스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.642 건의 문서

Quyết định số 145/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Quyết định số 145/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh. Quyết định này áp dụng cho các dự án, nhiệm vụ về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt trước ngày có hiệu lực của quyết định.

발행일08. 12. 2025
발효일19. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xét, công nhận công trình kỷ niệm các ngày lễ lớn của Thủ đô và đất nước

Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về việc xét, công nhận công trình kỷ niệm các ngày lễ lớn và khen thưởng tập thể, cá nhân có thành tích trong thực hiện công trình. Quy chế này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị trực thuộc Thành phố và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn.

발행일08. 12. 2025
발효일18. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thành phố Đà Nẵng

Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động. Quyết định này thay thế các quy định cũ và có hiệu lực từ ngày 8 tháng 12 năm 2025.

발행일08. 12. 2025
발효일08. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND Quy định cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản cho phép sử dụng thẻ đi lại doanh nhân APEC

Quyết định này quy định cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản cho phép sử dụng thẻ đi lại doanh nhân APEC. Cơ quan thực hiện là Sở Tài chính. Quyết định thay thế Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND.

발행일08. 12. 2025
발효일08. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế đến năm 2030

Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề và giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn thành phố Huế đến năm 2030. Hỗ trợ bao gồm: hỗ trợ tài chính cho thân vỏ, máy chính tàu cá; hỗ trợ ổn định đời sống cho thành viên hộ gia đình chủ tàu cá; và hỗ trợ đào tạo nghề cho chủ tàu, thuyền viên. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 18/12/2025.

발행일08. 12. 2025
발효일18. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 228/2025/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Quyết định này ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2026. Các quyết định cũ về vấn đề này sẽ hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định mới có hiệu lực.

발행일08. 12. 2025
발효일01. 01. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định về trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Công an tỉnh, Thuế tỉnh, Ngân hàng nhà nước chi nhánh khu vực 12, Chi cục Hải quan khu vực V, các sở, ban ngành, UBND xã phường và các tổ chức có liên quan. Quyết định quy định cụ thể về trách nhiệm của từng đối tượng trong việc phối hợp, trao đổi thông tin, kiểm tra, xử lý hành vi buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả.

발행일08. 12. 2025
발효일20. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Huế

Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Huế. Áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan. Khu vực không được phép chăn nuôi bao gồm các xã, phường và khu vực khác được quy định trong Phụ lục. Vùng nuôi chim yến nằm ngoài khu vực này và các địa bàn thuộc khu công nghiệp, khu kinh tế. Cơ sở nuôi chim yến phải tuân thủ các quy định về nhà yến, trang thiết bị, nguồn nước, bảo vệ môi trường, hồ sơ ghi chép, phát âm thanh, săn bắt chim yến. Nghị quyết có hiệu lực từ 18/12/2025 và thay thế Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND.

발행일08. 12. 2025
발효일18. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2025, bãi bỏ một số quyết định trước đó.

발행일08. 12. 2025
발효일20. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중
Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Quy định về thời gian bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND quy định thời gian bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Quyết định này áp dụng cho doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu và các cơ quan liên quan. Điểm nổi bật là tổng thời gian bán hàng tối thiểu 14 giờ/ngày, đăng ký thời gian bán hàng, niêm yết thời gian bán hàng, và các trường hợp dừng bán hàng.

발행일08. 12. 2025
발효일20. 12. 2025
효력 만료일
상태발효 중