETNAM POST AND TELEGRAPH NEWSPAPER.

24. PRESS AND INTERNATIONAL MEDIA COOPERATION CENTER.

25. TRAINING AND STAFF DEVELOPMENT SCHOOL FOR INFORMATION AND COMMUNICATION MANAGEMENT.

UNITS FROM CLAUSE 1 TO CLAUSE 18 OF THIS ARTICLE ARE ORGANIZATIONS ASSISTING THE MINISTER IN PERFORMING STATE ADMINISTRATIVE FUNCTIONS; UNITS FROM CLAUSE 19 TO CLAUSE 25 OF THIS ARTICLE ARE NON-BUSINESS ORGANIZATIONS UNDER THE MINISTRY.

DEPARTMENTS: HUMAN RESOURCES, PLANNING AND FINANCE, SCIENCE AND TECHNOLOGY SHALL BE ORGANIZED INTO DIVISIONS.

THE MINISTER OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS SHALL SUBMIT TO THE PRIME MINISTER FOR DETERMINATION OF THE FUNCTIONS, TASKS, POWERS AND ORGANIZATIONAL STRUCTURE OF THE TELECOMMUNICATIONS COUNCIL, ISSUE A LIST OF NON-BUSINESS ORGANIZATIONS, STATE FINANCIAL ORGANIZATIONS, AND OTHER MEDIA OUTLETS UNDER THE MINISTRY."

THIS DECREE SHALL TAKE EFFECT FROM AUGUST 15, 2011.

Article 2. Effectiveness

- TELECOMMUNICATIONS COUNCIL, MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS;

Article 3. Responsibility for Implementation

Ministers, Heads of ministerial-level agencies, Heads of government-affiliated agencies, Chairpersons of provincial People's Committees directly under the Central Government shall be responsible for implementing this Decree.

 

 

Place of Receipt:
- Central Party Committee Secretariat;
- Prime Minister, Deputy Prime Ministers;
- Ministries, agencies equivalent to ministries, and government agencies;
- Office of the Central Steering Committee for Preventing and Combating Corruption;
- National Assembly, People's Councils, People's Committees of provinces and centrally-administered cities;
- Central Party Office and Party Committees;
- President's Office;
- National Ethnic Council and Committees of the National Assembly;
- National Assembly's Office;
- Supreme People's Court;
- Supreme People's Procuracy;
- State Audit Agency;
- Vietnam Fatherland Front Central Committee;
- Central Agencies of Mass Organizations;
- FILE: OFFICE, ADMINISTRATIVE PROCEDURES (7b)
- Office of the Government: Deputy Prime Minister, Permanent Standing Committee Members, Portal Website, Departments, Bureaus, units under direct jurisdiction, Official Gazette;
- Archive: Official documents, administrative procedures (7b)

PRIME MINISTER
PRIME MINISTER




Nguyen Tan Dung

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 48
41/2009/QH12 Nghị quyết số 41/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 28/2011/TT-BTTTT Thông tư số 28/2011/TT-BTTTT Ban hành các mẫu Tờ khai đăng ký, mẫu Đơn đề nghị cấp phép, mẫu Chứng nhận đăng ký và mẫu Giấy phép quy định tại Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền 만료됨 15/2013/TT-BTTTT Thông tư số 15/2013/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia 발효 중 915/QĐ-BTTTT Quyết định số 915/QĐ-BTTTT Ban hành Chương trình hành động của ngành Thông tin và Truyền thông thực hiện Nghị quyết 06/NQ-CP ngày 07/3/2012 ban hành Chương trình hành động của Chính phủ nhiệm kỳ 2011-2016 발효 중 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA Thông tư liên tịch số 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA Hướng dẫn cơ chế phối hợp xử lý nhiễu có hại giữa các đài vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh và mục đích kinh tế - xã hội 발효 중 03/2013/TT-BTTTT Thông tư số 03/2013/TT-BTTTT Quy định áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với trung tâm dữ liệu 만료됨 05/2012/TT-BTTTT Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT Phân loại các dịch vụ viễn thông 발효 중 12/2012/TT-BTTTT Thông tư số 12/2012/TT-BTTTT Quy định về thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện 만료됨 169/2013/TTLT-BTC-BTTTT Thông tư liên tịch số 169/2013/TTLT-BTC-BTTTT Quy định chế độ thù lao cho người đọc và kiểm tra, thẩm định xuất bản phẩm lưu chiểu 발효 중 09/2012/TT-BTTTT Thông tư số 09/2012/TT-BTTTT Ban hành Danh mục kênh chương trình truyền hình trong nước phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu 만료됨 33/2011/TT-BTTTT Thông tư số 33/2011/TT-BTTTT Quy định chi tiết việc cấp Giấy phép hoạt động báo chí điện tử, Giấy phép chuyên trang báo chí điện tử 만료됨 11/2012/TT-BTTTT Thông tư số 11/2012/TT-BTTTT Quy định Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu 만료됨 03/2012/TT-BTTTT Thông tư số 03/2012/TT-BTTTT Quy định danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm theo 만료됨 18/2012/TT-BTTTT Thông tư số 18/2012/TT-BTTTT Ban hành Danh mục doanh nghiệp viễn thông, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các dịch vụ viễn thông quan trọng 발효 중 18/2011/TT-BTTTT Thông tư số 18/2011/TT-BTTTT Ban hành Quy trình kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng 만료됨 04/2013/TT-BTTTT Thông tư số 04/2013/TT-BTTTT Quy hoạch sử dụng kênh tần số phát thanh FM đến năm 2020 만료됨 12/2013/TT-BTTTT Thông tư số 12/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 만료됨 06/2012/TT-BTTTT Thông tư số 06/2012/TT-BTTTT Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ trong lĩnh vực thông tin và truyền thông 만료됨 11/2013/TT-BTTTT Thông tư số 11/2013/TT-BTTTT Danh mục dịch vụ viễn thông thực hiện báo cáo giá thành thực tế, giá thành kế hoạch 만료됨 21/2012/TT-BTTTT Thông tư số 21/2012/TT-BTTTT quy định về hoạt động của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam trong các tổ chức quốc tế về bưu chính 발효 중 08/2013/TT-BTTTT Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông 발효 중 14/2012/TT-BTTTT Thông tư số 14/2012/TT-BTTTT Quy định giá cước dịch vụ thông tin di động mặt đất 만료됨 06/2013/TT-BTTTT Thông tư số 06/2013/TT-BTTTT Quy định chế độ báo cáo định kỳ về tình hình ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước 만료됨 01/2013/TT-BTTTT Thông tư số 01/2013/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 만료됨 09/2013/TT-BTTTT Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT Ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và cứng, điện tử 발효 중 18/2013/TT-BTTTT Thông tư số 18/2013/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 발효 중 17/2011/TT-BTTTT Thông tư số 17/2011/TT-BTTTT Danh mục thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện bắt buộc kiểm định 만료됨 16/2013/TT-BTTTT Thông tư số 16/2013/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia 만료됨 13/2013/TT-BTTTT Thông tư số 13/2013/TT-BTTTT Về quy hoạch phân kênh tần số cho nghiệp vụ cố định và di động mặt đất băng tần (30 - 30 000) MHz 만료됨 23/2012/TT-BTTTT Thông tư số 23/2012/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về tem bưu chính 발효 중 14/2013/TT-BTTTT Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương 만료됨 22/2012/TT-BTTTT Thông tư số 22/2012/TT-BTTTT Quy định về phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng 발효 중 08/2012/TT-BTTTT Thông tư số 08/2012/TT-BTTTT Hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và Quyết định số 72/2011/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích giai đoạn 2011-2013 만료됨 16/2012/TT-BTTTT Thông tư số 16/2012/TT-BTTTT Quy định phương pháp xác định và chế độ báo cáo giá thành dịch vụ viễn thông 만료됨 10/2012/TT-BTTTT Thông tư số 10/2012/TT-BTTTT Ban hành Danh mục dịch vụ viễn thông quy định tại khoản 1 điều 3 Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông 발효 중 16/2011/TT-BTTTT Thông tư số 16/2011/TT-BTTTT Quy định về kiểm định thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện 만료됨 17/2012/TT-BTTTT Thông tư số 17/2012/TT-BTTTT Quy định việc tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai 발효 중 20/2012/TT-BTTTT Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 발효 중 17/2013/TT-BTTTT Thông tư số 17/2013/TT-BTTTT quy định về hoạt động của điểm Bưu điện - Văn hóa xã do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành 발효 중 23/2011/TT-BTTTT Thông tư số 23/2011/TT-BTTTT Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 만료됨 07/2012/TTLT-BTTTT-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 07/2012/TTLT-BTTTT-BVHTTDL Quy định trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian trong việc bảo hộ quyền tác giả và quyền liên quan trên môi trường mạng Internet và mạng viễn thông 만료됨 07/2013/TT-BTTTT Thông tư số 07/2013/TT-BTTTT Quy định thời điếm tích hợp chức năng thu truyền hình số mặt đất đổi với máy thu hình sản xuất và nhập khẩu đế sử dụng tại Việt Nam 발효 중 05/2013/TT-BTTTT Thông tư số 05/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Thông tin và Truyền thông 발효 중 32/2011/TT-BTTTT Thông tư số 32/2011/TT-BTTTT Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy 만료됨 31/2011/TT-BTTTT Thông tư số 31/2011/TT-BTTTT Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy 만료됨 30/2011/TT-BTTTT Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin về truyền thông 발효 중 35/2011/QĐ-TTg Quyết định số 35/2011/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Viễn thông trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨
50/2011/NĐ-CP
Decree No. 50/2011/ND-CP amends Decree No. 187/2007/ND-CP on the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Information and Communications.
Expired
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
지침 제공 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.