Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Ban hành Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định về phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh, bao gồm đối tượng nộp phí, mức thu phí và quản lý sử dụng tiền thu phí. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết trước đó.

문서 번호02/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Cà Mau
서명자Bùi Công Bửu — Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Tài Chính Hành Chính Sự Nghiệp
발행일09. 07. 2014
발효일01. 08. 2014
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định về phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh, bao gồm đối tượng nộp phí, mức thu phí và quản lý sử dụng tiền thu phí. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết trước đó.

적용 범위

Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải; cơ quan, tổ chức, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

핵심 사항

  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép cho các doanh nghiệp, tổ chức cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải.
  • Hộ gia đình và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau phải nộp phí vệ sinh theo mức cụ thể: từ 13.000 đồng/tháng đến 70.000 đồng/tháng.
  • Cơ sở giáo dục, y tế, cơ sở thờ tự, trụ sở các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và tổ chức đoàn thể cũng phải nộp phí vệ sinh theo mức quy định.
  • Phí vệ sinh doanh thu của các doanh nghiệp, tổ chức cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải, được quản lý, sử dụng và thực hiện nghĩa vụ thuế theo đúng quy định pháp luật.
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm ô nhiễm môi trường, cải thiện vệ sinh đô thị, nâng cao chất lượng cuộc sống.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho người dân và doanh nghiệp, đặc biệt là đối tượng có thu nhập thấp.
  • hưởng lợi: Các cơ quan nhà nước, đơn vị cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường.
  • chịu ảnh hưởng: Người dân, hộ kinh doanh, các cơ sở giáo dục và y tế.

❓ 자주 묻는 질문

Hộ gia đình ở TP.Cà Mau phải nộp bao nhiêu tiền phí vệ sinh?

Hộ gia đình ở TP.Cà Mau phải nộp 22.000 đồng/tháng.

Cơ sở kinh doanh ăn uống có quy mô lớn hơn 10 phòng phải đóng bao nhiêu tiền phí vệ sinh?

Cơ sở kinh doanh ăn uống có quy mô từ 10 phòng trở lên ở TP.Cà Mau phải nộp 120.000 đồng/tháng.

Trường đại học, cao đẳng phải đóng bao nhiêu tiền phí vệ sinh?

Trường đại học, cao đẳng ở TP.Cà Mau phải nộp 95.000 đồng/tháng.

Cơ quan hành chính cấp tỉnh có mức thu phí vệ sinh là bao nhiêu?

Cơ quan hành chính cấp tỉnh ở TP.Cà Mau phải nộp 120.000 đồng/tháng.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.

전문

NGHỊ QUYẾT

Ban hành Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau

--------------

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN

(Từ ngày 08 đến ngày 09 tháng 7 năm 2014)

 

          Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

          Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

          Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

          Xét Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Báo cáo thẩm tra số 16/BC-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh;

           Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa VIII, kỳ hợp thứ Chín đã thảo luận và thống nhất,

 

QUYẾT NGHỊ:

         

          Điều 1. Ban hành Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:

          1. Tổ chức thu phí

          Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hoạt động dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

          2. Đối tượng nộp phí

          Cơ quan, tổ chức và hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Cà Mau được cung cấp dịch vụ thu gom rác thải.

          3. Mức thu phí

 

Số

TT

Đối tượng nộp

Đơn vị

tính

Mức thu phí

Phường, xã thuộc TP.CM

Thị trấn, xã thuộc huyện

I

Hộ gia đình

 

 

 

1

Hộ gia đình

Đồng/tháng

22.000

13.000

II

Hộ kinh doanh, dịch vụ

 

 

 

1

Tất cả các hộ kinh doanh cá thể theo quy mô hộ gia đình, sạp chợ, ki ốt các loại…

Đồng/tháng

35.000

25.000

2

Hộ kinh doanh giải khát

Đồng/tháng

45.000

35.000

3

Hộ kinh doanh ăn uống

Đồng/tháng

70.000

45.000

4

Kinh doanh nhà trọ, nhà nghỉ

 

 

 

 

- Dưới 5 phòng

Đồng/tháng

45.000

35.000

 

- Từ 5 phòng đến 10 phòng

Đồng/tháng

70.000

45.000

 

- Trên 10 phòng

Đồng/tháng

120.000

90.000

5

Các cơ sở dịch vụ y tế tư nhân

Đồng/tháng

70.000

45.000

III

Các cơ sở kinh doanh, Hợp tác xã

 

 

 

 

1

Trụ sở, chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng, doanh nghiệp, cửa hàng, đại lý bán buôn, bán lẻ

Đồng/tháng

70.000

45.000

2

Trụ sở của Hợp tác xã

Đồng/tháng

45.000

35.000

IV

Các cơ sở giáo dục, đào tạo, y tế

 

 

 

1

Trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông

 

 

 

 

- Dưới 20 phòng

Đồng/tháng

70.000

45.000

 

- Từ 20 phòng trở lên

Đồng/tháng

95.000

70.000

2

Trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trung học đào tạo, cơ sở dạy nghề

Đồng/tháng

95.000

70.000

3

Trường mẫu giáo, nhà trẻ, trạm y tế

Đồng/tháng

70.000

45.000

4

Phòng khám đa khoa

Đồng/tháng

120.000

70.000

V

Các cơ sở thờ tự

Đồng/tháng

70.000

45.000

VI

Trụ sở các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức đoàn thể, đơn vị lực lượng vũ trang (trong khuôn viên độc lập)

 

 

 

1

Cấp tỉnh và chi nhánh cơ quan Trung ương

Đồng/tháng

120.000

90.000

2

Các huyện và thành phố.

Đồng/tháng

95.000

70.000

3

Các xã, phường, thị trấn.

Đồng/tháng

60.000

45.000

4

Đơn vị lực lượng vũ trang.

Đồng/tháng

70.000

45.000

VII

Các đối tượng khác thực hiện theo hợp đồng

 

 

 

1

Chợ, bệnh viện, trung tâm y tế, nhà hàng, khách sạn, cơ sở sản xuất của doanh nghiệp, bến tàu - xe, công viên, trung tâm thương mại, siêu thị, hội chợ …

Đồng/m3

180.000

180.000

2

Các đối tượng khác có phát sinh rác đột xuất

Đồng/m3

180.000

180.000

3

Các loại rác thải độc hại, cháy nổ

 

Thoả thuận theo hợp đồng

           4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí

          Phí vệ sinh là khoản doanh thu của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải, được quản lý, sử dụng và thực hiện nghĩa vụ thuế theo đúng quy định của pháp luật.

           Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

           Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế Nghị quyết số 13/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Cà Mau về ban hành Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

          Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Cà Mau khoá VIII, kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2014./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.