Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND Thông qua chương trình hành động “Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ phục vụ mục tiêu xây dựng tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020”

문서 번호02/2013/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thái Nguyên
서명자Vũ Hồng Bắc — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 04. 2013
발효일06. 05. 2013
효력 만료일10. 07. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Thông qua chương trình hành động “Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ phục vụ mục tiêu xây dựng tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020”

_______________

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 6 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;

Thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên lần thứ XVIII; Thông báo kết luận số 55/KL/TU ngày 26/11/2012 của Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh về chương trình hành động xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ phục vụ mục tiêu xây dựng tỉnh Thái Nguyên trở thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020;

Xét Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 05/4/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc cho ý kiến vào Chương trình hành động “Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ phục vụ mục tiêu xây dựng tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh Công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020”; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Chương trình hành động “Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ phục vụ mục tiêu xây dựng tỉnh Thái Nguyên trở thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020” (có Chương trình tóm tắt kèm theo).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tiếp thu ý kiến của các Ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp để bổ sung hoàn thiện Chương trình hành động, quyết định ban hành Chương trình hành động “Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ phục vụ mục tiêu xây dựng tỉnh Thái Nguyên trở thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020”; chỉ đạo tổ chức thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, Kỳ họp thứ 6 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2013./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

02/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND Thông qua chương trình hành động “Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ phục vụ mục tiêu xây dựng tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020”
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 25
524/2012/UBTVQH13 Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 Về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội 발효 중 545/2007/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 545/2007/NQ-UBTVQH12 Thành lập và quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu, tổ chức của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 173/2012/TT-BTC Thông tư số 173/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/2006/TT-BTC ngày 17/7/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã 만료됨 197/2012/TT-BTC Thông tư số 197/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lâp dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hỉện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL Hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã. 만료됨 18/2012/NĐ-CP Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 47/2010/QH12 Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 만료됨 01/2010/TT-BTC Thông tư số 01/2010/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 18/2003/QH11 Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 88/2005/NĐ-CP Nghị định số 88/2005/NĐ-CP Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 66/2006/TT-BTC Thông tư số 66/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã 만료됨 59/2007/NĐ-CP Nghị định số 59/2007/NĐ-CP Về quản lý chất thải rắn 만료됨 151/2007/NĐ-CP Nghị định số 151/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác 만료됨 152/1999/QĐ-TTg Quyết định số 152/1999/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược quản lý chất thải rắn tại các đô thị và khu công nghiệp Việt Nam đến năm 2020 발효 중
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.