Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

文号01/2026/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Thanh Hóa
签署人Nguyễn Hoài Anh — Chủ tịch
更新22/06/2026
发布日期02/01/2026
生效日期11/01/2026
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2026/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 02 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 14407/TTr-STC ngày 30 tháng 12 năm 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I).

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II).

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục III).

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm hải sản tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục IV).

e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản nước thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục V).

f) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm yến sào thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục VI).

g) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm tài nguyên khác (chi tiết tại Phụ lục VII).

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan liên quan khác về tính chính xác, tính pháp lý của nội dung tham mưu, thẩm định, số liệu báo cáo và việc đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn, định mức theo đúng quy định (kể cả các nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ liên quan đến nội dung trình nhưng chưa được đề cập tại các văn bản tham mưu, thẩm định).

2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh Thanh Hóa và các ngành, đơn vị liên quan, tổ chức rà soát, theo dõi sát sự biến động giá các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh; kịp thời báo cáo, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, đảm bảo tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh Thanh Hóa;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu: VT, KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(đã ký)

Nguyễn oài Anh

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Đồng

Ghi Mã nhóm, loại tài nguyên

Ghi Mã nhóm, loại tài nguyên

Ghi Mã nhóm, loại tài nguyên

Ghi Mã nhóm, loại tài nguyên

Ghi Mã nhóm, loại tài nguyên

Ghi Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

 

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

I1

 

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

I101

 

 

 

Sắt kim loại

Tấn

8.000.000

 

 

I102

 

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

I10201

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

Tấn

250.000

 

 

 

I10202

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

Tấn

450.000

 

 

 

I10203

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

Tấn

600.000

 

 

 

I10204

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

Tấn

1.000.000

 

 

 

I10205

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

Tấn

1.200.000

 

 

I103

 

 

 

Quặng Limonit (không từ tính)

 

 

 

 

 

I10301

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

Tấn

210.000

 

 

 

I10302

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

Tấn

280.000

 

 

 

I10303

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

Tấn

340.000

 

 

 

I10304

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

Tấn

420.000

 

 

 

I10305

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

Tấn

600.000

 

 

I104

 

 

 

Quặng sắt Deluvi

Tấn

180.000

 

I2

 

 

 

 

Mangan (Măng-gan)

 

 

 

 

I201

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

Tấn

490.000

 

 

I202

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%

Tấn

850.000

 

 

I203

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%

Tấn

1.300.000

 

 

I204

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35%

Tấn

1.600.000

 

 

I205

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%

Tấn

2.100.000

 

 

I206

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

Tấn

3.000.000

 

I6

 

 

 

 

Bạch kim, bạc, thiếc

 

 

 

 

I601

 

 

 

Bạch kim

 

 

 

 

I602

 

 

 

Bạc

kg

19.200.000

 

 

I603

 

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

I60301

 

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

I6030101

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4%

Tấn

 

1.280.000

 

 

 

 

 

I6030102

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%

Tấn

1.790.000

 

 

 

 

I6030103

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

Tấn

2.300.000

 

 

 

 

I6030104

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤1%

Tấn

2.810.000

 

 

 

 

I6030105

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

Tấn

3.372.000

 

 

 

I60302

 

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

Tấn

204.000.000

 

 

 

I60303

 

 

Thiếc kim loại

Tấn

320.000.000

 

I7

 

 

 

 

Wolfram, Antimoan

 

 

 

 

I701

 

 

 

Wolfram

 

 

 

 

 

I70101

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3%

Tấn

1.850.000

 

 

 

I70102

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5%

Tấn

2.770.000

 

 

 

I70103

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7%

Tấn

4.150.000

 

 

 

I70104

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1%

Tấn

5.070.000

 

 

 

I70105

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

Tấn

6.084.000

 

 

I702

 

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

I70201

 

 

Antimoan kim loại

Tấn

120.000.000

 

 

 

I70202

 

 

Quặng Antimoan

 

 

 

 

 

 

I7020201

 

Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5%

Tấn

8.630.000

 

 

 

 

I7020202

 

Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10%

Tấn

14.400.000

 

 

 

 

I7020203

 

Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15%

Tấn

20.130.000

 

 

 

 

I7020204

 

Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20%

Tấn

28.750.000

 

 

 

 

I7020205

 

Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20%

Tấn

34.500.000

 

I8

 

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

I801

 

 

 

Chì, kẽm kim loại

Tấn

45.000.000

 

 

I802

 

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80201

 

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

I8020101

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

Tấn

16.500.000

 

 

 

 

I8020102

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

Tấn

23.571.000

 

 

 

I80202

 

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

I8020201

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

Tấn

5.000.000

 

 

 

 

I8020202

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

Tấn

7.000.000

 

 

I803

 

 

 

Quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80301

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

800.000

 

 

 

I80302

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10%

Tấn

1.330.000

 

 

 

I80303

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

Tấn

1.870.000

 

 

 

I80304

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%

Tấn

2.244.000

 

I10

 

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

I1001

 

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

I100101

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%

Tấn

500.000

 

 

 

I100102

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%

Tấn

1.000.000

 

 

 

I100103

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

Tấn

1.700.000

 

 

 

I100104

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

Tấn

2.300.000

 

 

 

I100105

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

Tấn

3.300.000

 

 

 

I100106

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

Tấn

4.200.000

 

 

 

I100107

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

Tấn

5.600.000

 

 

I1002

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%

Tấn

17.000.000

 

 

I1003

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

Tấn

20.000.000

 

I11

 

 

 

 

Niken (Quặng Niken)

Tấn

 

 

 

I1101

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5%

Tấn

671.000

 

 

I1102

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%

Tấn

1.006.000

 

 

I1103

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1%

Tấn

1.341.000

 

 

I1104

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1 ≤Ni <1,25%

Tấn

1.677.000

 

 

I1105

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni <1,5%

Tấn

2.012.000

 

 

I1106

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75%

Tấn

2.347.000

 

 

I1107

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2%

Tấn

2.683.000

 

I12

 

 

 

 

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

 

 

 

 

I1201

 

 

 

Molipden

Tấn

3.500.000

 

I13

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại khác

 

 

 

 

I1301

 

 

 

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%

Tấn

13.700.000

 

 

I1302

 

 

 

Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

Tấn

3.600.000

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

 

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

49.000

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II201

 

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

II20101

 

 

Sạn trắng

m3

400.000

 

 

 

II20102

 

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

 

 

II202

 

 

 

Đá

 

 

 

 

 

II20201

 

 

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

II2020101

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

800.000

 

 

 

 

II2020102

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.500.000

 

 

 

 

II2020103

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2

m3

4.200.000

 

 

 

 

II2020104

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2

m3

6.000.000

 

 

 

 

II2020105

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

8.000.000

 

 

 

II20202

 

 

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

 

 

 

 

 

II2020201

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

1.000.000

 

 

 

 

II2020202

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

2.000.000

 

 

 

 

II2020203

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

3.000.000

 

 

 

 

II2020204

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

4.000.000

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

II2020301

 

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

70.000

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc

m3

100.000

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

m3

 

 

 

 

 

 

II202030301

Loại A

m3

140.000

 

 

 

 

 

II202030302

Loại B

m3

90.000

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

m3

 

 

 

 

 

 

II202030401

Đá 1x2cm

m3

160.000

 

 

 

 

 

II202030402

Đá 1x0,5cm

m3

140.000

 

 

 

 

 

II202030403

Đá 2x4cm

m3

140.000

 

 

 

 

 

II202030404

Đá 4x6cm

m3

120.000

 

 

 

 

 

II202030405

Đá 6x8cm

m3

120.000

 

 

 

 

II2020305

 

Đá lô ca

m3

140.000

 

 

 

 

II2020306

 

Đá chẻ

m3

280.000

 

 

 

 

II2020307

 

Đá bụi, mạt đá

m3

60.000

 

 

 

II20204

 

 

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

1.200.000

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

II301

 

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

90.000

 

 

II302

 

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

110.000

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

65.000

 

 

 

II30203

 

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II3020301

 

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

120.000

 

 

 

 

II3020302

 

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

60.000

 

 

 

 

II3020303

 

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

60.000

 

 

 

 

II3020304

 

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

Tấn

150.000

 

 

 

 

II3020305

 

Đá vôi đen

m3

60.000

 

 

II303

 

 

 

Đá, đất, cát sản xuất xi măng, phụ gia sản xuất xi măng, phụ gia sản xuất gạch

 

 

 

 

 

II30301

 

 

Đất, đá, cát có hàm lượng SiO2 nhỏ hơn 85%

m3

60.000

 

 

 

II30302

 

 

Cát Silic có hàm lượng SiO2 lớn hơn 85%

m3

65.000

 

 

 

II30303

 

 

Đá phiến sét đen (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

 

 

 

II30304

 

 

Đất lẫn sỏi sạn; đất giàu silic, giàu sắt

m3

168.000

 

 

 

II30305

 

 

Đá ong, đá ong phong hóa không chứa kim loại tự sinh hoặc khoáng vật kim loại

m3

168.000

 

 

 

II30306

 

 

Đá cát kết, sét kết, bột kết phong hóa làm phụ gia sản xuất gạch

m3

60.000

 

II4

 

 

 

 

Đá hoa trắng

 

 

 

 

II401

 

 

 

Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

450.000

 

 

II402

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát

 

 

 

 

 

II40201

 

 

Loại 1 - trắng đều

m3

18.000.000

 

 

 

II40202

 

 

Loại 2 - vân vệt

m3

15.000.000

 

 

 

II40203

 

 

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

10.000.000

 

 

II403

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát

m3

3.900.000

 

 

II404

 

 

 

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

400.000

 

 

II405

 

 

 

Đá hoa trắng <0,4 m3 để chế tác mỹ nghệ

m3

1.560.000

 

 

II406

 

 

 

Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

m3

400.000

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

 

 

 

 

 

II50101

 

 

Cát san lấp (không gồm cát nhiễm mặn)

m3

100.000

 

 

 

II50102

 

 

Cát san lấp nhiễm mặn

m3

60.000

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

150.000

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

250.000

 

 

 

II50203

 

 

Cát xây, trát trong xây dựng

m3

150.000

 

 

 

II50204

 

 

Cát bê tông trong xây dựng

m3

250.000

 

 

 

II50205

 

 

Cát nhân tạo nghiền từ đá

m3

140.000

 

 

II503

 

 

 

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

150.000

 

II6

 

 

 

 

Cát làm thủy tinh

m3

350.000

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

m3

120.000

 

II8

 

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

II801

 

 

 

Đá Granite màu ruby

m3

8.000.000

 

 

II802

 

 

 

Đá Granite màu đỏ

m3

6.000.000

 

 

II803

 

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

m3

2.500.000

 

 

II804

 

 

 

Đá Granite màu khác

m3

4.000.000

 

 

II805

 

 

 

Đá gabro và diorit

m3

5.000.000

 

 

II806

 

 

 

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

1.000.000

 

 

II807

 

 

 

Đá Granite bán phong hóa

m3

70.000

 

II9

 

 

 

 

Sét chịu lửa

 

 

 

 

II901

 

 

 

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

Tấn

380.000

 

 

II902

 

 

 

Sét chịu lửa các màu còn lại

Tấn

180.000

 

II10

 

 

 

 

Dolomite, quartzite

 

 

 

 

II1001

 

 

 

Dolomite

 

 

 

 

 

II100101

 

 

Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

450.000

 

 

 

II100102

 

 

Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)

 

 

 

 

 

 

II10010201

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

4.000.000

 

 

 

 

II10010202

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

8.000.000

 

 

 

 

II10010203

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2

m3

10.000.000

 

 

 

 

II10010204

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên

m3

12.000.000

 

 

 

II100103

 

 

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

200.000

 

 

 

II100104

 

 

Đá Dolomite màu vân gỗ

m3

30.000.000

 

 

II1002

 

 

 

Quarzite

 

 

 

 

 

II100201

 

 

Quặng Quarzite thường

Tấn

160.000

 

 

 

II100202

 

 

Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)

Tấn

300.000

 

 

 

II100203

 

 

Đá Quarzite (sử dụng áp điện)

Tấn

1.800.000

 

 

II1003

 

 

 

Pyrophylit

 

 

 

 

 

II100301

 

 

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

Tấn

136.000

 

 

 

II100302

 

 

Pyrophylit có hàm lượng 25%<Al2O3≤30%

Tấn

218.000

 

 

 

II100303

 

 

Pyrophylit có hàm lượng 30%<Al2O3≤33%

Tấn

471.000

 

 

 

II100304

 

 

Pyrophylit có hàm lượng Al2O3>33%

Tấn

565.000

 

II11

 

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

II1101

 

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

300.000

 

 

II1102

 

 

 

Cao lanh đã rây

Tấn

800.000

 

 

II1103

 

 

 

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

350.000

 

 

II1104

 

 

 

Fenspat phong hóa

Tấn

90.000

 

 

II1105

 

 

 

Đất sét, sét phong hóa làm phụ gia phân bón

Tấn

210.000

 

 

II1106

 

 

 

Sét Cao lanh (Kaolin) dùng trong sản xuất gạch

Tấn

75.000

 

II12

 

 

 

 

Mica, thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

II1201

 

 

 

Mica

 

 

 

 

 

II120101

 

 

Mica

Tấn

1.600.000

 

 

 

II120102

 

 

Sericite

Tấn

420.000

 

 

 

II120103

 

 

Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite

Tấn

160.000

 

 

II1202

 

 

 

Thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

 

II120201

 

 

Thạch anh kỹ thuật

Tấn

300.000

 

 

 

II120202

 

 

Thạch anh bột

Tấn

1.500.000

 

 

 

II120203

 

 

Thạch anh hạt

Tấn

1.800.000

 

II13

 

 

 

 

Pirite, phosphorite

 

 

 

 

II1302

 

 

 

Quặng phosphorite

 

 

 

 

 

II130201

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5< 20%

Tấn

350.000

 

 

 

II130202

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5<30%

Tấn

500.000

 

 

 

II130203

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥ 30%

Tấn

600.000

 

II15

 

 

 

 

Secpentin (Quặng secpentin)

Tấn

130.000

 

II16

 

 

 

 

Than antraxit hầm lò

 

 

 

 

II1601

 

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

Tấn

1.567.200

 

 

II1602

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

II160201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

Tấn

3.978.000

 

 

 

II160202

 

 

Than cục 2a, 2b

Tấn

4.202.400

 

 

 

II160203

 

 

Than cục 3a, 3b

Tấn

4.149.600

 

 

 

II160204

 

 

Than cục 4a, 4b

Tấn

4.863.600

 

 

 

II160205

 

 

Than cục 5a, 5b

Tấn

4.358.400

 

 

 

II160206

 

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

Tấn

3.296.000

 

 

 

II160207

 

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

Tấn

1.930.800

 

 

 

II160208

 

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

Tấn

1.112.400

 

 

II1603

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

II160301

 

 

Than cám 1

Tấn

3.127.200

 

 

 

II160302

 

 

Than cám 2

Tấn

3.255.600

 

 

 

II160303

 

 

Than cám 3a, 3b, 3c

Tấn

3.196.800

 

 

 

II160304

 

 

Than cám 4a, 4b

Tấn

2.438.400

 

 

 

II160305

 

 

Than cám 5a, 5b

Tấn

1.927.200

 

 

 

II160306

 

 

Than cám 6a, 6b

Tấn

1.521.600

 

 

 

II160307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

Tấn

1.147.200

 

 

II1604

 

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

II160401

 

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

966.000

 

 

 

II160402

 

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

Tấn

886.800

 

 

 

II160403

 

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

Tấn

741.600

 

 

 

II160404

 

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

Tấn

663.600

 

II17

 

 

 

 

Than antraxit lộ thiên

 

 

 

 

II1701

 

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

Tấn

1.567.200

 

 

II1702

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

II170201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

Tấn

3.978.000

 

 

 

II170202

 

 

Than cục 2a, 2b

Tấn

4.202.400

 

 

 

II170203

 

 

Than cục 3a, 3b

Tấn

4.149.600

 

 

 

II170204

 

 

Than cục 4a, 4b

Tấn

4.863.600

 

 

 

II170205

 

 

Than cục 5a, 5b

Tấn

4.358.400

 

 

 

II170206

 

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

Tấn

3.296.000

 

 

 

II170207

 

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

Tấn

1.930.800

 

 

 

II170208

 

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

Tấn

1.112.400

 

 

II1703

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

II170301

 

 

Than cám 1

Tấn

3.127.200

 

 

 

II170302

 

 

Than cám 2

Tấn

3.255.600

 

 

 

II170303

 

 

Than cám 3a, 3b, 3c

Tấn

3.196.800

 

 

 

II170304

 

 

Than cám 4a, 4b

Tấn

2.438.400

 

 

 

II170305

 

 

Than cám 5a, 5b

Tấn

1.927.200

 

 

 

II170306

 

 

Than cám 6a, 6b

Tấn

1.521.600

 

 

 

II170307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

Tấn

1.147.200

 

 

II1704

 

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

II170401

 

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

966.000

 

 

 

II170402

 

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

Tấn

886.800

 

 

 

II170403

 

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

Tấn

741.600

 

 

 

II170404

 

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

Tấn

663.600

 

II18

 

 

 

 

Than nâu, than mỡ

 

 

 

 

II1801

 

 

 

Than nâu

Tấn

1.200.000

 

 

II1802

 

 

 

Than mỡ

 

 

 

 

 

II180201

 

 

Than mỡ có độ tro khô Ak≤40%

Tấn

2.500.000

 

 

 

II180202

 

 

Than mỡ có độ tro khô Ak>40%

Tấn

1.750.000

 

II19

 

 

 

 

Than khác

 

 

 

 

II1901

 

 

 

Than bùn

Tấn

400.000

 

 

II1902

 

 

 

Than bùn tuyển khác

Tấn

176.800

 

 

II1903

 

 

 

Than bã sàng

Tấn

270.000

 

 

II1904

 

 

 

Xít thải than

Tấn

250.000

 

 

II1905

 

 

 

Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm

Tấn

2.000.000

 

 

II1906

 

 

 

Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm

Tấn

3.000.000

 

II22

 

 

 

 

Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz

 

 

 

 

II2201

 

 

 

Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc

Viên

720.000

 

II23

 

 

 

 

Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite

 

 

 

 

II2301

 

 

 

Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

Tấn

960.000.000

 

 

II2302

 

 

 

Anmetit (thạch anh tím)

Tấn

1.200.000.000

 

 

II2303

 

 

 

Thạch anh tinh thể khác

Tấn

30.000.000

 

II24

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

II2401

 

 

 

Barit

 

 

 

 

 

II240101

 

 

Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20%

Tấn

60.000

 

 

 

II240102

 

 

Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4< 40%

Tấn

205.000

 

 

 

II210103

 

 

Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO4< 60%

Tấn

450.000

 

 

 

II240104

 

 

Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4< 70%

Tấn

700.000

 

 

 

II240105

 

 

Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

Tấn

900.000

 

 

II2402

 

 

 

Fluorit

 

 

 

 

 

II240201

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2< 20%

Tấn

110.000

 

 

 

II240202

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30%

Tấn

350.000

 

 

 

II240203

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50%

Tấn

1.500.000

 

 

 

II240204

 

 

Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70%

Tấn

2.800.000

 

 

 

II240205

 

 

Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90%

Tấn

3.300.000

 

 

II2403

 

 

 

Quặng Diatomite khai thác

Tấn

300.000

 

 

II2404

 

 

 

Graphit

 

 

 

 

 

II240401

 

 

Quặng Graphit khai thác

Tấn

720.000

 

 

 

II240402

 

 

Tinh quặng Graphit

Tấn

8.000.000

 

 

II2405

 

 

 

Quặng Tacl (Tale)

 

 

 

 

 

II240501

 

 

Quặng Tacl khai thác

Tấn

900.000

 

 

 

II240502

 

 

Bột Tacl

Tấn

1.600.000

 

 

II2406

 

 

 

Bùn khoáng

Tấn

1.300.000

 

 

II2407

 

 

 

Sét Bentonite

m3

300.000

 

 

II2408

 

 

 

Quặng Silic

Tấn

680.000

 

 

II2409

 

 

 

Quặng Magnesit

Tấn

1.250.000

 

 

II2410

 

 

 

Đá phong thủy

 

 

 

 

 

II241001

 

 

Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm

Viên

2.000.000

 

 

 

II241002

 

 

Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm

Viên

2.400.000

 

 

 

II241003

 

 

Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm

Viên

3.600.000

 

 

 

II241004

 

 

Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia

kg

6.000

 

 

 

II241005

 

 

Calcite hồng, trắng, xanh

kg

600.000

 

 

 

II241006

 

 

Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long

kg

600.000

 

 

 

II241007

 

 

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

Tấn

1.200.000

 

 

 

II241008

 

 

Tourmaline đen

Viên

600.000

 

 

 

II241009

 

 

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm

kg

3.600.000

 

 

 

II241010

 

 

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên

Viên

480.000

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND ngày 02/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

 

III

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

III1

 

 

 

 

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

III101

 

 

 

Cẩm lai

 

 

 

 

 

III10101

 

 

Đường kính (D) < 25cm

m3

14.500.000

 

 

 

III10102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

 

 

 

III10103

 

 

D ≥ 50 cm

m3

36.000.000

 

 

III102

 

 

 

Cẩm liên (cà gần)

m3

7.300.000

 

 

III103

 

 

 

Dáng hương (giáng hương)

m3

26.000.000

 

 

III104

 

 

 

Du sam

m3

24.000.000

 

 

III105

 

 

 

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

 

 

 

 

 

III10501

 

 

D<25cm

m3

6.500.000

 

 

 

III10502

 

 

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

 

 

 

III10503

 

 

D≥ 50 cm

m3

35.000.000

 

 

III106

 

 

 

Gụ

 

 

 

 

 

III10601

 

 

D<25cm

m3

6.000.000

 

 

 

III10602

 

 

25cm≤D<50cm

m3

12.000.000

 

 

 

III10603

 

 

D≥ 50 cm

m3

16.000.000

 

 

III107

 

 

 

Gụ mật (Gõ mật)

 

 

 

 

 

III10701

 

 

D<25cm

m3

4.000.000

 

 

 

III10702

 

 

25cm≤D<50cm

m3

8.500.000

 

 

 

III10703

 

 

D≥ 50 cm

m3

15.000.000

 

 

III108

 

 

 

Hoàng đàn

m3

40.000.000

 

 

III109

 

 

 

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

4.000.000.000

 

 

III110

 

 

 

Huỳnh đường

m3

8.400.000

 

 

III111

 

 

 

Hương

 

 

 

 

 

III11101

 

 

D<25cm

m3

7.500.000

 

 

 

III11102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

18.700.000

 

 

 

III11103

 

 

D≥ 50 cm

m3

22.800.000

 

 

III112

 

 

 

Hương tía

m3

16.800.000

 

 

III113

 

 

 

Lát

m3

11.400.000

 

 

III114

 

 

 

Mun

m3

17.000.000

 

 

III115

 

 

 

Muồng đen

m3

6.600.000

 

 

III116

 

 

 

Pơ mu

 

 

 

 

 

III11601

 

 

D<25cm

m3

9.360.000

 

 

 

III11602

 

 

25cm≤D<50cm

m3

18.000.000

 

 

 

III11603

 

 

D≥ 50 cm

m3

24.000.000

 

 

III117

 

 

 

Sơn huyết

m3

10.000.000

 

 

III118

 

 

 

Trai

m3

11.000.000

 

 

III119

 

 

 

Trắc

 

 

 

 

 

III11901

 

 

D<25cm

m3

7.500.000

 

 

 

III11902

 

 

25cm≤D<35cm

m3

14.500.000

 

 

 

III11903

 

 

35cm≤D<50cm

m3

28.000.000

 

 

 

III11904

 

 

50cm≤D<65cm

m3

73.900.000

 

 

 

III11905

 

 

D≥ 65cm

m3

180.000.000

 

 

III120

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
41/2024/TT-BTC Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 生效中 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 生效中 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 生效中 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 已失效 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 生效中
01/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。