Quyết định số 01/2006/QĐ-UBND Về điều chỉnh mục 6.1, điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.

文号01/2006/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Lê Thanh Hải — Chủ tịch
更新29/06/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Chưa Phân Loại
发布日期05/01/2006
生效日期05/01/2006
失效日期09/08/2009
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về điều chỉnh mục 6.1, điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.

_____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 93/2001/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về phân cấp quản lý một số lĩnh vực cho thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 74/2005/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về sử dụng tiền chuyển quyền sử dụng đất, tiền bán nhà xưởng và các công trình khác khi tổ chức kinh tế phải di dời trụ sở, cơ sở sản xuất - kinh doanh theo quy hoạch ;
Căn cứ Nghị quyết số 22/2002/NQ-HĐ ngày 29 tháng 6 năm 2002 của Hội đồng nhân dân thành phố về đề án di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm các khu công nghiệp và vùng phụ cận;
Căn cứ Quyết định số 80/2002/QĐ-UB ngày 08 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt đề án thực hiện chương trình di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm vào các khu công nghiệp và vùng phụ cận;
Xét đề nghị của Ban chỉ đạo công tác di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường thành phố theo Tờ trình số 1410/TTr-BCĐ ngày 13 tháng 12 năm 2005;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh mục 6.1, điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về Quy định một số chính sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp như sau :

"Trường hợp các cơ sở sản xuất không phải là doanh nghiệp Nhà nước thuê đất hoặc chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp tập trung, cụm công nghiệp mà không có giá ưu đãi như quy định tại điều 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND hoặc các địa điểm khác phù hợp quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt là địa điểm được xây dựng xưởng sản xuất thì được hỗ trợ 200.000 đồng/m2 tiền thuê đất tại địa điểm mới, diện tích đất được hỗ trợ trong trường hợp này được tính tối đa bằng 1,2 lần diện tích đất tại địa điểm cũ phải di dời mà các cơ sở đang quản lý và sử dụng".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban chỉ đạo công tác di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và Giám đốc các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh gây ô nhiễm môi trường thành phố phải di dời theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其修订补充 2
10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc thành lậpCông ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang 生效中
01/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2006/QĐ-UBND Về điều chỉnh mục 6.1, điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 20
36-CP. Nghị định số 36-CP. Về ban hành quy chế khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 已失效 10/2002/NĐ-CP Nghị định số 10/2002/NĐ-CP Về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu. 已失效 32/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 32/2001/PL-UBTVQH10 Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 已失效 72/2001/NĐ-CP Nghị định số 72/2001/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị. 已失效 65/2002/NĐ-CP Nghị định số 65/2002/NĐ-CP Về công tác phòng không nhân dân. 已失效 183/2004/QĐ-TTg Quyết định số 183/2004/QĐ-TTg Về cơ chế hỗ trợ vốn ngân sách Trung ương để đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp tại các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn 已失效 106/2005/QĐ-TTg Quyết định số 106/2005/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược xây dựng Gia đình Việt Nam giai đoạn 2005 - 2010 已失效 114/2005/QĐ-TTg Quyết định số 114/2005/QĐ-TTg Về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của mạng lưới cơ quan Thông báo và Điểm hỏi đáp của Việt Nam về hàng rào kỹ thuật trong thương mại 已失效 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 已失效 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 已失效 444/QĐ-TTg Quyết định số 444/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Đề án triển khai thực hiệnHiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại 生效中 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 74/2005/QĐ-TTg Quyết định số 74/2005/QĐ-TTg Về việc sử dụng tiền chuyển quyền sử dụng đất, tiền bán nhà xưởng và các công trình khác khi tổ chức kinh tế phải di dời trụ sở, cơ sở sản xuất, kinh doanh theo quy hoạch 已失效 216/2005/QĐ-TTg Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 已失效 29/2005/CT-TTg Chỉ thị số 29/2005/CT-TTg Triển khai thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về việc thi hành Bộ luật Dân sự 生效中 1985/2005/QĐ-BTP Quyết định số 1985/2005/QĐ-BTP Ban hành Kế hoạch thực hiện Chỉ thị số 29/2005/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ triển khai thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về việc thi hành Bộ luật Dân sự 生效中 08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 已失效 179/1999/NĐ-CP Nghị định số 179/1999/NĐ-CP Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước 已失效 26/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 26/2000/PL-UBTVQH10 Đê điều 已失效
引用 14
45/2005/NQ-QH11 Nghị quyết số 45/2005/NQ-QH11 Về việc thi hành Bộ luật Dân sự 生效中 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 已失效 71/2003/NĐ-CP Nghị định số 71/2003/NĐ-CP Về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 生效中 112/2004/NĐ-CP Nghị định số 112/2004/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý biên chế đối với đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 生效中 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 已失效 198/2004/NĐ-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 已失效 09/2005/TT-BXD Thông tư số 09/2005/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về giấy phép xây dựng 已失效 209/2004/NĐ-CP Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 已失效 33/2005/QH11 Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 已失效 06/2005/QĐ-BXD Quyết định số 06/2005/QĐ-BXD Về việc ban hành Định mức chi phí quy hoạch xây dựng 已失效 15/2005/TT-BXD Thông tư số 15/2005/TT-BXD Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng 已失效 21/2005/QĐ-BXD Quyết định số 21/2005/QĐ-BXD Về việc ban hành quy định về hệ thống ký hiệu bản vẽ trong các đồ án quy hoạch xây dựng 已失效 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。