Circular No. 53/2012/TT-BNNPTNT promulgates the List of agricultural and aquatic products supported under Decision No. 01/2012/QD-TTg dated January 9, 2012 of the Prime Minister regarding certain policies to support the application of Good Agricultural Practices in agriculture, forestry, and aquaculture.

Circular No. 53/2012/TT-BNNPTNT stipulates the List of agricultural and aquatic products supported under Decision No. 01/2012/QD-TTg of the Prime Minister. This Circular applies to agencies, organizations, and individuals related to agricultural, forestry, and aquaculture production.

문서 번호53/2012/TT-BNNPTNT
문서 유형Circular
발행 기관Ministry of Agriculture and Environment
서명자Bùi Bá Bổng — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업Agriculture and Rural Development
분야ForestryFisheriesAgriculture
발행일26. 10. 2012
발효일12. 12. 2012
효력 만료일
상태In effect
✦ 스마트 요약

Circular No. 53/2012/TT-BNNPTNT stipulates the List of agricultural and aquatic products supported under Decision No. 01/2012/QD-TTg of the Prime Minister. This Circular applies to agencies, organizations, and individuals related to agricultural, forestry, and aquaculture production.

적용 범위

Agencies, organizations, and individuals related to agricultural, forestry, and aquaculture production.

핵심 사항

  • Agricultural and aquatic products are included in the List when they meet two conditions: having National Technical Regulations or equivalent standards and having domestic markets or export markets (Article 1).
  • The List includes cultivated products such as vegetables, fruits, tea, coffee, pepper, rice; livestock such as pigs, poultry, aquatic animals, dairy cows, bees; and aquaculture products such as tra fish, black tiger shrimp, whiteleg shrimp, tilapia (Article 2).
  • This Circular takes effect from December 12, 2012 (Article 3.1).
  • During implementation, agencies, organizations, and individuals may reflect difficulties and obstacles for revision and supplementation of this Circular (Article 3.2).
  • Units under the Ministry of Agriculture and Rural Development are responsible for implementing this Circular (Article 3.3).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Positive impact: Helps improve the quality of agricultural and aquatic products through the application of Good Agricultural Practices.
  • Negative impact: May cause difficulties for small and medium-sized enterprises in complying with National Technical Regulations or equivalent standards.

❓ 자주 묻는 질문

Which agricultural and aquatic products are supported under this Circular?

According to Article 2, agricultural products such as vegetables, fruits, tea, coffee, pepper, rice; livestock such as pigs, poultry, aquatic animals, dairy cows, bees; and aquaculture products such as tra fish, black tiger shrimp, whiteleg shrimp, tilapia are supported.

What conditions must agricultural and aquatic products meet to be selected for the List?

According to Article 1, products must meet two conditions: having National Technical Regulations or equivalent standards and having domestic markets or export markets.

When does this Circular take effect?

According to Article 3.1, this Circular takes effect from December 12, 2012.

What should agencies, organizations, and individuals do to implement this Circular?

According to Article 3.3, units under the Ministry of Agriculture and Rural Development are responsible for implementing this Circular.

Who will handle difficulties and obstacles during implementation?

According to Article 3.2, agencies, organizations, and individuals should report difficulties and obstacles to the Ministry of Agriculture and Rural Development for timely revision and supplementation.

전문

MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
--------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Number: 53/2012/TT-BNNPTNT

Hanoi, October 26, 2012

CIRCULAR

ISSUING THE LIST OF AGRICULTURAL AND FISHERY PRODUCTS ELIGIBLE FOR SUPPORT UNDER DECISION NO. 01/2012/QD-TTg OF JANUARY 9, 2012, OF THE GOVERNMENT ON CERTAIN SUPPORT POLICIES FOR THE IMPLEMENTATION OF GOOD AGRICULTURAL PRACTICES IN AGRICULTURE, FORESTRY, AND FISHERIES

Pursuant to Decree No. 01/2008/NĐ-CP dated January 3, 2008 of the Government stipulating the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Rural Development; Decree No. 75/2009/NĐ-CP dated September 10, 2009 of the Government amending Article 3 of Decree No. 01/2008/NĐ-CP dated January 3, 2008 of the Government stipulating the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Rural Development;

Implementing Decision No. 01/2012/QĐ-TTg dated January 9, 2012 of the Prime Minister on certain support policies for the implementation of good agricultural practices in agriculture, forestry, and fisheries.

The Ministry of Agriculture and Rural Development hereby issues the List of agricultural and fishery products eligible for support under Decision No. 01/2012/QĐ-TTg dated January 9, 2012 of the Prime Minister on certain support policies for the implementation of good agricultural practices in agriculture, forestry, and fisheries (Decision No. 01/2012/QĐ-TTg) as follows:

Article 1. Agricultural and fishery products selected for inclusion in the list of supported products under Decision No. 01/2012/QĐ-TTg must meet the following two conditions:

1. The product has a National Technical Regulation on food safety assurance during production, processing, or VietGAP or other GAP, or organic agricultural standards published by the Ministry of Science and Technology, or other organic agricultural standards recognized for application by the Ministry of Agriculture and Rural Development;

2. The product is a key product with domestic market demand or export markets.

Article 2. List of agricultural and fishery products eligible for support under Decision No. 01/2012/QĐ-TTg

1. Crop products: vegetables, fruits, tea, coffee, pepper, rice;

2. Livestock products: pigs, poultry, aquatic animals, dairy cows, bees;

3. Fishery products: tra catfish, black tiger shrimp, whiteleg shrimp, tilapia.

Article 3. Implementation Provisions

1. This Circular takes effect from December 12, 2012.

2. During its implementation, if there are difficulties or obstacles, agencies, organizations, and individuals should report them to the Ministry of Agriculture and Rural Development for timely revision and supplementation to ensure appropriateness.

3. The Director of the Ministry's Office, the General Director of the Fisheries General Department, the Director of the Crop Production Department, the Director of the Livestock Production Department, the Head of the Legal Affairs Department, the Heads of units under the Ministry, and related organizations and individuals are responsible for implementing this Circular./.

DEPUTY MINISTER
DEPUTY MINISTER

BUU BA BONG

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 32
01/2008/NĐ-CP Nghị định số 01/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 75/2009/NĐ-CP Nghị định số 75/2009/NĐ-CP Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 143/2016/QĐ-UBND Quyết định số 143/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2017-2020 만료됨 03/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2026/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 13/2026/QĐ-UBND Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030 발효 중 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức hỗ trợ, danh mục sản phẩm đặc thù áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2022-2025 만료됨 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh 발효 중 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về mức hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh 만료됨 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 85/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách khuyến khích áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, ban hành kèm theo Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành 발효 중 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 09/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND Phê duyệt chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Về việc quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND về việc quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí xây dựng các mô hình áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2020 만료됨 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách khuyến khích áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về nội dung, danh mục và mức hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về Một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 만료됨 31/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2014 – 2020 만료됨 62/2022/QĐ-UBND Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh Long An 발효 중 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨
53/2012/TT-BNNPTNT
Circular No. 53/2012/TT-BNNPTNT promulgates the List of agricultural and aquatic products supported under Decision No. 01/2012/QD-TTg dated January 9, 2012 of the Prime Minister regarding certain policies to support the application of Good Agricultural Practices in agriculture, forestry, and aquaculture.
In effect
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 24
09/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 thành phố Cần Thơ 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận 만료됨 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đến thăm và làm việc tại tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 của UBND tỉnh 만료됨 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu 발효 중 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 발효 중 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 62/2022/QĐ-UBND Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 1, Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.