Quyết định này quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch và doanh nghiệp/cá nhân cần thực hiện các thủ tục liên quan. Điểm nổi bật là mức thu lệ phí cụ thể được quy định chi tiết theo từng đối tượng nộp lệ phí.
Đối tượng áp dụng
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch, doanh nghiệp/cá nhân cần thực hiện các thủ tục liên quan đến đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Các điểm cốt lõi
- Những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch phải nộp lệ phí đăng ký hộ tịch
- Lệ phí được miễn cho các trường hợp: đăng ký khai sinh, kết hôn, khai tử và thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch
- Mức thu lệ phí cụ thể áp dụng tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố; Sở Tư pháp
- Cơ quan thu lệ phí phải nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người dân sẽ phải trả lệ phí khi thực hiện các thủ tục về hộ tịch, có thể gây gánh nặng tài chính
- Doanh nghiệp/cá nhân cần tuân thủ quy định mới để tránh vi phạm pháp luật và bị xử phạt
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền sẽ quản lý tốt hơn việc thu lệ phí và sử dụng vào mục đích hợp pháp
❓ Câu hỏi thường gặp
Những trường hợp nào được miễn nộp lệ phí đăng ký hộ tịch?
Lệ phí được miễn cho các trường hợp: đăng ký khai sinh, kết hôn, khai tử và thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch (Điều 2).
Mức thu lệ phí cụ thể là bao nhiêu?
Mức thu lệ phí cụ thể như sau: Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng; Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 3.000 - 8.000 đồng/01 bản sao; Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch: 28.000 đồng (Điều 5).
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu lệ phí?
Cơ quan thu lệ phí là Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Sở Tư pháp (Điều 5).
Lệ phí thu được sẽ được sử dụng như thế nào?
Lệ phí thu được phải nộp 100% vào ngân sách nhà nước để quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật (Điều 2).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND (Điều 3).
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI ---------------- Số: 19/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------- Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 05 năm 2015 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Viết Chữ |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu cho mỗi trường hợp |
| 1. | Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | 15.000 |
| 2. | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 3.000/01 bản sao |
| 3. | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 5.000 |
| 4. | Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác, gồm: xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch; ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật và những sự kiện hộ tịch khác do pháp luật quy định. | 8.000 |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015
| STT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu cho mỗi trường hợp |
| 1. | Cấp lại bản chính Giấy khai sinh. | 15.000 |
| 2. | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch. | 5.000/01 bản sao |
| 3. | Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch. | 28.000 |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015
| STT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu cho mỗi trường hợp |
| 1. | Đăng ký kết hôn | 1.500.000 |
| 2. | Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con | 1.500.000 |
| 3. | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | 8.000/01 bản sao |
| 4. | Cấp lại bản chính Giấy khai sinh | 75.000 |
| 5. | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 15.000 |
| 6. | Các việc đăng ký hộ tịch khác: | |
| a) | Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch | 75.000 |
| b) | Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 75.000 |
| c) | Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, việc hủy kết hôn trái pháp luật đã được giải quyết ở nước ngoài | 75.000 |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.