Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thông tư này quy định chi tiết về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Nó áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần thu phí hoặc lệ phí theo quy định cụ thể tại từng khoản phí, lệ phí.

Số hiệu02/2014/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài Chính
Người kýVũ Thị Mai — Thứ trưởng
Cập nhật25/06/2026
NgànhTài Chính
Lĩnh vựcQuản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
Ngày ban hành02/01/2014
Ngày áp dụng17/02/2014
Ngày hết hiệu lực01/01/2017
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Thông tư này quy định chi tiết về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Nó áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần thu phí hoặc lệ phí theo quy định cụ thể tại từng khoản phí, lệ phí.

Đối tượng áp dụng

Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các cơ quan, tổ chức, cá nhân được phép thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.

Các điểm cốt lõi

  • Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định mức thu phí và lệ phí cho từng khoản cụ thể, dựa trên điều kiện thực tế của địa phương.
  • Phí chợ, qua đò, sử dụng hè đường, lòng đường, bến bãi, mặt nước có mức tối đa được quy định.
  • Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân có mức thu cụ thể cho từng cấp quản lý.
  • Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động, địa chính, xây dựng, kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đều được nêu rõ.
  • Phí và lệ phí thu được thuộc ngân sách nhà nước, tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu phí hoặc lệ phí được quy định.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Đảm bảo nguồn thu để duy trì hoạt động quản lý hành chính.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho người dân và doanh nghiệp, đặc biệt là đối với các khoản phí có mức thu cao.

❓ Câu hỏi thường gặp

Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm công cộng có mức bao nhiêu?

Mức thu phí lượt ban ngày: Xe đạp không quá 2.000 đồng/lượt, xe máy không quá 4.000 đồng/lượt, ô tô không quá 20.000 đồng/lượt (tùy theo số ghế hoặc trọng tải).

Lệ phí hộ tịch có bao nhiêu mức?

Mức thu lệ phí hộ tịch: Khai sinh - 8.000-75.000 đồng; Kết hôn - 30.000-1.500.000 đồng; Khai tử - 8.000-75.000 đồng.

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là bao nhiêu?

Tối đa không quá 200.000 đồng/Giấy phép, trường hợp cấp đổi, cấp lại áp dụng mức thu tối đa không quá 50.000 đồng/lần.

Phí sử dụng cảng cá có bao nhiêu mức?

Mức phí: Tùy theo công suất tàu thuyền và trọng tải phương tiện vận tải, từ 10.000-160.000 đồng/lần vào hoặc ra cảng.

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là bao nhiêu?

Cấp mới: Không quá 600.000 đồng/1 giấy phép; Cấp lại: Không quá 450.000 đồng/1 giấy phép.

Toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2014/TT-BTC
Hà Nội, ngày 02 tháng 01 năm 2014

THÔNG TƯ

Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định

của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

_________________

 

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg ngày 26/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh), như sau:

Điều 1. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

1. Phí chợ;

2. Phí qua đò;

3. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý);

4. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước;

5. Phí qua cầu (đối với cầu thuộc địa phương quản lý);

6. Phí vệ sinh;

7. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô;

8. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính;

9. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất;

10. Phí sử dụng cảng cá;

11. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai;

12. Phí thư viện (đối với thư viện thuộc địa phương quản lý);

13. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

14. Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (đối với danh lam thắng cảnh thuộc địa phương quản lý);

15. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

16. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

17. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

18. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

19. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện).

20. Phí sử dụng đường bộ (đối với xe mô tô);

21. Phí đấu giá (đối với phí do cơ quan địa phương tổ chức thu);

22. Phí dự thi, dự tuyển (đối với cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc địa phương quản lý);

23. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (đối với giao dịch địa phương thực hiện);

24. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt; đối với chất thải rắn; đối với khai thác khoáng sản;

25. Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu), công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu.

Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện);

2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;

3. Lệ phí địa chính;

4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng;

5. Lệ phí cấp biển số nhà;

6. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin);

7. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực (đối với hoạt động cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện);

8. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện);

9. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện);

10. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện);

11. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện).

12. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

13. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực;

14. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đối với giao dịch địa phương thực hiện);

15. Lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (chỉ đối với Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, Hội đồng nhân dân quy định mức cụ thể theo hướng dẫn của Bộ Tài chính);

16. Lệ phí trước bạ (đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi).

Điều 3. Về mức thu

1. Về nguyên tắc xác định mức thu

Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Nghị định số 57/2002/NĐ-CP); khoản 4 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.

Để chính sách ban hành được kịp thời và phù hợp với hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Bộ Tài chính hướng dẫn một số nguyên tắc cụ thể để địa phương vận dụng, như sau:

a) Đối với các khoản phí quy định từ khoản 1 đến khoản 6 Điều 1, tại Thông tư này không quy định mức tối đa: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định mức thu hoặc mức thu tối đa về từng khoản phí. Căn cứ vào mức thu tối đa đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ quy định mức thu cụ thể cho phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của từng địa bàn có phát sinh hoặc cần thiết phải thu phí.

b) Đối với các khoản phí quy định từ khoản 8 đến khoản 19 Điều 1 và các khoản lệ phí quy định từ khoản 1 đến khoản 12 Điều 2 tại Thông tư này có quy định mức tối đa: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định mức thu hoặc khung mức thu áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh về từng khoản phí, lệ phí. Căn cứ vào mức thu hoặc khung mức thu đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ quy định mức thu cụ thể cho phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của từng địa bàn có phát sinh hoặc cần thiết phải thu phí, lệ phí.

c) Đối với phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô quy định tại khoản 7 Điều 1:

- Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do Nhà nước đầu tư, không quy định mức tối đa, áp dụng nguyên tắc quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

- Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng ngoài trời, do Nhà nước đầu tư, có quy định mức tối đa, áp dụng nguyên tắc quy định tại điểm b khoản 1 Điều này.

d) Đối với các khoản phí, lệ phí có quy định mức tối đa tại điểm b khoản 1 Điều 3 này, khi chỉ số giá tiêu dùng cả nước biến động trên 20% tính từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực (tính theo tháng), tùy thuộc tình hình kinh tế xã hội tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh mức thu nhưng tối đa không vượt quá mức tăng chỉ số giá tiêu dùng kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực đến thời điểm điều chỉnh mức thu phí, lệ phí.

Từ lần điều chỉnh mức thu tiếp theo: Căn cứ chỉ số giá tiêu dùng biến động (tính theo tháng) quy định tại điểm này kể từ thời điểm điều chỉnh mức thu lần trước liền kề để làm căn cứ đề xuất điều chỉnh mức thu, nhưng tối đa không quá mức tăng chỉ số giá tiêu dùng kể từ thời điểm điều chỉnh trước liền kề đến thời điểm điều chỉnh mức thu tiếp theo.

Chỉ số giá tiêu dùng căn cứ vào chỉ số do Tổng cục Thống kê công bố.

Việc quyết định mức thu đối với từng khoản phí, lệ phí phải bảo đảm đúng trình tự quy định tại Điều 11 Pháp lệnh phí và lệ phí là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.

đ) Đối với các khoản phí, lệ phí còn lại là các khoản phí, lệ phí mà Chính phủ hoặc Bộ Tài chính có văn bản quy định mức thu cụ thể hoặc mức tối đa, như: phí đấu giá; phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh); phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu), công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu; lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; các loại phí bảo vệ môi trường; lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; lệ phí trước bạ... thì mức thu, chế độ miễn, giảm, quản lý, sử dụng được áp dụng theo quy định tại các văn bản đó.

e) Trường hợp mức thu các khoản phí, lệ phí sau khi đã điều chỉnh theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 3 này mà vẫn không phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trao đổi thống nhất với Bộ Tài chính trước khi trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định.

g) Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã có văn bản thống nhất của Bộ Tài chính về mức thu phí, lệ phí cao hơn so với quy định tại Thông tư này thì vẫn tiếp tục được áp dụng theo hướng dẫn tại các văn bản đó.

2. Tùy từng điều kiện, tình hình cụ thể của địa phương nơi phát sinh hoạt động thu phí, lệ phí, cần lưu ý một số điểm về nội dung và mức thu như sau:

a) Đối với các khoản phí

a.1. Phí chợ

- Phí chợ là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí đầu tư, quản lý chợ của ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ.

- Mức thu: Tùy thuộc vào quy mô chợ, tính chất hoạt động của từng chợ, diện tích bán hàng của người buôn bán tại chợ và tình hình cụ thể của địa phương mà quy định mức thu khác nhau cho phù hợp.

a.2. Phí qua đò 

- Phí qua đò là khoản thu của chủ đò hoặc bến khách (nơi đầu tư xây dựng bến khách, có người quản lý) đối với hành khách đi đò hoặc người thuê đò để chở khách, hàng hóa ngang qua sông, kênh hoặc đi dọc sông, kênh, hồ hoặc cập vào tàu khách để đón, trả hành khách trong khi tàu khách đang hành trình. Khoản phí này dùng để bù đắp chi phí để chạy đò và chi phí quản lý của bến khách (nếu có).

- Mức thu phí: Tùy thuộc vào loại đò (chuyển động bằng chèo, buồm, dây kéo hoặc bằng máy), tính chất hoạt động là đò ngang, đò dọc hay đò màn, khoảng cách chạy đò và tình hình cụ thể của địa phương mà quy định mức thu khác nhau cho phù hợp.

a.3. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước 

Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước là khoản thu vào các đối tượng được phép sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước (hồ, ao, sông, kênh, rạch...) vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước.

Mức thu phí: Tùy thuộc vào tình hình cụ thể của từng địa phương về việc quản lý, sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước mà quy định mức thu phí theo lượt, doanh thu, diện tích sử dụng cho phù hợp.

a.4. Phí vệ sinh

- Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom và vận chuyển rác thải trên địa bàn địa phương, như: chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu gom, vận chuyển...

- Mức thu phí có thể được phân biệt theo các loại đối tượng là cá nhân cư trú, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và vận chuyển rác thải để quy định cho phù hợp.

a.5. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô

- Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô là khoản thu vào chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.

- Mức thu phí:

+ Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước:

Mức thu phí lượt ban ngày đối với xe đạp không quá 2.000 đồng/lượt, đối với xe máy không quá 4.000 đồng/lượt, đối với ô tô thì tùy theo số ghế hoặc trọng tải của xe, nhưng cũng không quá 20.000 đồng/lượt; riêng đối với đô thị loại đặc biệt, mức thu phí đối với ô tô có thể áp dụng mức thu cao hơn, nhưng không quá 40.000 đồng/lượt.

Mức thu phí trông giữ ban đêm có thể cao hơn mức thu phí ban ngày, nhưng tối đa không quá hai lần mức thu phí ban ngày. Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu phí cả ngày và đêm tối đa bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.

Mức thu phí theo tháng tối đa không quá năm mươi lần mức thu phí ban ngày.

Đối với các điểm, bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học, chợ... là những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện cần áp dụng mức thu phí thấp hơn các nơi khác.

Đối với các điểm, bãi trông giữ ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường và các điểm, bãi trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách tham quan thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ, thực hiện công việc trông giữ khó khăn hơn những nơi khác, thì có thể sử dụng hệ số điều chỉnh từ 1 đến 3 đối với những trường hợp có nhu cầu.

+ Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước: Tùy thuộc vào phương thức, điều kiện trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; tình hình kinh tế xã hội trong từng thời kỳ và khả năng đóng góp của người nộp phí để quy định mức thu cho phù hợp. Đồng thời mức thu phí cần tính đến hiệu quả từ việc đầu tư điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện (có lợi nhuận hợp lý).

Tổ chức, cá nhân thu phí không thuộc ngân sách nhà nước có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số phí thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền phí sau khi đã nộp thuế theo quy định tại phần D, Mục III, Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí.

a.6. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

- Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất, nhằm hỗ trợ thêm cho chi phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ.

- Mức thu: Căn cứ vào các bước công việc, yêu cầu công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính và tùy thuộc vào vị trí, diện tích đất được giao, được thuê hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng lớn hay nhỏ của từng dự án, nhưng mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính tối đa không quá 1.500 đồng/m2.

a.7. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất là khoản thu đối với các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ để cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất như: điều kiện về hiện trạng sử dụng đất, điều kiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, điều kiện về sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh... Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất chỉ áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và đối với trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất.

- Mức thu: Tùy thuộc vào diện tích đất cấp quyền sử dụng, tính chất phức tạp của từng loại hồ sơ cấp quyền sử dụng đất, như cấp mới, cấp lại; việc sử dụng đất vào mục đích khác nhau (làm nhà ở, để sản xuất, kinh doanh) và các điều kiện cụ thể của địa phương mà áp dụng mức thu khác nhau cho phù hợp, bảo đảm nguyên tắc mức thu đối với đất sử dụng làm nhà ở thấp hơn đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh, mức thu cao nhất không quá 7.500.000 đồng/hồ sơ.

a.8. Phí sử dụng cảng cá

- Phí sử dụng cảng cá là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí quản lý, đầu tư, sử dụng cảng cá mà các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, phương tiện sử dụng tại cảng cá.

- Mức thu: Tùy từng quy mô đầu tư xây dựng cảng, điều kiện tiếp nhận phương tiện và hàng hóa của cảng mà quy định mức thu cho phù hợp, như:

+ Đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng, mức thu tối đa cho 1 lần vào hoặc ra cảng, như sau:

* Có công suất dưới 20 CV: Không quá 10.000 đồng. 

* Có công suất từ 20 CV đến 50 CV: Không quá 20.000 đồng. 

* Có công suất trên 50 CV đến 90 CV: Không quá 40.000 đồng.

* Có công suất trên 90 CV đến 200 CV: Không quá 60.000 đồng.

* Có công suất trên 200 CV: Không quá 100.000 đồng.

+ Đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng, mức thu tối đa cho 1 lần vào hoặc ra cảng, như sau: 

* Có trọng tải dưới 5 tấn: Không quá 20.000 đồng.

* Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn: Không quá 40.000 đồng.

* Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn: Không quá 100.000 đồng.

* Có trọng tải trên 100 tấn: Không quá 160.000 đồng.

+ Đối với phương tiện vận tải, mức thu tối đa cho 1 lần vào hoặc ra cảng, như sau:

* Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng: Không quá 2.000 đồng.

* Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn: Không quá 10.000 đồng.

* Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn: Không quá 20.000 đồng. 

* Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn: Không quá 30.000 đồng.

* Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn: Không quá 40.000 đồng.

* Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn: Không quá 50.000 đồng.

+ Đối với hàng hóa qua cảng, mức thu tối đa như sau:

* Hàng thủy sản, động vật tươi sống: Không quá 20.000 đồng/tấn.

* Hàng hóa là Container: Không quá 70.000 đồng/container.

* Các loại hàng hóa khác: Không quá 8.000 đồng/tấn.

- Trường hợp cần quy định đơn vị tính khác thì tùy thuộc vào tính chất, đặc điểm của từng loại hàng hoá, phương tiện mà quy đổi cho phù hợp.

- Giảm phí sử dụng cảng cá đối với phương tiện có nhu cầu sử dụng cảng, nộp phí theo tháng, quý, năm so với mức thu theo từng lần vào hoặc ra cảng.

a.9. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai là khoản thu đối với người có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai (như: cơ quan địa chính, Ủy ban nhân dân xã, phường, quận, huyện...) nhằm bù đắp chi phí quản lý, phục vụ việc khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của người có nhu cầu.

- Mức thu phí tối đa không quá 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu).

a.10. Phí thư viện

- Phí thư viện là khoản thu nhằm bù đắp các chi phí cần thiết cho hoạt động của thư viện khi cung cấp các dịch vụ phục vụ bạn đọc vốn tài liệu của thư viện.

- Mức thu phí: Tùy thuộc tình hình cụ thể, điều kiện và phương thức hoạt động, cung cấp các dịch vụ phục vụ bạn đọc mà có mức thu khác nhau cho phù hợp. Về nguyên tắc, phí thư viện bao gồm:

+ Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu, tối đa không quá 40.000 đồng/thẻ/năm đối với bạn đọc là người lớn.

+ Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có), tối đa không quá năm lần mức thu phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu.

+ Mức thu phí thư viện đối với bạn đọc là trẻ em áp dụng tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu áp dụng đối với bạn đọc là người lớn.

+ Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau:

Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú.

Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.

Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức phí thư viện.

+ Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.

Đối với các hoạt động dịch vụ khác, như: dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, lập danh mục tài liệu theo chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin đã được xử lý theo yêu cầu bạn đọc, vận chuyển tài liệu cho bạn đọc trực tiếp hoặc qua bưu điện... là giá dịch vụ, thực hiện trên cơ sở thỏa thuận giữa thư viện và bạn đọc có nhu cầu.

a.11. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

- Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là khoản thu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với đối tượng có nhu cầu sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

- Mức thu: Tùy từng điều kiện cụ thể của địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp với quy mô, thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp hoặc mức độ phức tạp của công tác thẩm định, với mức thu tối đa không quá 6.000.000 đồng/1 lần thẩm định.

a.12. Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá

- Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí về bảo quản, tu bổ, phục hồi và quản lý đối với danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá.

- Mức thu phí: Tùy thuộc vào điều kiện thực tế, quy mô, hình thức hoạt động tổ chức tham quan của từng danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà quy định mức thu phí khác nhau cho phù hợp, nhưng phải đảm bảo nguyên tắc sau:

+ Mức thu được áp dụng thống nhất đối với người Việt Nam và người nước ngoài đến tham quan;

+ Đối với người lớn, mức thu không quá 40.000 đồng/lần/người.

+ Đối với trẻ em, mức thu không quá 20.000 đồng/lần/người.

+ Đối với những danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa được tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa của Liên hợp quốc (UNESCO) công nhận là di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới có thể áp dụng mức thu cao hơn. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định mức thu hoặc mức thu tối đa về từng khoản phí. Căn cứ vào mức thu tối đa đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu cụ thể cho phù hợp với quy mô, hình thức tổ chức tham quan của từng danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá.

+ Giảm 50% mức phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với các trường hợp sau:

Người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người đó cư trú.

Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.

Người cao tuổi theo quy định tại Điều 2 Luật người cao tuổi là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên.

Đối với người thuộc diện hưởng cả hai hoặc ba trường hợp ưu đãi trên thì chỉ giảm 50% phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá.

+ Miễn phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.

a.13. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thu phí.

- Mức thu: Tùy điều kiện cụ thể của từng địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp với quy mô dự án; chuyên ngành dự án hoặc mức độ phức tạp của công tác thẩm định, với mức thu tối đa không quá mức thu tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu không quá 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức.

a.14. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi và thu phí.

- Mức thu: Tùy thuộc vào điều kiện cụ thể tại địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp, như:

+ Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

* Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm: Không quá 400.000 đồng/1 đề án.

* Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm: Không quá 1.100.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm: Không quá 2.600.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm: Không quá 5.000.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

+ Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt:

* Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm: Không quá 600.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm: Không quá 1.800.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm: Không quá 4.400.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm: Không quá 8.400.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

+ Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi:

* Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm: Không quá 600.000 đồng/1 lần đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm: Không quá 1.800.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm: Không quá 4.400.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

* Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm: Không quá 8.400.000 đồng/1 đề án, báo cáo.

+ Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.

a.15. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

- Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất và thu phí.

- Mức thu: Tùy thuộc vào điều kiện cụ thể tại địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp, như:

+ Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm: Không quá 400.000 đồng/1 báo cáo.

+ Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm: Không quá 1.400.000 đồng/1 báo cáo.

+ Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm: Không quá 3.400.000 đồng/1 báo cáo.

+ Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm: Không quá 6.000.000 đồng/1 báo cáo.

+ Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.

a.16. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất và thu phí.

- Mức thu: Tùy thuộc vào điều kiện cụ thể tại địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp, với mức thu tối đa không quá 1.400.000 đồng/hồ sơ. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.

a.17. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống

- Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống và thu phí.

- Mức thu: Tùy thuộc vào điều kiện cụ thể tại địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp, như:

+ Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: Mức thu tối đa không quá 3.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.

+ Đối với bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Mức thu tối đa không quá 7.500.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.

b) Đối với các khoản lệ phí

b.1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân

- Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Mức thu áp dụng tối đa đối với việc đăng ký hộ tịch tại từng cấp quản lý, như sau:

+ Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã:

* Khai sinh: Không quá 8.000 đồng.

* Kết hôn: Không quá 30.000 đồng.

* Khai tử: Không quá 8.000 đồng.

* Nhận cha, mẹ, con: Không quá 15.000 đồng.

* Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: Không quá 3.000 đồng/1 bản sao.

* Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: Không quá 5.000 đồng.

* Các việc đăng ký hộ tịch khác: Không quá 8.000 đồng.

+ Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện:

* Cấp lại bản chính giấy khai sinh: Không quá 15.000 đồng.

* Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: Không quá 5.000 đ/1 bản sao.

* Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch: Không quá 28.000 đồng.

+ Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

* Khai sinh: Không quá 75.000 đồng.

* Kết hôn: Không quá 1.500.000 đồng.

* Khai tử: Không quá 75.000 đồng.

* Nhận con ngoài giá thú: Không quá 1.500.000 đồng.

* Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc: Không quá 8.000 đ/1 bản sao.

* Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: Không quá 15.000 đồng.

* Các việc đăng ký hộ tịch khác: Không quá 75.000 đồng.

+ Miễn lệ phí hộ tịch khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Khai sinh; kết hôn; khai tử; thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch.

+ Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký nuôi con nuôi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi và các văn bản hướng dẫn khác (nếu có).

- Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xoá đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc. Mức thu tối đa đối với việc đăng ký và quản lý cư trú tại các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh như sau:

+ Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: không quá 15.000 đồng/lần đăng ký;

+ Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: không quá 20.000 đồng/lần cấp. Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà: không quá 10.000 đồng/lần cấp;

+ Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú): không quá 8 .000 đồng/lần đính chính;

+ Đối với các khu vực khác, mức thu áp dụng tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu quy định tại khoản 1, mục này.

+ Miễn lệ phí khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Cấp hộ khẩu gia đình, cấp giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể; cấp giấy đăng ký tạm trú có thời hạn.

- Lệ phí chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan công an cấp chứng minh nhân dân. Không thu lệ phí chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc. Mức thu tối đa đối với việc cấp chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) tại các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh, như sau:

+ Cấp lại, đổi: Không quá 9.000 đồng/lần cấp.

+ Đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo và các khu vực khác, mức thu áp dụng tối đa bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu quy định đối với cấp chứng minh nhân dân tại các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh.

+ Miễn lệ phí cấp chứng minh nhân dân khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Trường hợp thực hiện cấp chứng minh nhân dân bằng công nghệ mới thực hiện theo Thông tư số 155/2012/TT-BTC ngày 20/9/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng minh thư nhân dân mới.

b.2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

- Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu mà người sử dụng lao động phải nộp khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức mình hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.

- Mức thu tối đa đối với từng hoạt động cấp giấy phép như sau:

+ Cấp mới giấy phép lao động: Không quá 600.000 đồng/1 giấy phép.

+ Cấp lại giấy phép lao động: Không quá 450.000 đồng/1 giấy phép.

b.3. Lệ phí địa chính

- Lệ phí địa chính là khoản thu vào tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.

- Mức thu: Tùy từng điều kiện cụ thể của từng địa bàn và chính sách phát triển kinh tế - xã hội của địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp, đảm bảo nguyên tắc sau:

+ Mức thu tối đa áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương; phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh, như sau:

* Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

Mức thu tối đa không quá 100.000 đồng/giấy đối với cấp mới; tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.

Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) thì áp dụng mức thu tối đa không quá 25.000 đồng/giấy cấp mới; tối đa không quá 20.000 đồng/lần cấp đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.

* Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: Không quá 28.000 đồng/1 lần.

* Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: Không quá 15.000 đồng/1 lần.

+ Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác: Tối đa không quá 50% mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương; phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh.

+ Mức thu tối đa áp dụng đối với tổ chức, như sau:

* Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

Mức thu tối đa không quá 500.000 đồng/giấy.

Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) thì áp dụng mức thu tối đa không quá 100.000 đồng/giấy.

Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận: Mức thu tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp.

* Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: Không quá 30.000 đồng/1 lần.

* Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính: Không quá 30.000 đồng/1 lần.

+ Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành (ngày 10/12/2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.

+ Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.

Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.

b.4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

- Lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu vào người xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật.

- Mức thu tối đa đối với từng loại đối tượng, như sau:

+ Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): Không quá 75.000 đồng/1 giấy phép;

+ Cấp phép xây dựng các công trình khác: Không quá 150.000 đồng/1 giấy phép.

+ Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng: Không quá 15.000 đồng/1 giấy phép.

b.5. Lệ phí cấp biển số nhà

- Lệ phí cấp biển số nhà là khoản thu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp biển số nhà (bao gồm: nhà mặt đường, phố; nhà trong ngõ, nhà trong ngách; căn hộ của nhà chung cư). Chủ sở hữu nhà hoặc người đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm nộp lệ phí cấp biển số nhà. Trường hợp không xác định được chủ sở hữu thì người đang sử dụng có trách nhiệm nộp lệ phí cấp biển số nhà.

- Mức thu lệ phí cấp biển số nhà thực hiện theo nguyên tắc sau:

+ Cấp mới: Không quá 45.000 đồng/1 biển số nhà.

+ Cấp lại: Không quá 30.000 đồng/1 biển số nhà.

b.6. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là khoản thu đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

- Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng thực hiện theo nguyên tắc sau:

+ Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân quận, huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Không quá 150.000 đồng/1 lần cấp;

+ Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Không quá 300.000 đồng/1 lần cấp;

+ Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh: Không quá 30.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi);

+ Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh: Không quá 3.000 đồng/1 bản.

- Mức thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh: Không quá 15.000 đồng/1 lần cung cấp. Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước.

b.7. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực

- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là khoản thu đối với các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định của pháp luật.

- Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực (tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện; quản lý và vận hành nhà máy điện; phân phối và kinh doanh điện) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại địa phương cấp không quá 700.000 đồng/ 1 giấy phép.

b.8. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

- Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất theo quy định của pháp luật.

- Mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất tối đa không quá 150.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu tối đa không quá 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy lần đầu.

b.9. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

- Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.

- Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt tối đa không quá 150.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu tối đa không quá 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy lần đầu.

b.10. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của pháp luật.

- Mức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước tối đa không quá 150.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu tối đa không quá 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy lần đầu.

b.11. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi

- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật.

- Mức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi tối đa không quá 150.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu tối đa không quá 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy lần đầu.

b.12. Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô

- Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

- Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tối đa không quá 200.000 đồng/Giấy phép. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng mức thu tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp.

Điều 4. Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí

1. Về nguyên tắc

Bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.

2. Việc quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được:

a) Đối với phí, nếu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước thì Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí (đối với trường hợp đơn vị thu phí được ủy quyền thu phí ngoài chức năng nhiệm vụ thường xuyên hoặc chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí) để trang trải chi phí cho việc thu phí.

b) Mọi khoản lệ phí thu được đều là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Trong trường hợp ủy quyền thu thì Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu lệ phí đối với từng lệ phí cụ thể.

c) Trường hợp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chưa quy định phần phí, lệ phí trích lại cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể quyết định tạm thời tỷ lệ phần trăm trên số phí, lệ phí thu được trích lại cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí và phải báo cáo Hội đồng nhân dân tại phiên họp gần nhất.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Việc quyết định thu phí, lệ phí; phạm vi, đối tượng điều chỉnh của từng phí, lệ phí (bao gồm cả đối tượng không thu, đối tượng được miễn, giảm phí, lệ phí) nêu tại Thông tư này do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp với điều kiện của từng địa phương. Đối với cơ quan, đơn vị được phép thu phí, lệ phí, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp nhưng phải bảo đảm theo đúng quy định tại Điều 6 Pháp lệnh phí và lệ phí và Điều 4 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.

2. Không thu những khoản phí, lệ phí có tên trong Pháp lệnh phí, lệ phí, nhưng được miễn thu theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, bao gồm:

- Phí an ninh, trật tự; phí phòng, chống thiên tai; lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân; lệ phí địa chính theo quy định tại Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ.

- Phí xây dựng theo quy định tại Quyết định số 80/2010/QĐ-TTg ngày 9/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về miễn phí xây dựng.

3. Đối với phí đấu thầu và phí thẩm định kết quả đấu thầu chuyển sang cơ chế giá, thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đầu thầu và lựa chọn nhà thầu theo Luật Xây dựng.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1.Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/02/2014.

2. Thông tư này thay thế các văn bản sau:

a) Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

b) Thông tư số 106/2010/TT-BTC ngày 26/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

c) Thông tư số 07/2008/TT-BTC ngày 15/01/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí đăng ký cư trú.

d) Thông tư số 66/2011/TT-BTC ngày 18/5/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô.

3. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trường hợp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chưa ban hành quy định mới thì tiếp tục thực hiện theo văn bản đã ban hành. 

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để hướng dẫn bổ sung./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Thị Mai

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 747
215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí Hết hiệu lực 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Hết hiệu lực 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí Hết hiệu lực 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí Hết hiệu lực 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Hết hiệu lực 81/2015/NQ-HĐND Quyết định số 81/2015/NQ-HĐND Quy định bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 62/2015/QĐ-UBND Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND Tạm dừng thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 60/2015/QĐ-UBND Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 10/2015/NQHĐND Nghị quyết số 10/2015/NQHĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi và hành nghề khaon nước dưới dất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 154/QĐ-UBND Quyết định số 154/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Hết hiệu lực 90/2014/QĐ-UBND Quyết định số 90/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí qua phà trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 156/2014/NQQ-HĐND Nghị quyết số 156/2014/NQQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 3308/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3308/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú và bãi bỏ quy định thu lệ phí chứng minh nhân dân Hết hiệu lực 155/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 155/2014/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 766/QĐ-UBND Quyết định số 766/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu lệ phí cấp Giấy phép cho người lao động nước ngoài tại Hải Phòng Hết hiệu lực 57/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2014/NQ-HĐND Về việc quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 55/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2014/NQ-HĐND Về việc quy định đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 72/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2015/NQ-HĐND Quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 160/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 85/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 107/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 107/2015/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Còn hiệu lực 3366/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3366/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long Hết hiệu lực 143/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND Về mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 3365/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3365/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra vào cửa khẩu), công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu Hết hiệu lực 3364/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3364/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 75/2014/QĐ-UBND Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBNĐ ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ-UBND ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 69/2014/QĐ-UBND Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 04/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND Về việc ban hành mới, sửa đổi, bổ sung quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định Còn hiệu lực 70/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 152/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 152/2014/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí thư viện tỉnh và phí tham quan bảo tàng tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 77/2015/QĐ-UBND Quyết định số 77/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 78/2015/QĐ-UBND Quyết định số 78/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 95/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND Quy định về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 120/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực đất đai, tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 89/2014/QĐ-UBND Quyết định số 89/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí qua đò trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 191/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 191/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, nộp phí vệ sinh Còn hiệu lực 120/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép Còn hiệu lực 103/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 47/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 96/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND Quy định về phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 87/2014/QĐ-UBND Quyết định số 87/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 86/2014/QĐ-UBND Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 169/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 35/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Hết hiệu lực 153/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 38/2008/NQ-HĐND ngày 11/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 111/QĐ-UBND Quyết định số 111/QĐ-UBND Điều chỉnh mức thu phí sử dụng lề đường,bến bãi, mặt nước đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất, hàng chuyển khẩu, hàng gửi kho ngoại quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí thẩm định báo cáo kết quả thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 366/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 366/2015/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung một số nội quy quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 79/2015/QĐ-UBND Quyết định số 79/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 131/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 74/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 118/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND Quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 109/2014/TT-BTC Thông tư số 109/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg ngày 26/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế, chính sách tài chính đốỉ với khu kinh tế cửa khẩu Còn hiệu lực 119/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND Quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 76/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 77/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước và vào công trình thuỷ lợi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 354/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 75/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Đà Nẵng Hết hiệu lực 3362/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3362/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3295/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3295/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3361/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3361/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 388/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 388/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 71/2014/QĐ-UBND Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 88/2014/QĐ-UBND Quyết định số 88/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 132/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 132/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Quy định thu phí đấu giá; điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm bãi trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm bãi trông giữ xe tại các điểm Danh lam thắng cảnh, Di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội du lịch, hội chợ tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh; quy định khung mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và Cẩm Phả” Hết hiệu lực 3372/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3372/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3374/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3374/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3373/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3373/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3384/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3384/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3375/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3375/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí vệ sinh tại các địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3367/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3367/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3369/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3369/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3368/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3368/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 1946/2014/QĐ-UBND Quyết định số 1946/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 3371/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3371/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí tham quan công trình văn hóa tại cụm thông tin cổ động biên giới Sa Vỹ, phường Trà Cổ, thành phố Móng Cái Hết hiệu lực 3370/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3370/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí tham quan một số danh lam di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 113/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 3387/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3387/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3386/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3386/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3388/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3388/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3385/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3385/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 3379/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3379/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3378/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3378/2014/QĐ-UBND V/v quy định thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3377/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3377/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh quảng ninh theo nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 3383/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3383/2014/QĐ-UBND Về việc quy định lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 3382/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3382/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Còn hiệu lực 3376/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3376/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 412/2014/QĐ-UBND Quyết định số 412/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 3418/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3418/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 69/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND Về quy định phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 3290/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3290/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí qua phà, phí qua đò tại bến rừng và bến đông triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3420/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3420/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3393/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3393/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Còn hiệu lực 67/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2014/NQ-HĐND Về quy định phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 68/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2014/NQ-HĐND Về quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 2636/QĐ-UBND Quyết định số 2636/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ thu nộp quản lý sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với các hợp tác xã liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục đào tạo tư thục dân lập bán công cơ sở y tế tư nhân dâp lập cơ sở văn hóa thông tin trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 146/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 146/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 130/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 130/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 3391/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3391/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3390/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3390/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3392/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3392/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 3389/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3389/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 200/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 200/2015/NQ-HĐND Về dừng thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên đia bàn tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 72/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 3294/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3294/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 173/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 61/2015/QĐ-UBND Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND bổ sung Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 3293/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3293/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo nghị quyết số 173/2014/NQ HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 3292/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3292/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại việt nam trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 164/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 164/2016/NQ-HĐND Về lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 3291/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3291/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, miễn, thu, nộp và chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 34.2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 34.2016/NQ-HĐND Về việc ban hành khung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 32.2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 32.2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 25.2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 25.2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 24/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 22.2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 22.2016/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua phà Mỹ Luông - Tấn Mỹ, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang Còn hiệu lực 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhan dân tỉnh về việc thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực Còn hiệu lực 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 45/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí, lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 152/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 152/2015/NQ-HĐND Về việc tạm dừng thực hiện Nghị quyết số 73/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 và Nghị quyết số 108/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 122/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND Quy định về lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 97/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 61/2016/QĐ-UBND Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 51/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND về việc quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Hết hiệu lực 06/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí vệ sinh (rác sinh hoạt) trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND đính chính Phụ lục Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của UBND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực Số: 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số Số: 40/2016/QĐ-UBND V/v quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn thành phố Nam Định Hết hiệu lực 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 30/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 23/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật Còn hiệu lực 156/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 156/2015/NQ-HĐND Về việc bổ sung, tạm dừng thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc quy định lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ Hết hiệu lực 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 47/2016/QĐ-UBND Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 45/2016/QĐ-UBND Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang (công trình đầu tư theo hình thức BOT) Hết hiệu lực 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Còn hiệu lực 35a/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35a/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia Phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực cửa khẩu, cặp chợ biên giới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 40/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ Hết hiệu lực 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung Điều 1 Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của UBND tỉnh Lào Cai v/v thu Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 61/2016/QĐ-UBND Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung Điều 1 Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của UBND tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ quy định đối vơi một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 226/2016/NQ-HĐND17 Nghị quyết số 226/2016/NQ-HĐND17 Sửa đổi, bổ sung quy định về lệ phí hộ tịch theo Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND17 ngày 24/4/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn Hết hiệu lực 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 44/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Về việc quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 126/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 45/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 44/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Về quy định mức thu, quản lý lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 43/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND Về quy định mức thu, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 62/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND Về bãi bỏ Phí sử dụng bãi gỗ và lâm sản nhập khẩu qua Cửa khẩu quốc tế Bờ Y và các cửa khẩu phụ của tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 61/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND Về mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) trong Khu kinh tế Cửa khẩu quốc tế Bờ Y Hết hiệu lực 40/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 07/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND Phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên đia bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 12/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành lệ phí hộ tịch; sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 09/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và phí dự thi tuyển sinh trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2016-2017 Hết hiệu lực 14/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và phí dự thi tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2016 -2017 Hết hiệu lực 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ nộp ngân sách đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu lệ phí hộ tịch và quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho lao động là người nirớc ngoài làm viêc trên đia bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 16/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 10/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu lệ phí hộ tịch và mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức thu và quy định về chế độ quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 02/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND Phê chuẩn quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 quy định mức thu, quản lý sử dụng các khoản thu phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 23/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu phí chợ tại chợ Trung tâm huyện Di Linh Hết hiệu lực 50/2015/QĐ-UBND Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 14/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, trích, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Chàng Riệc Hết hiệu lực 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Hết hiệu lực 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 08/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, miễn, thu, nộp và chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18 /2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực 15/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Bổ sung, đính chính một số nội dung tại Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 của UBND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí qua cầu treo do địa phương quản lý Còn hiệu lực 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 06/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 06 /2015/NQ-HĐND Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 02/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu Bình Thủy, huyện Châu Phú Hết hiệu lực 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí hộ tịch; sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân tại Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 13/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Hết hiệu lực 24/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 01/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND Thông qua mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND V/v điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Điều chính mức thu phí tham quan danh lam, thắng cảnh Sa Pa, tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND V/v thu phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 37/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích để lại cơ quan thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Hết hiệu lực 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 66/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND Về quy định phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 22/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 165/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2015/NQ-HĐND Quy định về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 164/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 164/2015/NQ-HĐND Quy định về thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 162/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 162/2015/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung Điều 1 và Biểu mức thu phí tại Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Hết hiệu lực 40/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 39/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 15/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 16/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 17/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, dải phân cách, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Về việc thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 62/2015/QĐ-UBND Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 21/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 14/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 20/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 59/2015/QĐ-UBND Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 22/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 10/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 57/2015/QĐ-UBND Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 18/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 13/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 51/2015/QĐ-UBND Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 13/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND Thông qua quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 49/2015/QĐ-UBND Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 12/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Hết hiệu lực 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Hết hiệu lực 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, lệ phí cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 152/QĐ-UBND Quyết định số 152/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất, hàng chuyển khẩu, hàng gửi kho ngoại quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 05/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, đơn vị thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 166/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 166/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 165/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Định Còn hiệu lực 161/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 161/2015/NQ-HĐND Quy định về thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 160/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND Quy định về thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 07/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND về việc quy định mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Nam Định; Hết hiệu lực 94/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh về phí Hết hiệu lực 08/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí vệ sịnh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Về viêc thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 56/2014/QĐ-UBND Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây giống lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, lòng đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Về viêc thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí vệ sinh đối với chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 97/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 38/2015/QĐ-UBND Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí chợ Đồng Xuân, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 07/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí chợ Đồng Xuân, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố Hết hiệu lực 190/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Cù Lao Chàm – Khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm Hết hiệu lực 189/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 189/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá Còn hiệu lực 188/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 188/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng Còn hiệu lực 187/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 187/2015/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước Còn hiệu lực 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về việc quy định lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 163/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 163/2015/NQ-HĐND Quy định về thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Điều 1 và biểu mức thu phí tại Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ quản lý phí thư viện trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 64/2015/QĐ-UBND Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 01/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài, Xa Mát. Hết hiệu lực 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 62/2015/QĐ-UBND Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 60/2015/QĐ-UBND Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 59/2015/QĐ-UBND Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 57/2015/QĐ-UBND Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND về việc Quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 20/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 13/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 05/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Quy định phí sử dụng cảng cá, phí sử dụng bến, bãi tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 41/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 40/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, lệ phí cấp Giấy phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 39/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu Hết hiệu lực 23/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Hết hiệu lực 03/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí, lệ phí lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 73/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 71/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 12/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ trích, nộp ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực 30/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 29/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 28/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2015/NQ-HĐND Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 27/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 26/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 25/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 62/2015/QĐ-UBND Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 117/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND Về việc quy định đối tượng miễn, giảm phí tham quan tại Khu danh thắng Ngũ Hành Sơn và công trình văn hoá Bảo tàng Điêu khắc Chăm Còn hiệu lực 116/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, vỉa hè để sản xuất, kinh doanh, đặt bảng quảng cáo đối với các đường loại 6, loại 7 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Bình Định Còn hiệu lực 38/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND Phê duyệt mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 59/2015/QĐ-UBND Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 53/2015/QĐ-UBND Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 51/2015/QĐ-UBND Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 210/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 210/2015/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Còn hiệu lực 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, quản lý và việc sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Hết hiệu lực 23/2015/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND8 về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 38/2015/QĐ-UBND Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 53/2015/QĐ-UBND Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về thu lệ phí thuộc lĩnh vực địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về thu phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Quy định về thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về thu các khoản phí: Phí vệ sinh; phí qua phà; phí qua đò; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định thu, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí tài nguyên và môi trường thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, lề đường (vỉa hè) không vì mục đích giao thông; phí bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí thuộc lĩnh vực địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí qua cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười (Dự án B.O.T) Hết hiệu lực 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, phí tham quan di tích lịch sử, phí tham quan công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về thu phí qua cầu Sông Cái Nhỏ , huyện Cao Lãnh (dự án B.O.T) Hết hiệu lực 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Về việc quy định lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc quy định lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Về việc quy định lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Về việc quy định lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 35/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Về việc quy định lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 118/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND Về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và điều chỉnh Nghị quyết số 102/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của HĐND tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai Hết hiệu lực 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, đơn vị thu, đối tượng nộp và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với các phương tiện ra, vào khu vực Lối mở A Pa Chải, huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Về thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 69/2014/QĐ-UBND Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện), xe máy, xe ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí tham quan Khu du lịch sinh thái Suối Tranh, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí qua cầu vượt Hòa Điền - Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Hết hiệu lực 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 50/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Hết hiệu lực 15/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2015 - 2016 Hết hiệu lực 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng Phí Thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 176/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 176/2015/NQ-HĐND Về lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phân chia nguồn phí sử dụng đường bộ thu được đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo Hết hiệu lực 149/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2014/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 32/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 33/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đồ; phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi; phí vệ sinh; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 10/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND Về ban hành phí chợ trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 70/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2014/NQ-HĐND Về danh mục và khung mức thu, mức thu tối đa các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định đối tượng thu, mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo ngoài công lập; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Còn hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Về mức thu Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Về mức thu và quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Về ban hành mức thu lệ phí cấp mới (đăng ký lần đầu tại Việt Nam) giấy đăng ký kèm biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 04/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực 14/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Quy định về mức thu, quản lý sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực 158/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung danh mục, mức thu phí đối với hàng hóa là ô tô tạm nhập tái xuất qua lối mở Nà Lạn, xã Đức Long, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 08/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 07/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 05/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 56/2014/QĐ-UBND Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND Sửa đổi điều 2 quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND, ngày 13/8/2012 do tỉnh Tây Ninh ban hành Hết hiệu lực 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 52/2014/QĐ-UBND Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND uy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí tham quan di tích lịch sử, thắng cảnh Núi Bà do tỉnh Tây Ninh ban hành Hết hiệu lực 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 28/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 và Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 13/2015/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND8 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (lệ phí địa chính) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 33/2014/QĐ-UBND Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí Còn hiệu lực 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 30/2014/QĐ-UBND Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 13/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Hết hiệu lực 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục, mức thu, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01 /2014/NQ-HĐND Về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí Hết hiệu lực 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Mộc Bài và Xa Mát Hết hiệu lực 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Ban hành mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước và lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 28/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND Quy định khung mức thu, chế độ thu, nộp đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 77/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND Về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Còn hiệu lực 76/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND Về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Còn hiệu lực 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 128/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND Về quy định lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 126/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND Về quy định phí qua cầu vượt Hòa Điền - Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 125/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 125/2015/NQ-HĐND Về quy định phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 124/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2015/NQ-HĐND Về quy định phí tham quan Khu du lịch sinh thái Suối Tranh, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 123/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND Về quy định lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 122/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2015/NQ-HĐND Về quy định lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 121/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2015/NQ-HĐND Về quy định lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 120/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2015/NQ-HĐND Về quy định phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 119/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND Về quy định phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 118/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2015/NQ-HĐND Về quy định phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 117/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND Về quy định lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 116/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND Về quy định lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 16/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi mức thu phí tại Điểm g Khoản 3 Mục A Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 04/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND Ban hành Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 78/2014/QĐ-UBND Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND Về thu phí tham quan di tích lịch sử Ngục Kon Tum và Bảo tàng tỉnh Hết hiệu lực 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua cầu Bình Thủy, huyện Châu Phú Hết hiệu lực 52/2014/QĐ-UBND Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp đối với các cơ sở giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước và lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 73/2014/QĐ-UBND Quyết định số 73/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 179/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 179/2015/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 03/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND Ban hành Phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 176/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 176/2015/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 175/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 175/2015/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 180/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 02/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Ban hành Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Ban hành Phí qua cầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 105/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 105/2015/NQ-HĐND Điều chỉnh tỷ lệ nộp ngân sách và trích để lại đối với nguồn thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 104/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 104/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 177/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 177/2015/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 33/2014/QĐ-UBND Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Quy định cụ thể mức thu phí qua cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Bổ sung nội dung khoản 2, Điều 1 Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 02/10/2014 của UBND tỉnh quy định về thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với các phương tiện ra, vào cửa khẩu trong Khu kinh tế tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 37/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND Về thông qua đề án thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 06/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND Về Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 05/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về Lệ phí cấp Giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt và xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 04/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND Về Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 03/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND Về Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất và hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 02/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND Về Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 26/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Ban hành mức thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 143/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 142/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 103/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 140/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 140/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý Hết hiệu lực 33/2014/QĐ-UBND Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Quy định điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về tổ chức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh,xe mô tô ba bánh, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Ban hành mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng tại các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Mỉnh. Hết hiệu lực 160/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 183/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 183/2015/NQ-HĐND Quy định về lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 182/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2015/NQ-HĐND Quy định về lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc quy định lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Về việc quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Về việc quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Quy định về phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 121/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô,Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Phí vệ sinh và bổ sung mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng một số loại lệ phí tại Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí vào cổng tham quan tại Bảo tàng tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 56/2014/QĐ-UBND Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 52/2014/QĐ-UBND Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí vào cổng tham quan tại các điểm tham quan, các danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Cơ quan ban hành UBND Tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí sử dụng hè, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 159/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2014/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 158/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 157/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 157/2014/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 35/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Điều chỉnh mức thu phí và đơn vị thu phí vào cổng tham quan tại khu du lịch Thung lũng Tình yêu Còn hiệu lực 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí chợ tại chợ Trung tâm thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Hết hiệu lực 180/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số điểm của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí đo đạc lập bản đồ địa chính; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 171/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 171/2015/NQ-HĐND quy định về Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Hết hiệu lực 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của UBND tỉnh Lào Cai về việc thu Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 103/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 95/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 94/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá tại Cảng cá Mỹ Tho và Cảng cá Vàm Láng, tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 92/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 91/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 90/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 89/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 88/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 87/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 86/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 83/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 43/2014/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 43/2014/NQ-HĐND8 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu và chế độ quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 149/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND ngày 26/4/2013 quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang và sửa đổi, bổ sungNghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 về Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi Hết hiệu lực 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 38/2014/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 38/2014/NQ-HĐND8 Về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 39/2014/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 39/2014/NQ-HĐND8 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 40/2014/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND8 Về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 41/2014/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 41/2014/NQ-HĐND8 Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lệ phí chứng nhận đăng ký biến động về đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 42/2014/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 42/2014/NQ-HĐND8 Về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lệ phí chứng nhận đăng ký biến động về đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí trông giữ xe đạp, xe đạp máy, xe máy điện, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 44/2014/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 44/2014/NQ-HĐND8 Về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe đạp máy, xe máy điện, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp và quản lý sử dụng nguồn thu phí cảng cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 117/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2014/NQ-HĐND Mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 3 Quy định mức thu, chê độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan du lịch sinh thái tại Vườn quốc gia Núi Chúa ban hành kèm theo Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn thu phí sử dụng cảng cá, hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước khu vực cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 144/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 142/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 143/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 145/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 04/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi quy định về mức thu các khoản phí: Phí vệ sinh; phí qua phà; phí qua đò; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô quy định tại Nghị quyết số 177/2009/NQ-HĐND ngày 20/4/2009 Hết hiệu lực 467/QĐ-UBND Quyết định số 467/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số mức thu Phí chợ trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin) trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực 95/2014/QĐ-UBND Quyết định số 95/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng các Công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo Còn hiệu lực 96/2014/QĐ-UBND Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Quy định đối tượng, mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 03-2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 03-2014/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 03/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 23/8/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 63/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2014/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung các quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 133/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 133/2014/NQ-HĐND Về lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An Hết hiệu lực 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp, tổ chức thu và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ quản lý phí trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 121/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh quảng nam Còn hiệu lực 128/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ trích nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 127/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 127/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu và chế độ quản lý phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 126/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Về mức thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014 - 2015 Còn hiệu lực 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về ban hành lệ phi cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 83/2014/QĐ-UBND Quyết định số 83/2014/QĐ-UBND Về việc thu Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 82/2014/QĐ-UBND Quyết định số 82/2014/QĐ-UBND Về việc thu Phí chợ trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 81/2014/QĐ-UBND Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND Về việc thu Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 80/2014/QĐ-UBND Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND Về việc thu Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 79/2014/QĐ-UBND Quyết định số 79/2014/QĐ-UBND Về việc thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 78/2014/QĐ-UBND Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND Về việc thu Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 77/2014/QĐ-UBND Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND Về việc thu Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 76/2014/QĐ-UBND Quyết định số 76/2014/QĐ-UBND Về việc thu Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 75/2014/QĐ-UBND Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Về việc thu Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 74/2014/QĐ-UBND Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND Về việc thu Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 73/2014/QĐ-UBND Quyết định số 73/2014/QĐ-UBND Về việc thu Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 72/2014/QĐ-UBND Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND Về việc thu Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 71/2014/QĐ-UBND Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND Về việc thu Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về việc thu Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014 - 2015 Hết hiệu lực 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế Còn hiệu lực 69/2014/QĐ-UBND Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế Hết hiệu lực 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế Còn hiệu lực 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn Hết hiệu lực 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi phí tham quan các công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Về các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Quy định về thu Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với các phương tiện ra, vào cửa khẩu trong Khu kinh tế tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND V/v thu Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 56/2014/QĐ-UBND Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND V/v thu Phí tham quan danh lam, thắng cảnh Sa Pa, tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND V/v thu Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND V/v thu Phí qua đò trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Về thu Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 52/2014/QĐ-UBND Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND V/v thu Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND V/v thu Phí Thư viện trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND V/v thu Phí thẩm định cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND V/v thu Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND V/v thu Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND V/v thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về thu Lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND V/v thu Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 19/7/2013 của UBND tỉnh Lào Cai về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước đối với các phương tiện vận chuyển hàng hóa xuất, nhập khẩu ra, vào bến, bãi tại khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về mức thu và quản lý Phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2016, 2017 Hết hiệu lực 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương Còn hiệu lực 207/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND Quy định về Phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 70/2015/QĐ-UBND Quyết định số 70/2015/QĐ-UBND V/v tạm dừng thực hiện quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 59/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức phí bán đấu giá trả cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp đối với tài sản Nhà nước bán đấu giá là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị xử lý tịch thu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 178/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 178/2015/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 22/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí Thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 21/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 37/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV về việc bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí Hết hiệu lực 20/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 33/2014/QĐ-UBND Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Về mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí thư viện, phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 30/2014/QĐ-UBND Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, lệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 27/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Thái Bình Hết hiệu lực 90/2014/QĐ-UBND Quyết định số 90/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí; đối tượng nộp, đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 52/2014/QĐ-UBND Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Về ban hành lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND V/v thu Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 5
37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực
02/2014/TT-BTC
Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 334
06/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Ban hành kèm theo Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. Hết hiệu lực 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. Hết hiệu lực 180/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND về quy định hỗ trợ thu nhập cho công chức chuyên trách công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố Hết hiệu lực 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Hết hiệu lực 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ Hết hiệu lực 25/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAO Hết hiệu lực 05/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND Về việc Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 50/2014/QĐ-UBND Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế phối hợp giữa Thanh tra tỉnh với các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về tiếp công dân, xử lý đơn và khiếu nại, tố cáo Còn hiệu lực 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 59/2015/QĐ-UBND Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo Hết hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 44/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 (nguồn vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương và vốn thu từ xổ số kiến thiết) Hết hiệu lực 33/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về huy động các nguồn lực và mức hỗ trợ xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 Hết hiệu lực 57/2015/QĐ-UBND Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 177/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 177/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 – 2020 Còn hiệu lực 27/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2015 - 2020 Hết hiệu lực 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015 Hết hiệu lực 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương Hết hiệu lực 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xét khen thưởng doanh nghiệp tiêu biểu, doanh nhân tiêu biểu thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 01/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND Về chủ trương thực hiện cơ chế vay lại của Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập”, vay vốn Ngân hàng Thế giới thuộc tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Còn hiệu lực 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi thực hiện hỗ trợ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ từ nguồn mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Lực lượng Kiểm tra Liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và quản lý Quỹ nhuận bút đối với bản tin, trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập Hết hiệu lực 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công Nghệ tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xử lý kỷ luật cán bộ xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 158/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô Hết hiệu lực 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 157/2014/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 157/2014/NQ-HĐND VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN Còn hiệu lực 63/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2014/NQ-HĐND Về sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2012 đến năm 2013 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản Còn hiệu lực 07/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND Về việc bổ sung Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh Bình Định vào Quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Bình Định đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 Hết hiệu lực 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và an toàn cho khách du lịch tại các điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 08/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách thu hút và ưu đãi đối với bác sĩ, dược sĩ Hết hiệu lực 83/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2013 Hết hiệu lực 13/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 Hết hiệu lực 12/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2015/NQ-HĐND Về tiêu chuẩn và định mức trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 49/2015/QĐ-UBND Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 15/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020. Hết hiệu lực 152/QĐ-UBND Quyết định số 152/QĐ-UBND Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2023 Còn hiệu lực 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an Còn hiệu lực 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 45/2016/QĐ-UBND Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về xác định nhà ở có giá trị nghệ thuật, văn hóa, lịch sử và quản lý, sử dụng nhà biệt thự trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 47/2016/QĐ-UBND Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa “Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa” Hết hiệu lực 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 59/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2014/NQ-HĐND Điều chỉnh mức trích lại cho các phường, xã từ nguồn thu Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 64/2015/QĐ-UBND Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh Còn hiệu lực 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đối với lao động biểu diễn nghệ thuật của Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa Hết hiệu lực 86/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2014/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 144/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2014/NQ-HĐND Về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An Còn hiệu lực 44/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2014/NQ-HĐND về việc quy định khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi, cuộc thi Quốc tế, khu vực Quốc tế và cấp Quốc gia thuộc các lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo, Thể dục - Thể thao, Văn học - Nghệ thuật, Thông tin - Truyền thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 61/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND Về điều chỉnh quy hoạch phát triển nông nghiệp - nông thôn gắn với cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Kiên Giang đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 Còn hiệu lực 24/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2015/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2014 Hết hiệu lực 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI Hết hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Hết hiệu lực 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 14/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND Về hỗ trợ tiền ăn đối với người già; hỗ trợ nhân viên làm việc tại nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em không nơi nương tựa thành phố Cần Thơ Còn hiệu lực 162/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 162/2015/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2016 - 2017 Còn hiệu lực 79/2014/QĐ-UBND Quyết định số 79/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo thuộc thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 37/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 41/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch phân bổ, quản lý và bảo vệ tài nguyên nước mặt tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Hết hiệu lực 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện; mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 45/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Quyền và nghĩa vụ công dân; Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 42/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2014/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 09/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chính sách đối với Quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 126/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và giáo dục nghề nghiệp của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014 - 2015 Hết hiệu lực 127/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 127/2014/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND, ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh về quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng và trung cấp công lập do địa phương quản lý từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 Hết hiệu lực 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND V/v Phê duyệt quy định tạm thời phương án chia sẻ lợi ích thực hiện Đề án thí điểm đồng quản lý nuôi ngao quảng canh tại phân khu phục hồi sinh thái Cồn Lu thuộc Vườn quốc gia Xuân Thủy Hết hiệu lực 35/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang Hết hiệu lực 77/2014/QĐ-UBND Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 23/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 20/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, dạy nghề học sinh phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 24/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học bổng khuyến khích học tập và hỗ trợ sinh hoạt phí đối với học sinh hệ chuyên của trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Tụy tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 40/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND Thông qua đề án phát triển công nghiệp công nghệ thông tin và điện tử phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 Hết hiệu lực 78/2014/QĐ-UBND Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, dạy nghề và tạo việc làm cho người sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú và tại các Trung tâm Quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 39/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2014/NQ-HĐND Thông qua đề án bảo tồn phát triển văn hóa các dân tộc thiểu số tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 Hết hiệu lực 56/2014/QĐ-UBND Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Hết hiệu lực 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý Còn hiệu lực 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 210/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 210/2015/NQ-HĐND Về quy định chế độ hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa, một cửa liên thông các cấp giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 128/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2014/NQ-HĐND Bổ sung Điều 1 Nghị quyết 32/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh quy định mức thu học phí đối với học sinh ở các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khen thưởng tác giả, nhóm tác giả, tập thể cơ quan báo chí ngoài tỉnh có thành tích tuyên truyền góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ chi đầu tư các cấp ngân sách giai đoạn 2016-2020. Hết hiệu lực 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo Hết hiệu lực 82/2014/QĐ-UBND Quyết định số 82/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 74/2014/QĐ-UBND Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức ưu đãi và hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 Hết hiệu lực 40/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách nhà nước ở địa phương 2016 Hết hiệu lực 73/2014/QĐ-UBND Quyết định số 73/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý các hoạt động của các tổ chức phi Chính phủ nước ngoài và việc sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 81/2014/QĐ-UBND Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 04/2012/QĐ-UBND về Quy trình soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân Thành phố và dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội trình Hết hiệu lực 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi trả chế độ nhuận bút trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 83/2014/QĐ-UBND Quyết định 83/2014/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 03/2010/QĐ-UBND thực hiện ủy nhiệm thu do thành phố Hà Nội ban hành Còn hiệu lực 76/2014/QĐ-UBND Quyết định số 76/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định khen thưởng thành tích đột xuất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 16/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ kinh phí khám, chữa bệnh cho trẻ em bị bệnh tim trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. Hết hiệu lực 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. Hết hiệu lực 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương từ năm 2017 Hết hiệu lực 39/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND Về quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh bình định Hết hiệu lực 22/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND V/v Phê duyệt Đề án dạy nghề cho lao động nông thôn giai đoạn 2010-2020 Hết hiệu lực 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 40/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 88/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2014/NQ-HĐND Về nhiệm vụ năm 2015 Hết hiệu lực 189/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 189/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 -2020 Còn hiệu lực 89/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND Về việc quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế-xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2014-2015 Còn hiệu lực 188/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 188/2015/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 90/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án sáp nhập xã Minh Thọ và điều chỉnh địa giới hành chính xã Vạn Hòa, xã Vạn Thiện để mở rộng thị trấn Nông Cống thuộc huyện Nông Cống Còn hiệu lực 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Còn hiệu lực 117/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 Hết hiệu lực 91/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Xương để mở rộng thị xã Sầm Sơn Còn hiệu lực 159/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2014/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ dự án nhà ở xã hội cho công nhân và người có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015 – 2020 Còn hiệu lực 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Còn hiệu lực 116/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND Về Chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quyết định có nội dung quy định về phí, lệ phí do UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Hết hiệu lực 2016/QĐ-UBND Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 02/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND V/v điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 03/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND Về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Còn hiệu lực 12/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 Còn hiệu lực 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ủy ban Mặt Trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 04/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số mục của Quy định chế độ cho huấn luyện viên và vận động viên thể thao tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 28/6/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Khánh Hoà Hết hiệu lực 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 Hết hiệu lực 95/2014/QĐ-UBND Quyết định số 95/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 92/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2014/NQ-HĐND Về việc bảo đảm tài chính cho các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2014 - 2020 tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề Còn hiệu lực 94/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2014/NQ-HĐND Về tăng cường công tác đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 Còn hiệu lực 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 106/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2015 Còn hiệu lực 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 105/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 105/2015/NQ-HĐND Sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh ban hành cơ chế, chính sách phát triển đối với huyện Vân Hồ, huyện Sốp Cộp và thành phố Sơn La Còn hiệu lực 103/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 Còn hiệu lực 144/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 105/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng và các chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 161/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 161/2015/NQ-HĐND Về việc ban hành Bộ tiêu chí phân cấp đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đến thăm và làm việc tại tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 của UBND tỉnh Hết hiệu lực 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ. Hết hiệu lực 17/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay Hết hiệu lực 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcnăm 2013 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện Hết hiệu lực 21/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND Quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 52/2014/QĐ-UBND Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành và các đơn vị liên quan tại các cảng biển tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. Hết hiệu lực 163/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 163/2015/NQ-HĐND Về việc tạm dừng thực hiện Nghị quyết số 136/2015/NQ-HĐND ngày 16/6/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp lần thứ 13 (bất thường) về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 23/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2015 Còn hiệu lực 104/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 104/2015/NQ-HĐND Thông qua đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 24/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 Hết hiệu lực 121/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2015/NQ-HĐND Về chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố Còn hiệu lực 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng và chính sách thu hút nhân lực tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 164/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 164/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch biên chế công chức, viên chức, lao động hợp đồng năm 2016 Còn hiệu lực 122/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2015/NQ-HĐND Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 14/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và các trường họp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2015 Hết hiệu lực 165/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2015/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp của những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo Nghị định 29/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Hết hiệu lực 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình Hết hiệu lực 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 62/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 23/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 142/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2015/NQ-HĐND Chấp thuận danh mục các dự án phải thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng. Thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 06/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND Về bổ sung Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ phát sinh năm 2015 trên địa bàn tỉnh. Hết hiệu lực 118/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2015/NQ-HĐND Quy định mức tiền thưởng đối với tập thể, cá nhân đoạt giải cao tại các cuộc thi thuộc lĩnh vực: Giáo dục, đào tạo, thể dục, thể thao và nghệ thuật Hết hiệu lực 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 Hết hiệu lực 66/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND Quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 119/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 32/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019 Hết hiệu lực 19/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ và công tác phí đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước các cấp (áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông) trên địa bàn Thành phố. Hết hiệu lực 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 178/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 178/2015/NQ-HĐND Về mục tiêu, giải pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của tỉnh Đồng Nai năm 2016 Hết hiệu lực 126/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND Về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 125/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 125/2015/NQ-HĐND Về chủ trương đầu tư đối với các dự án nhóm B sử dụng vốn cân đối ngân sách tỉnh và chấp thuận đầu tư đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ Còn hiệu lực 152/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 152/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án phân loại và công nhân đô thị loại V đối với các thị trấn: Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm; huyện Đạ Tẻh; Đinh Văn và Nam Ban huyện Lâm Hà Còn hiệu lực 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 03/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 Hết hiệu lực 97/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án phân loại và công nhận đô thị loại v đối với các thị trấn: mađaguôi, huyện đạ huoai; cát tiên, huyện cát tiên; di linh, huyện di linh; lạc dương, huyện lạc dương; thạnh mỹ và d'ran, huyện đơn dương Còn hiệu lực 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014 Hết hiệu lực 128/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND Về tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và một số nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu 6 tháng cuối năm 2015 Hết hiệu lực 02/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án về nâng cao chất lượng hoạt động của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 Hết hiệu lực 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành cơ chế giám sát của Thưòng trực Hội đồng nhân dân đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN Hết hiệu lực 123/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND Quy định tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới năm 2016 trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 175/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 175/2015/NQ-HĐND Về phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 176/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 176/2015/NQ-HĐND Ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 124/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2015/NQ-HĐND Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 38/2015/QĐ-UBND Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 33/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; học phí đối với các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 171/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 171/2015/NQ-HĐND Về trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Hết hiệu lực 121/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2014/NQ-HĐND Về việc quy định một số mức chi cho hoạt động phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn tại các xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2015 - 2020 Hết hiệu lực 38/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2014/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014-2020 định hướng đến năm 2030 Còn hiệu lực 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. Hết hiệu lực 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận Còn hiệu lực 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất các hộ được giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 156/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 156/2015/NQ-HĐND Về việc quyết định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước cho các ngành, các cấp của tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 149/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2014/NQ-HĐND Về mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 Hết hiệu lực 61/2016/QĐ-UBND Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Quy định về đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 17/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2016 Còn hiệu lực 43/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND QUy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày ở vùng đặc biệt khó khăn; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn tập trong cho hoc sinh trường THPT thuộc tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 53/2015/QĐ-UBND Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ miễn tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 28/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2015/NQ-HĐND Về Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Về việc phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021 Hết hiệu lực 25/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2016 Hết hiệu lực 143/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2015/NQ-HĐND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016 Hết hiệu lực 190/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát trển kinh tế - xã hội năm 2016 Còn hiệu lực 26/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2016 Hết hiệu lực 27/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND Về Chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 51/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017 Còn hiệu lực 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 109/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014 Còn hiệu lực 73/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2014/NQ-HĐND Về thành lập thị xã Kiên Lương và 03 phường thuộc thị xã Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 142/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua vị trí đặt trạm thu phí và mức thu phí Dự án đầu tư đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại xã Phước Tân và xã Tam Phước, thành phố Biên Hòa theo hình thức đầu tư xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT) Còn hiệu lực 122/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 13/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016 Hết hiệu lực 467/QĐ-UBND Quyết định 467/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 145/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 - 2020 Còn hiệu lực 26/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh QuảngTrị Hết hiệu lực 30/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. Hết hiệu lực 08/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình phát triển đô thị tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. Hết hiệu lực 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. Hết hiệu lực 29/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2015/NQ-HĐND Về Chính sách phát triển giống cây trồng, giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016 Hết hiệu lực 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Còn hiệu lực 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận Hết hiệu lực 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý người hoạt động không chuyên trách giữ các chức danh thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 133/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 133/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách; tỷ lệ (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách 2011 – 2015” Hết hiệu lực 111/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016 Hết hiệu lực 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 51/2015/QĐ-UBND Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 179/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 179/2015/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội; quốc phòng - an ninh tỉnh Đồng Nai 05 năm 2016 - 2020 Hết hiệu lực 11/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Về đặt tên và công trình công cộng Còn hiệu lực 50/2015/QĐ-UBND Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Đề án Tổ chức xây dựng và bảo đảm một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 187/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 187/2015/NQ-HĐND Về thông qua Đề án vị trí đặt trạm thu phí và mức thu phí dự án đầu tư đường 319 nối dài và nút giao giữa đường 319 với đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây theo hình thức đầu tư xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT) Còn hiệu lực 166/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 166/2015/NQ-HĐND Về quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 38/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND Về Quy định chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo Hết hiệu lực 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp; công tác hòa giải ở cơ sở; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Hết hiệu lực 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 30/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2015/NQ-HĐND Về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa; dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và Danh mục công trình, dự án nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2016 trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 140/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 140/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước và phân bổ dự toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2016 Hết hiệu lực 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 87/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2014/NQ-HĐND Về việc quy định định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Dự ánHỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2014 - 2015 Còn hiệu lực 96/2014/QĐ-UBND Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2019 Hết hiệu lực 72/2014/QĐ-UBND Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 Hết hiệu lực 80/2014/QĐ-UBND Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khiếu nại và giải quyết khiếu nại thuộc Thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 16/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND Về việc ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, dự án trọng điểm nhóm C giữa các kỳ họp HĐND tỉnh Hết hiệu lực 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước áp dụng cho năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 Hết hiệu lực 04/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 10/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 22/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND Về việc phê duyệt định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung nội dung tại Khoản 2, Điều 7 của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Hết hiệu lực 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng tỉnh Quảng Bình Hết hiệu lực 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh Hết hiệu lực 43/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2014/NQ-HĐND quy định mức thù lao đối với người giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù của tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 37/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND Chia tách thôn K2 và thôn K8 để thành lập các thôn mới thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh Còn hiệu lực 14/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 20/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi đối với hoạt động của Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 10/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình phát triển nhân lực tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. Hết hiệu lực 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 28/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND Về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2015 trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 22/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hưng Yên Còn hiệu lực 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 41/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ đầu tư xây dựng cơ bản năm 2016 Hết hiệu lực 20/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND Thông qua chính sách hỗ trợ học phí cho sinh viên đại học Y, Dưọc hệ chính quy đào tạo theo địa chỉ sử dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 18/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 48/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh An Giang giai đoạn 2008 - 2020, định hướng đến năm 2030 Hết hiệu lực 17/2016/QĐ-UBND Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 29/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2014/QĐ-UBND VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ XÂY DỰNG SÂN THỂ THAO CÁC XÃ, THỊ TRẤN VÀ SÂN THỂ THAO THÔN TRÊN ĐỊA BÀN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH NÂNG MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN, KHU DÂN CƯ; XÂY DỰNG PHÒNG HỌC KIÊN CỐ VÀ HỖ TRỢ CÁC XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ, GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 Hết hiệu lực 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Còn hiệu lực 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ mua bảo hiểm y tế cho người đồng bào dân tộc thiểu số không thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 207/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND Về một số chính sách hỗ trợ hoạt động giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN Hết hiệu lực 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 183/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 183/2015/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển từ nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 71/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 70/2015/QĐ-UBND Quyết định số 70/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 182/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2015/NQ-HĐND Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước - chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và mức bổ sung ngân sách cấp dưới của tỉnh Đồng Nai năm 2016 Hết hiệu lực 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 108/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015 Còn hiệu lực 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 145/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2014/NQ-HĐND Về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019 Còn hiệu lực 21/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức được luân chuyển, điều động đến cồng tác tại Hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực
Dẫn chiếu 14
45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí Còn hiệu lực 85/2009/NĐ-CP Nghị định số 85/2009/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng Hết hiệu lực 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí Hết hiệu lực 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 Còn hiệu lực 61/2005/QH11 Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 Hết hiệu lực 19/2011/NĐ-CP Nghị định số 19/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi Còn hiệu lực 155/2012/TT-BTC Thông tư số 155/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Chứng minh nhân dân mới Hết hiệu lực 28/2012/NĐ-CP Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật Còn hiệu lực 50/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND về điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 37/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND Về việc đổi tên quảng trường 20/8 thành phố Thái Nguyên thành quảng trường Võ Nguyên Giáp Còn hiệu lực 117/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2014/NQ-HĐND Quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 80/2010/QĐ-TTg Quyết định số 80/2010/QĐ-TTg Về miễn phí xây dựng Hết hiệu lực 170/2003/QĐ-TTg Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg Về "Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa" Còn hiệu lực 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.