智能、多维度文件搜索

发布日期:

浏览地方政府文件

找到 105.373 份文件

Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về phân cấp thẩm quyền quyết định việc khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum

Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum bãi bỏ Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND về phân cấp thẩm quyền quyết định việc khai thác và xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.

发布日期24/06/2025
生效日期01/07/2025
失效日期—
状态生效中
Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp ngân sách Nhà nước tỉnh Kon Tum giai đoạn 2022-2025; Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp ngân sách Nhà nước tỉnh Kon Tum giai đoạn 2022-2025 và Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022. Nội dung chính bao gồm việc bãi bỏ một số cụm từ cũ, thay thế bằng cụm từ mới, sửa đổi một số điều, bổ sung Điều 12 về quy định chuyển tiếp và Điều 33 về quy định chuyển tiếp cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

发布日期24/06/2025
生效日期01/07/2025
失效日期01/01/2026
状态已失效
Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng; trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Long An

Nghị quyết này quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Long An. Mức phụ cấp hàng tháng là 1.170.000 đồng/người/tháng, trợ cấp ngày công lao động là 327.600 đồng/người/ngày (tăng thêm 163.800 đồng/người/ngày trong một số trường hợp). Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 4 tháng 7 năm 2025.

发布日期24/06/2025
生效日期04/07/2025
失效日期—
状态生效中
Nghị quyết số 119/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị quyết quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Nghị quyết số 119/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung quy định phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương cho thời kỳ 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Các khoản thuế, phí, tiền sử dụng đất được phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và cấp xã theo các mức cụ thể. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã bao gồm đầu tư phát triển, chi thường xuyên, an ninh trật tự, quốc phòng, văn hóa - giáo dục, bảo vệ môi trường, etc.

发布日期24/06/2025
生效日期01/07/2025
失效日期—
状态生效中
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Long An

Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Long An. Mức chi phí là 0,7% trên tổng số tiền chi trả hoàn thành và được ngân sách nhà nước đảm bảo.

发布日期24/06/2025
生效日期04/07/2025
失效日期—
状态生效中
Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Quyết định áp dụng cho Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Điểm nổi bật là việc phân cấp quản lý nhiệm vụ từ Ủy ban nhân dân thành phố đến Sở Khoa học và Công nghệ.

发布日期24/06/2025
生效日期15/07/2025
失效日期12/12/2025
状态已失效
Nghị quyết số 118/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai

Nghị quyết số 118/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai bãi bỏ các Nghị quyết đã được ban hành trước đây, cụ thể là Nghị quyết về Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, Quy hoạch thăm dò khai thác khoáng sản và Quy hoạch tài nguyên nước. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 4 tháng 7 năm 2025.

发布日期24/06/2025
生效日期04/07/2025
失效日期—
状态生效中
Nghị quyết số 117/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai

Nghị quyết số 117/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai bãi bỏ hai nghị quyết liên quan đến chính sách hỗ trợ học sinh và trường học ở vùng khó khăn. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 24 tháng 6 năm 2025.

发布日期24/06/2025
生效日期24/06/2025
失效日期—
状态生效中
Nghị quyết số 116/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 44/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở từ kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Nghị quyết số 116/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai bãi bỏ Nghị quyết số 44/2022/NQ-HĐND về mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở từ kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 4 tháng 7 năm 2025.

发布日期24/06/2025
生效日期04/07/2025
失效日期—
状态生效中
Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, đối tượng khó khăn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung một số điều về mức chuẩn trợ giúp xã hội và mức chi phí chi trả cho tổ chức cung ứng dịch vụ thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội. Mức chuẩn trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội là 500.000 đồng/tháng, và mức chi phí chi trả bằng điện tử và tiền mặt là 0,94% trên tổng số tiền chi trả.

发布日期24/06/2025
生效日期04/07/2025
失效日期—
状态生效中