스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 105.371 건의 문서

Quyết định 140/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định này ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng cho Ủy ban nhân dân cấp xã, thôn, tổ dân phố, người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố. Điểm nổi bật là quy định về tổ chức, hoạt động, quyền hạn, nhiệm vụ, chế độ chính sách của Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố và Phó Trưởng thôn, Phó Tổ trưởng tổ dân phố.

발행일20. 08. 2026
발효일20. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 124/2026/QĐ-UBND của UBND thành phố Đà Nẵng

Quyết định này quy định về thẩm quyền, hồ sơ, trình tự và thủ tục thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND của HĐND thành phố Đà Nẵng. Quy định áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, địa phương, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội.

발행일20. 08. 2026
발효일31. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 84/2026/QĐ-UBND của UBND Thành phố Cần Thơ

Quyết định này quy định việc xây dựng, tổ chức thực hiện, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án, nhiệm vụ khuyến công trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khuyến công.

발행일20. 08. 2026
발효일07. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 98/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Đồng Tháp

Quyết định 98/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Đồng Tháp phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã. Các thẩm quyền được phân cấp dựa trên mức độ phức tạp của việc quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị.

발행일20. 08. 2026
발효일03. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 117/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Thái Nguyên

Quyết định này ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm Dữ liệu tỉnh Thái Nguyên theo các luật và nghị định liên quan. Quyết định có hiệu lực từ ngày 5 tháng 9 năm 2026, thay thế các quyết định cũ.

발행일20. 08. 2026
발효일05. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 83/2026/QĐ-UBND của UBND Thành phố Cần Thơ

Quyết định 83/2026/QĐ-UBND của UBND Thành phố Cần Thơ ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ và cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn thành phố. Văn bản này thay thế quy định cũ từ năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2026.

발행일20. 08. 2026
발효일10. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Quyết định 69/2026/QĐ-UBND của UBND Thành phố Đồng Nai

Quyết định 69/2026/QĐ-UBND của UBND Thành phố Đồng Nai quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai. Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý đất đai, chủ đầu tư, tổ chức thi công, đơn vị giám sát, kiểm tra, và có hiệu lực từ 02/9/2026.

발행일20. 08. 2026
발효일02. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND của HĐND Thành phố Huế

Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND của HĐND Thành phố Huế sửa đổi, bổ sung tiêu chí thành lập và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở. Đồng thời, điều chỉnh mức hỗ trợ kinh phí cho lực lượng này. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 30 tháng 8 năm 2026.

발행일20. 08. 2026
발효일30. 08. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết 35/2026/NQ-HĐND của HĐND Thành phố Huế

Nghị quyết 35/2026/NQ-HĐND của HĐND Thành phố Huế sửa đổi, bổ sung mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 9 năm 2026.

발행일20. 08. 2026
발효일01. 09. 2026
효력 만료일—
상태발효 중
Nghị quyết 37/2026/NQ-HĐND của HĐND Thành phố Huế

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ cho người được giao nhiệm vụ phòng, chống ma túy trên địa bàn Thành phố Huế từ năm 2026 đến 2030. Mức hỗ trợ dao động từ 1.500.000 đồng đến 3.000.000 đồng/người/tháng tùy theo đối tượng.

발행일20. 08. 2026
발효일30. 08. 2026
효력 만료일31. 12. 2030
상태발효 중