Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè

Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thay thế Quyết định cũ. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 5 năm 2017.

문서 번호01/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Văn Lưu — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 05. 2017
발효일30. 05. 2017
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thay thế Quyết định cũ. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 5 năm 2017.

적용 범위

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè

핵심 사항

  • Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè → được thực hiện các quy định trong Quy chế do Ủy ban nhân dân huyện ban hành.
  • Chánh Văn phòng, Trưởng Phòng Nội vụ, Trưởng Phòng Tư pháp, Thủ trưởng các phòng, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, thị trấn → phải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Xây dựng quy chế hoạt động rõ ràng giúp Văn phòng thực hiện công việc một cách hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để các đơn vị và cá nhân thích nghi với quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè.

Ngày nào Quyết định có hiệu lực?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 30 tháng 5 năm 2017.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè, Trưởng Phòng Nội vụ, Trưởng Phòng Tư pháp, Thủ trưởng các phòng, ban, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định thay thế quy chế nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 421/2010/QĐ-UBND ngày 10/5/2010 của UBND huyện Nhà Bè về ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè.

Quyết định này có hiệu lực ngay khi ban hành?

Không, Quyết định có hiệu lực từ ngày 30 tháng 5 năm 2017.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/2017/QĐ-UBND
Nhà Bè, ngày 23 tháng 5 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động

của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè

Y BAN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận - huyện;

Căn cứ Quyết định số 1868/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân huyện về việc đổi tên Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè thành Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện tại Tờ trình số 80/TTr-VP ngày 23 tháng 5 năm 2017; ý kiến thẩm định của Phòng Tư pháp tại Văn bản số 58/PTP ngày 27 tháng 4 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 421/2010/QĐ-UBND ngày 10/5/2010 của UBND huyện Nhà Bè về ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè, Trưởng Phòng Nội vụ, Trưởng Phòng Tư pháp, Thủ trưởng các phòng, ban, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Lưu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 18
421/2010/QĐ-UBND Quyết định 421/2010/QĐ-UBND ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè ban hành 만료됨 27/2026/QĐ-UBND Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh nghệ an 발효 중 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân Quận 6 발효 중 34/2024/QĐ-UBND Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 61/2019/QĐ-UBND Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 만료됨 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ 만료됨 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn 발효 중 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận 발효 중 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 10 발효 중 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế Quận 1 발효 중 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận 발효 중 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, số lượng và trình tự bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 218/QĐ-UBND Quyết định số 218/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2021 발효 중
폐지됨 8
71/2024/QĐ-UBND Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 발효 중 69/2024/QĐ-UBND Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ, một phần các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình 발효 중 71/2024/QĐ-UBND Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 발효 중 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh sửa đổi khoản 1 Điều 7 Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương 발효 중 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND V/v bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 발효 중 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành quy định về trình tự, thủ tục thực hiện việc xác định giá đất cụ thể đối với một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중
01/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 147
64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 만료됨 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 48/2016/QĐ-TTg Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 157/2007/NĐ-CP Nghị định số 157/2007/NĐ-CP Quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị của nhà nước trong thi hành nhiệm vụ, công vụ 발효 중 29/2013/NĐ-CP Nghị định số 29/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 발효 중 09/2015/QĐ-TTg Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 19/2016/TT-BXD Thông tư số 19/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 99/2016/NĐ-CP Nghị định số 99/2016/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng con dấu 발효 중 58/2016/TT-BTC Thông tư số 58/2016/TT-BTC Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 만료됨 23/2016/TT-BTC Thông tư số 23/2016/TT-BTC Huớng dẫn một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công Iập 만료됨 57/2015/TT-BCT Thông tư số 57/2015/TT-BCT Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 만료됨 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 발효 중 23/2016/NĐ-CP Nghị định số 23/2016/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng 발효 중 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT Hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 발효 중 45/2012/NĐ-CP Nghị định số 45/2012/NĐ-CP về khuyến công 발효 중 01/2016/TT-BXD Thông tư số 01/2016/TT-BXD Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật 만료됨 37/2015/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc 만료됨 09/2015/TT-BXD Thông tư số 09/2015/TT-BXD Hướng dẫn quản lý sử dụng nhà ở công vụ 만료됨 07/2015/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Xây dựng 만료됨 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 발효 중 04/2016/NĐ-CP Nghị định số 04/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 58/2014/TT-BCT Thông tư số 58/2014/TT-BCT Quy định cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của bộ công thương 만료됨 51/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 51/2015/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 63/2015/QĐ-TTg Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất 발효 중 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 111/2015/NĐ-CP Nghị định số 111/2015/NĐ-CP Về phát triển công nghiệp hỗ trợ 발효 중 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 159/2015/TT-BTC Thông tư số 159/2015/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 발효 중 04/2007/TTLT/BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT/BTNMT-BTC Hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai 만료됨 32/2015/QĐ-TTg Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 발효 중 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 27/2015/QĐ-TTg Quyết định số 27/2015/QĐ-TTg Về tiêu chuẩn nhà ở công vụ 만료됨 06/2015/TT-BTP Thông tư số 06/2015/TT-BTP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng 만료됨 08/2012/TT-BXD Thông tư số 08/2012/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn 발효 중 02/2015/TT-BTC Thông tư số 02/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung thông tư số 48/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 74/2015/TT-BTC Thông tư số 74/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất 만료됨 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 발효 중 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨 38/2015/NĐ-CP Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu 만료됨 02/2015/TT-BTNMT Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ 발효 중 04/2015/TT-BXD Thông tư số 04/2015/TT-BXD Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải 발효 중 159/2014/TT-BTC Thông tư số 159/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 29/2014/NĐ-CP ngày 10/4/ 2014 của Chính phủ quy định về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 발효 중 32/2015/NĐ-CP Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 29/2015/NĐ-CP Nghị định số 29/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng 만료됨 15/2014/TT-BNV Thông tư số 15/2014/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 23/2014/TTLT-BTP-BNV Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 14/2013/TT-BTTTT Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương 만료됨 46/2012/TT-BCT Thông tư số 46/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công 발효 중 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT Quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 발효 중 132/2000/QĐ-TTg Quyết định số 132/2000/QĐ-TTg Về một số chính sách khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn 만료됨 110-SL/L.12 Luật Về việc Tổ chức chính quyền địa phương số 110-SL/L.12 만료됨 03/2013/TT-BXD Thông tư số 03/2013/TT-BXD Ban hành Mẫu hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và hợp đồng quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 발효 중 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 발효 중 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre 발효 중 50/2013/TT-BTNMT Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh à ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 25/2014/TT-BTNMT Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT Quy định về bản đồ địa chính 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 발효 중 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 05/2014/TT-TTCP Thông tư số 05/2014/TT-TTCP Quy định về tổ chức, hoạt động, quan hệ công tác của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra 만료됨 42/2014/QĐ-TTg Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao 발효 중 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 80/2014/NĐ-CP Nghị định số 80/2014/NĐ-CP Về thoát nước và xử lý nước thải 발효 중 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 53/2014/QH13 Luật Công chứng số 53/2014/QH13 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 24/2014/TT-BCT Thông tư số 24/2014/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 42/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hoạt động bán hàng đa cấp 발효 중 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 42/2014/NĐ-CP Nghị định số 42/2014/NĐ-CP Về quản lý hoạt động bán hàng đa cấp 만료됨 221/2013/NĐ-CP Nghị định số 221/2013/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc 발효 중 44/2013/QH13 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 만료됨 210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 164/2013/NĐ-CP Nghị định số 164/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 166/2013/NĐ-CP Nghị định số 166/2013/NĐ-CP Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 만료됨 121/2013/NĐ-CP Nghị định số 121/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 만료됨 172/2012/TT-BTC Thông tư số 172/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 발효 중 72/2012/NĐ-CP Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 발효 중 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập 만료됨 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 만료됨 19/2012/QH13 Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 발효 중 38/2012/NĐ-CP Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm 만료됨 09/2012/TT-BTC Thông tư số 09/2012/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 20/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 20/2012/TT-BNNPTNT Hướng dẫn trình tự thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 80/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 48/2012/TT-BTC Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 25/2011/NĐ-CP Nghị định số 25/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông 만료됨 94/2010/NĐ-CP Nghị định số 94/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng 발효 중 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 발효 중 11/2011/QĐ-TTg Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre 발효 중 49/2010/QH12 Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 발효 중 205/2004/NĐ-CP Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước 만료됨 64/2010/NĐ-CP Nghị định số 64/2010/NĐ-CP Về quản lý cây xanh đô thị 만료됨 115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 11/2010/TT-BXD Thông tư số 11/2010/TT-BXD Hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị 발효 중 40/2010/QĐ-TTg Quyết định số 40/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất 만료됨 18/2010/QĐ-TTg Quyết định số 18/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Vân Phong, tỉnh Khánh Hòa 발효 중 245/2009/TT-BTC Thông tư số 245/2009/TT-BTC Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 39/2010/NĐ-CP Nghị định số 39/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị 발효 중 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 04/2008/TT-BXD Thông tư số 04/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 04/2008/QĐ-BXD Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD Về việc ban hành: “Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng” 만료됨 06/2008/TTLT-BTTTT-BCA Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BTTTT-BCA Về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin 발효 중 01/2008/TT-BXD Thông tư số 01/2008/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 79/2009/NĐ-CP Nghị định số 79/2009/NĐ-CP Về quản lý chiếu sáng đô thị 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 발효 중 38/2006/NĐ-CP Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố 만료됨 20/2005/TT-BXD Thông tư số 20/2005/TT-BXD Hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị 발효 중 66/2006/NĐ-CP Nghị định số 66/2006/NĐ-CP Về phát triển ngành nghề nông thôn 만료됨 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 59/2007/NĐ-CP Nghị định số 59/2007/NĐ-CP Về quản lý chất thải rắn 만료됨 113/2006/TT-BTC Thông tư số 113/2006/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triể ngành nghề nông thôn theo Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2006 발효 중 116/2006/TT-BNN Thông tư số 116/2006/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn 발효 중 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 만료됨 15/2008/QĐ-BTNMT Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất 발효 중 21/2008/QH12 Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 75/2009/QĐ-TTg Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản 발효 중 16/2009/TTLT-BTTTT-BCA Thông tư liên tịch số 16/2009/TTLT-BTTTT-BCA Về phối hợp phòng, chống in lậu 만료됨 30/2009/QH12 Nghị quyết số 30/2009/QH12 Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 16/2009/TT-BXD Thông tư số 16/2009/TT-BXD Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 20/2009/TT-BXD Thông tư số 20/2009/TT-BXD Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị 발효 중 05/2008/NĐ-CP Nghị định số 05/2008/NĐ-CP Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 15/1999/QH10 Bộ luật Hình sự số 15/1999/QH10 만료됨
인용 13
147/2016/NĐ-CP Nghị định số 147/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 19/2016/QĐ-TTg Quyết định số 19/2016/QĐ-TTg Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 118/2015/NĐ-CP Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 52/2015/NĐ-CP Nghị định số 52/2015/NĐ-CP Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật 발효 중 04/2015/TT-BKHCN Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN Quy định việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 만료됨 05/2014/TT-BKHCN Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN Ban hành “Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ” 발효 중 26/2014/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 발효 중 99/2010/NĐ-CP Nghị định số 99/2010/NĐ-CP Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC 만료됨 17/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm 만료됨 85/2012/TT-BTC Thông tư số 85/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.