智能、多维度文件搜索
查询越南法律文件
Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh của các trường phổ thông dân tộc nội trú, học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông. Mức chi tiền công cho các chức danh, nhiệm vụ tại các kỳ thi được quy định cụ thể, áp dụng từ 10/8/2026.
Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh và người lao động tại các trường phổ thông nội trú ở xã biên giới đất liền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm hỗ trợ tiền ăn, tàu xe, khen thưởng, đồ dùng cá nhân, và kinh phí cho cơ sở giáo dục. Chính sách có hiệu lực từ 1/8/2026.
Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Mức phí dao động từ 20.000 đến 80.000 đồng/hồ sơ, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm. Người nộp phí được miễn hoặc nộp phí 0 đồng trong một số trường hợp cụ thể.
Nghị quyết này quy định về việc tiếp nhận, rà soát, kiểm tra hồ sơ và ban hành quyết định cho thuê đất cũng như ký hợp đồng thuê đất trong phạm vi Khu công nghệ cao và khu công nghiệp được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách tại Đà Nẵng. Nó áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục này.
Nghị quyết này quy định mức thu phí đối với hoạt động bình tuyển và công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Mức thu phí được xác định là 0 đồng cho các hoạt động nêu trên.
Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; hoạt động hỗ trợ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Nó áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân thực hiện các nhiệm vụ này.
Nghị quyết 75/2026/NQ-HĐND của HĐND TP Đà Nẵng quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn thành phố, áp dụng cho các đối tượng cụ thể và có hiệu lực từ 10/8/2026 đến 31/12/2030. Nghị quyết này hướng dẫn thủ tục thực hiện, nguồn kinh phí và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan.
Thông tư này hướng dẫn quản lý và theo dõi trình độ phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2026-2030. Nó áp dụng cho các cơ quan trung ương, địa phương và tổ chức liên quan. Điểm nổi bật là việc sử dụng công nghệ thông tin để quản lý dữ liệu.
Thông tư này hướng dẫn thực hiện công tác điều ước quốc tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, áp dụng cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan. Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục soạn thảo, ký kết, gia nhập, sửa đổi, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế.
Thông tư này quy định chế độ quản lý, tính hao mòn và trích khấu hao cho tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư. Nó áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về công viên, cây xanh, đơn vị quản lý tài sản và đối tượng liên quan. Thông tư này quy định chi tiết cách xác định nguyên giá, thay đổi nguyên giá, tính hao mòn và trích khấu hao theo từng loại tài sản cụ thể.