Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh, thay thế quyết định trước đó. Bảng giá này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân khai thác tài nguyên khoáng sản và tài nguyên nước.

문서 번호01/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Mai Hùng Dũng — Phó Chủ Tịch Thường Trực
업데이트14. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일19. 01. 2018
발효일31. 01. 2018
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh, thay thế quyết định trước đó. Bảng giá này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân khai thác tài nguyên khoáng sản và tài nguyên nước.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản và tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

핵심 사항

  • Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Cục trưởng Cục Thuế được giao nhiệm vụ phổ biến và chỉ đạo thực hiện bảng giá nêu trên cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/01/2018 và thay thế Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về thuế đối với các doanh nghiệp khai thác tài nguyên, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động đầu tư kinh doanh.
  • Tác động tiêu cực: Các tổ chức và cá nhân phải tuân thủ theo bảng giá mới, có thể gặp khó khăn trong quá trình điều chỉnh kế hoạch sản xuất kinh doanh.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng cho các loại tài nguyên nào?

Bảng giá áp dụng cho cả tài nguyên khoáng sản và tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/01/2018.

Ai chịu trách nhiệm phổ biến và chỉ đạo thực hiện bảng giá?

Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Cục trưởng Cục Thuế chịu trách nhiệm phổ biến và chỉ đạo thực hiện.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.

Bảng giá mới có áp dụng cho các doanh nghiệp đã hoạt động trước ngày 31/01/2018 không?

Quyết định này chỉ có hiệu lực từ ngày 31/01/2018, do đó các doanh nghiệp đã hoạt động trước thời điểm này sẽ tiếp tục áp dụng theo quy định cũ.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên
trên địa bàn tỉnh Bình Dương

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012

Căn cứ Luật thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28/10/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 105/TTr-STC ngày 21/11/2017 và Báo cáo thẩm định số 138/BC-STP ngày 15/11/2017 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương (có Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Cục trưởng Cục Thuế tổ chức phổ biến và chỉ đạo thực hiện bảng giá nêu trên cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/01/2018 và thay thế Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
01/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.