Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Mức phí được xác định cụ thể cho việc cấp mới và cấp đổi, cấp lại giấy phép.
Đối tượng áp dụng
Doanh nghiệp kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Các điểm cốt lõi
- Cấp mới Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: 200.000 đồng/giấy phép
- Cấp đổi, cấp lại giấy phép do mất, hỏng hoặc thay đổi điều kiện kinh doanh: 50.000 đồng/giấy phép
- 100% số thu lệ phí được trích để lại cho cơ quan thu
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí ban đầu cho doanh nghiệp khi cấp mới giấy phép, đồng thời tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc quản lý và sử dụng lệ phí.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp trong quá trình đổi hoặc cấp lại giấy phép nếu không tuân thủ điều kiện kinh doanh.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức lệ phí cấp mới Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là bao nhiêu?
Mức lệ phí cấp mới Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là 200.000 đồng/giấy phép.
Nếu mất, hỏng hoặc có điều kiện thay đổi về điều kiện kinh doanh, mức lệ phí để cấp lại giấy phép là bao nhiêu?
Mức lệ phí để cấp lại giấy phép do mất, hỏng hoặc thay đổi điều kiện kinh doanh là 50.000 đồng/giấy phép.
Tỷ lệ phần trăm (%) số thu lệ phí được trích để lại cho cơ quan thu là bao nhiêu?
100% số thu lệ phí được trích để lại cho cơ quan thu.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế quyết định nào trước đây?
Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm /2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trong đó có lệ phí Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô thay thế Thông tư số 66/2011/TT-BTC ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Căn cứ Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Công văn số 2812/SGTVT- KHTC ngày 30 tháng 12 năm 2014 về việc ban hành quyết định quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, cụ thể như sau:
- Cấp mới: 200.000 đồng/giấy phép.
- Cấp đổi, cấp lại do mất, hỏng hoặc có điều kiện thay đổi về điều kiện kinh doanh: 50.000 đồng/giấy phép
Tỷ lệ phần trăm (%) số thu lệ phí được trích để lại cho cơ quan thu là: 100%.
Điều 2. Sở Giao thông vận tải căn cứ nhiệm vụ được giao tổ chức thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài Chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành hành Quyết định này./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.