스마트한 다차원 문서 검색

발행일:

지방정부 문서 찾아보기

찾음 104.603 건의 문서

Quy định số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với cộng tác viên công tác xã hội xã, phường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết này quy định số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với cộng tác viên công tác xã hội tại các xã, phường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức phụ cấp được xác định bằng một lần mức lương cơ sở hiện hành do Chính phủ quy định.

발행일30. 06. 2026
발효일10. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Ban hành Quy định chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm, khu phố; số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người tham gia hoạt động ở ấp, khóm, khu phố và mức khoán kinh phí chi phục vụ hoạt động của ấp, khóm, khu phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm, khu phố; số lượng, chức danh, mức phụ cấp và hỗ trợ cho người tham gia hoạt động. Mức khoán kinh phí chi phục vụ hoạt động của ấp, khóm, khu phố cũng được quy định.

발행일30. 06. 2026
발효일30. 06. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức hỗ trợ bao gồm miễn tiền thuê đất, hỗ trợ chi phí thiết kế và máy thi công xây dựng công trình tích trữ nước; hỗ trợ 50% chi phí vật liệu, máy thi công và thiết bị cho hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước; hỗ trợ 70% tổng giá trị đầu tư xây dựng cống, kiên cố kênh mương; hỗ trợ 40% giá trị mua máy móc, thiết bị đầu tư xây dựng trạm bơm điện. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.

발행일30. 06. 2026
발효일10. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Quy định mức chi hỗ trợ hoạt động Tổ Công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2026 - 2027

Nghị quyết này quy định mức chi hỗ trợ hoạt động Tổ Công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2026 - 2027, áp dụng cho các tổ tại xã, phường và các cơ quan liên quan. Mức hỗ trợ là 5 triệu đồng/1 tổ/tháng.

발행일30. 06. 2026
발효일10. 07. 2026
효력 만료일31. 12. 2027
상태발효 중
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức phí được áp dụng cho các loại đất, cát và nước khoáng thiên nhiên, với mức từ 2.000 đồng/m3 đến 6.000 đồng/m3. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.

발행일30. 06. 2026
발효일10. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Ban hành Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết số 22/2026/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức hỗ trợ được áp dụng cho các cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, doanh nghiệp vừa và nhỏ, với mức hỗ trợ cụ thể cho từng loại cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản, vật nuôi, sản xuất muối. Ngân sách Trung ương hỗ trợ 80% cho các nội dung chi tại mục A, B, C, D, Đ, còn ngân sách địa phương hỗ trợ 20%. Mức hỗ trợ tối đa lên đến 60 triệu đồng/ha đối với cây trồng và 40 triệu đồng/ha đối với lâm nghiệp.

발행일30. 06. 2026
발효일10. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở và quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định nội dung chi và mức chi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) và quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP). Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức cá nhân liên quan. Mức chi cụ thể được nêu rõ trong từng khoản.

발행일30. 06. 2026
발효일10. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 48/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Nghị quyết này quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ ngày 10 tháng 7 năm 2026. Mức chi cụ thể được xác định dựa trên các văn bản pháp luật hiện hành.

발행일30. 06. 2026
발효일10. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 50/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động có thay đổi địa điểm làm việc do sắp xếp đơn vị hành chính

Nghị quyết số 50/2026/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động có thay đổi địa điểm làm việc do sắp xếp đơn vị hành chính. Cụ thể, nghị quyết bổ sung các đối tượng được hỗ trợ và quy định mức chi hỗ trợ cụ thể.

발행일30. 06. 2026
발효일01. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중
Nghị quyết số 27/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng

Nghị quyết số 27/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung Điều 5 về phân bổ chi thường xuyên cho các cơ quan tổng hợp và tổ chức chính trị - xã hội. Mức kinh phí hỗ trợ hợp đồng công việc là 120 triệu đồng/hợp đồng/năm.

발행일30. 06. 2026
발효일11. 07. 2026
효력 만료일
상태발효 중