Decree No. 92/CP on Amending and Supplementing Certain Articles of the Investment and Construction Management Charter issued together with Decree No. 42/CP dated July 16, 1996.

Decree No. 92/CP amends and supplements certain articles of the Investment and Construction Management Charter issued together with Decree No. 42/CP in 1996. The Decree takes effect 15 days from the date of signature.

문서 번호92/CP
문서 유형Decree
발행 기관Ministry of Health
서명자Võ Văn Kiệt — Thủ tướng
업데이트02. 07. 2026
발행일23. 08. 1997
발효일07. 09. 1997
효력 만료일
상태In effect
✦ 스마트 요약

Decree No. 92/CP amends and supplements certain articles of the Investment and Construction Management Charter issued together with Decree No. 42/CP in 1996. The Decree takes effect 15 days from the date of signature.

핵심 사항

  • Those subject to regulation are relevant Ministries, sectors, and law enforcement agencies such as People's Committees of provinces and centrally governed cities, Boards of Directors of State-owned Corporations shall implement the amendment and supplementation of the Investment and Construction Management Charter.
  • The Minister of Construction shall take the lead in coordinating with the Minister of Planning and Investment, the Minister of Finance, and the Heads of relevant Ministries and sectors to be responsible for guiding and supervising the implementation of the amendment and supplementation of the Investment and Construction Management Charter.
  • This Decree takes effect 15 days from the date of signature.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • The positive impact is the adjustment and improvement of regulations on investment and construction management, which helps enhance the quality of projects and ensure safety during construction.
  • The negative impact may be increased complexity in implementing related procedures due to the need to comply with new regulations.

❓ 자주 묻는 질문

Who does this Decree apply to?

This Decree applies to relevant Ministries, sectors, and law enforcement agencies such as People's Committees of provinces and centrally governed cities, Boards of Directors of State-owned Corporations.

When does this Decree take effect?

This Decree takes effect 15 days from the date of signature.

How many Articles are there in this Decree?

This Decree consists of 4 Articles.

Which Ministry is responsible for guiding and supervising the implementation?

The Minister of Construction shall take the lead in coordinating with the Minister of Planning and Investment, the Minister of Finance, and the Heads of relevant Ministries and sectors to be responsible for guiding and supervising the implementation.

What does this Decree amend?

This Decree issues certain clauses amending and supplementing the Investment and Construction Management Charter issued together with Decree No. 42/CP dated July 16, 1996.

전문

THE GOVERNMENT

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness

Number: 92/CP
Hanoi, August 23, 1997

DECREE

Regarding the amendment and supplementation of certain Articles of the Investment and Construction Management Charter issued together with Decree No. 42/CP dated July 16, 1997

THE GOVERNMENT

Pursuant to the Government Organization Law dated September 30, 1992;

Considering the proposals of the Ministers of Construction, Planning and Investment, Finance,Đầu tư, Tài chính,

DECREE

Article 1. Issued together with this Decree are certain amended and supplemented provisions of the Investment and Construction Management Charter issued together with Decree No. 42/CP dated July 16, 1996.

Article 2. This Decree shall take effect fifteen days from the date of signature.

Article 3. The Minister of Construction shall take the lead in coordinating with the Ministers of Planning and Investment, Finance, and the Heads of relevant Ministries and sectors to be responsible for guiding and supervising the implementation of the amendment and supplementation of the Investment and Construction Management Charter issued together with this Decree.

Article 4. The Ministers, Heads of ministerial-level agencies, agencies under the Government, Chairmen of People's Committees of provinces and centrally governed cities, Boards of Directors of State-owned Corporations are responsible for implementing this Decree.

PRIME MINISTER
PRIME MINISTER
(Signed)
Vo Van Kiet
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 23
70/2001/QĐ-BNN Quyết định số 70/2001/QĐ-BNN Về việc ban hành đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt nam. 발효 중 17/2001/QĐ-BNNPTNT Quyết định số 17/2001/QĐ-BNNPTNT Về việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam 만료됨 89/2001/QĐ-BNN Quyết định số 89/2001/QĐ-BNN Về việc đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung và đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật và danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam 발효 중 66/2001/QĐ-BNN Quyết định số 66/2001/QĐ-BNN Về việc đặc cách một loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam. 만료됨 46/2001/QĐ/BNN-BVTV Quyết định số 46/2001/QĐ/BNN-BVTV V/v đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam 발효 중 17/2001/QĐ-BNN-BVTV Quyết định số 17/2001/QĐ-BNN-BVTV Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam 발효 중 125/2000/QĐ-BNN-BVTV Quyết định số 125/2000/QĐ- BNN- BVTV Về việc đăng ký đặc cách một loại thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam 발효 중 119/2000/QĐ-BNN/TCCB Quyết định số 119/2000/QĐ-BNN/TCCB Về việc thành lập Trạm Kiểm dịch thực vật Chalo Thông Khảm 발효 중 88/2000/QĐ-BNN-BVTV Quyết định số 88/2000/QĐ-BNN-BVTV V/v đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung và đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng và hạn chế sử dụng ở Việt Nam 발효 중 49/2000/QĐ-BNNPTNT/BVTV Quyết định số 49/2000/QĐ-BNNPTNT/BVTV Về việc sửa đổi một số tên thuốc bảo vệ thực vật, tên đơn vị đăng ký sản phẩm trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 33 /2000/QĐ/ BNN-BVTV ngày 03 tháng 4 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 발효 중 22/2000/QÐ-BTC Quyết định số 22/2000/QÐ-BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí bảo vệ và kiểm dịch thực vật 만료됨 11/2000/QĐ-BNNPTNT/BVTV Quyết định số 11/2000/QĐ-BNNPTNT/BVTV Về việc đăng ký chính thức và đăng ký bổ sung một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt nam 발효 중 136/1999/QĐ-BNN-BVTV Quyết định số 136/1999/QĐ-BNN-BVTV Về việc sửa đổi một số tên thuốc bảo vệ thực vật được đăng ký bổ sung vào danh mục thuộc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121/1999/QĐ-BNN-BVTV ngày 25/08/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 87/1999/TT-BTC Thông tư số 87/1999/TT-BTC về việc hướng dẫn cơ chế tài chính cho dự án phát triển mía đường tỉnh Tây Ninh vay vốn cơ quan Phát triển Pháp 발효 중 29/1999/QĐ-BNN/BVTV Quyết định số 29/1999/QĐ-BNN/BVTV Về việc Ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam 발효 중 12/1998/TT-BTC Thông tư số 12/1998/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính về sử dụng vốn vay của Ngân hàng phát triển Châu á (ADB) cho dự án "Nâng cấp cơ sở hạ tầng nghề cá" 발효 중 07/1997/TTLT/BXD-BKH ĐT-BTC Thông tư liên tịch số 07/1997/TTLT/BXD-BKH ĐT-BTC về việc sửa đổi việc hướng dẫn uỷ quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của Thông tư liên bộ số 04/TTLB hướng dẫn thực hiện điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo NĐ 42/CP ngày 16/7/1996 발효 중 07/TTLB Thông tư liên tịch số 07/TTLB Sửa đổi việc hướng dẫn uỷ quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của Thông tư liên bộ số 04-TTLB hướng dẫn thực hiện điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo NĐ 42/CP 발효 중 76-TC/ÐTPT Thông tư số 76-TC/ÐTPT hướng dẫn việc quản lý, cấp phát vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc ngân sách huyện, xã 만료됨 06/BXD-CSXD Thông tư số 06/BXD-CSXD Hướng dẫn một số vấn đề về quản lý xây dựng trong việc thực hiện "Quy chế đầu tư theo hình thức hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao (B.O.T) áp dụng cho đầu tư trong nước" ban hành kèm theo Nghị định 77/CP ngày 18/6/97 của Chính phủ 발효 중 03/LTTT Thông tư liên tịch số 03/LTTT Hướng dẫn thực hiện việc kiểm tra, giám sát hàng hòa thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh Việt Nam 발효 중 287/NN-BVTV-QĐ Quyết định số 287/NN-BVTV-QĐ về việc ban hành quy định tạm thời thủ tục kiểm tra Nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật 발효 중 07/NN-BVTV-CT Chỉ thị số 07/NN-BVTV-CT Về việc cấm nhập trái phép, lưu hành và sử dụng côn trùng lạ Tenebrio molitor (L.) làm thức ăn cho chim cảnh ở Việt Nam 발효 중
인용됨 11
14/1999/CT-UB Chỉ thị số 14/1999/CT-UB Về việc tăng cường công tác phòng cháy chữa cháy rừng 만료됨 01/1998/TTLT/CN-NV Thông tư liên tịch số 01/1998/TTLT/CN-NV Hướng dẫn về quản lý kinh doanh cung ứng vật liệu nổ công nghiệp. 만료됨 02/1998/TT-BKH Thông tư số 02/1998/TT-BKH Hướng dẫn trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 07/1998/NĐ-CP ngày 15/1/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) 만료됨 04/2000/CT-UB Chỉ thị số 04/2000/CT-UB Về việc tăng cường công tác thi án dân sự trên địa bàn tỉnh 만료됨 54/1999/CT-UB Chỉ thị số 54/1999/CT-UB Về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng 만료됨 07/1999/QĐ-UB Quyết định số 07/1999/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua - khen thưởng tỉnh Gia Lai 만료됨 06/1998/TTLT/BKH-BTC Thông tư liên tịch số 06/1998/TTLT/BKH-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý vốn đối ứng cho các chương trình, dự án sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) 만료됨 03/1998/TT-BKH Thông tư số 03/1998/TT-BKH Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 52/1998/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai kế hoạch tín dụng đầu tư năm 1998 발효 중 02/LĐTBXH-TT Thông tư số 02/LĐTBXH-TT Hướng dẫn chế độ nâng lương làm cơ sở tính lương hưu đối với cán bộ có thời gian làm chuyên gia ở nước ngoài 만료됨 22/1998/TT-BTC Thông tư số 22/1998/TT-BTC Hướng dẫn bổ sung thông tư số 35-TC/HCSN ngày 12/07/1996 về việc hướng dẫn quản lý kinh phí các chương trình mục tiêu ngành phát thanh - truyền hình. 발효 중 22/1998/TT/BTC Thông tư số 22/1998/TT/BTC hướng dẫn bổ sung thông tư số 35-TC/HCSN ngày 12/07/1996 về việc hướng dẫn quản lý kinh phí các chương trình mục tiêu ngành phát thanh - truyền hình. 발효 중
92/CP
Decree No. 92/CP on Amending and Supplementing Certain Articles of the Investment and Construction Management Charter issued together with Decree No. 42/CP dated July 16, 1996.
In effect
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 41
37/1998/QĐ-UB Quyết định số 37/1998/QĐ-UB V/v Ban hành bộ đơn giá lắp đặt, bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị khu vực Thống Nhất tỉnh Bình Phước 발효 중 1940/1997/TT-BKHCN Thông tư số 1940/1997/TT-BKHCN Hướng dẫn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp giấy phép đầu tư 발효 중 38/1998/QĐ-UB Quyết định số 38/1998/QĐ-UB Về việc sửa đổi và đặt tên một số con đường mới trong thị xã Cà Mau 발효 중 619/1998/QĐ-UB Quyết định số 619/1998/QĐ-UB V/v ban hành bản quy định tổ chức thực hiện điều lệ quản lý Đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 4395/1998/QĐ-UB Quyết định số 4395/1998/QĐ-UB Về Quy trình quản lý, cấp phát và quyết toán vốn đầu tư XDCB trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 1164/1998/QĐ-UB Quyết định số 1164/1998/QĐ-UB V/v ban hành bộ “Đơn giá khảo sát xây dựng” tỉnh Nghệ An 발효 중 1467/1999/QĐ-UB Quyết định số 1467/1999/QĐ-UB V/v phê duyệt dự án đầu tư phát triển cây cà phê tại Thanh Hóa 발효 중 346/QĐ-UB Quyết định số 346/QĐ-UB Về việc quản lý cấp phát và quyết toán vốn đầu tư XDCB và vốn sự nghiệp kinh tế có tính chất xây dựng thuộc vốn ngân sách Nhà nước cấp cho các huyện, thị 만료됨 3120/1999/QĐ-UB Quyết định số 3120/1999/QĐ-UB Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 26/1999/TT-BTC Thông tư số 26/1999/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính cho dự án khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn do ADB tài trợ 발효 중 983/QĐ-UB Quyết định số 983/QĐ-UB V/v công nhận các Xã vùng trũng thuộc các Dự án kinh tế mới tỉnh An Giang 만료됨 1327/1997/QĐ-UB Quyết định số 1327/1997/QĐ-UB Về việc ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 292/QĐ-UBND Quyết định số 292/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề cương lập đề án quy hoạch chuyển đổi vùng sản xuất sản phẩm cây trồng tập trung trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 만료됨 798/1999/QĐ-UB Quyết định số 798/1999/QĐ-UB V/v Ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản (Ban hành riêng bộ đơn giá XDCB) 만료됨 3863/QĐ-UB Quyết định số 3863/QĐ-UB Về một số vấn đề trong việc thẩm định và phê duyệt hồ sơ các công trinh XDCB 발효 중 5340/1998/QĐ-UB Quyết định số 5340/1998/QĐ-UB Về điều chỉnh bổ sung quy trình quản lý, cấp phát và quyết toán vốn đầu tư XDCB trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 40/1999/QĐ-BNN/TCCB Quyết định số 40/1999/QĐ-BNN/TCCB Về việc giao nhiệm vụ Quản lý Dự án dầu tư xây dựng tiểu dự án Thuỷ lợi Hôc Môn - Bắc Bình Chánh 발효 중 144/1998/TT-BTC Thông tư số 144/1998/TT-BTC hướng dẫn cơ chế sử dụng và quản lý tài chính vốn tài trợ của Chính phủ Pháp năm 1997 발효 중 100/1998/QĐ-UB Quyết định số 100/1998/QĐ-UB V/v Ban hành Bản Quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 250/QĐ-UB ngày 21/02/1997 của UBND Tỉnh Bình Phước 발효 중 134/1998/TT/BTC Thông tư số 134/1998/TT/BTC hướng dẫn co chế quản lý tài chính đối với dự án bảo vệ rừng và phát triển nông thôn 발효 중 4001/1999/QĐ-UB Quyết định số 4001/1999/QĐ-UB Về việc ban hành Bộ đơn giá lắp đặt bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 81/1999/QĐ-UB Quyết định số 81/1999/QĐ-UB Về sửa đổi, bổ sung Quy định phụ thu vào giá điện ban hành kèm theo Quyết định số 44/1999/QĐ-UB ngày 05-4-1999 của UBND thành phố 발효 중 68/1999/QĐ-UB Quyết định số 68/1999/QĐ-UB Thành lập Trung tâm Quản lý quảng cáo thành phố Đà Nẵng 만료됨 15/1998/QĐ-UB Quyết định số 15/1998/QĐ-UB V/v: Ban hành bảng hướng dẫn lập dự toán xây lắp c-ông trình xây dựng cơ bản áp dụng trên địa bàn Tỉnh bình Phước 발효 중 1217/1998/QĐ-UB Quyết định số 1217/1998/QĐ-UB Về việc chuyển giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước về Đào tạo nghề từ Sở Giáo dục và Đào tạo sang Sở Lao động-Thương binh-Xã hội 발효 중 369/1998/QĐ-BTC Quyết định số 369/1998/QĐ-BTC Về việc thực hiện đơn giản hoá thủ tục hành chính trong khâu cấp phát, thanh toán, cho vay vốn đầu tư XDCB của Nhà nước quan hệ thống Tổng cục Đầu tư phát triển 발효 중 153/1998/QĐ-UB Quyết định số 153/1998/QĐ-UB V/v thành lập Ban chỉ đạo kiêm Hội đồng thẩm định dự án viết "Biên niên sử biên giới tỉnh Bình Phước" 발효 중 4265/1999/QĐ-UB Quyết định số 4265/1999/QĐ-UB V/v Điều chỉnh kế hoạch đầu tư năm 1999 만료됨 36/1998/QĐ-UB Quyết định số 36/1998/QĐ-UB v/v giao đất giãn dân nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 151/1999/QĐ-UB Quyết định số 151/1999/QĐ-UB Về chế độ đối với cán bộ y tế cơ sở 만료됨 55/1999/QĐ-UB Quyết định số 55/1999/QĐ-UB Thành lập Trung tâm Xúc tiến Du lịch thành phố Đà Nẵng 만료됨 51/1999/QĐ-UB Quyết định số 51/1999/QĐ-UB Về việc ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Nghệ An 발효 중 144/1998/TT/BTC Thông tư số 144/1998/TT/BTC hướng dẫn cơ chế sử dụng và quản lý tài chính vốn tài trợ của Chính phủ Pháp năm 1997 발효 중 46/2004/QĐ-UBND Quyết định số 46/2004/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch hệ thống bến xe trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Giai đoạn 2004 - 2015 만료됨
지침 제공 2
439/BXD-CSXD Quyết định số 439/BXD-CSXD Về việc ban hành Quy chuẩn xây dựng tập II và tập III 발효 중
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.