Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh. Mức giá mới áp dụng từ ngày 1 tháng 9 năm 2014.
Đối tượng áp dụng
Người bệnh và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên
Các điểm cốt lõi
- Người bệnh → được điều trị tại các cơ sở y tế công lập với mức giá mới từ ngày 1/9/2014 → kèm mức giá cụ thể cho từng dịch vụ.
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước → phải áp dụng mức giá mới theo Nghị quyết này → từ ngày 1/9/2014
- Người bệnh đang điều trị nội trú trước ngày Nghị quyết có hiệu lực → được áp dụng mức thu theo quy định cũ → cho đến khi xuất viện
- Mức giá một ngày giường bệnh → được điều chỉnh cụ thể cho từng loại dịch vụ và hạng bệnh viện → từ 18.200 đồng đến 81.200 đồng.
- Mức giá các dịch vụ kỹ thuật → được bổ sung và điều chỉnh → từ 45.000 đồng đến 1.765.000 đồng.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người bệnh hưởng lợi về mặt chi phí khi mức giá mới thấp hơn so với quy định cũ.
- Cơ sở y tế công lập gặp áp lực tài chính do phải điều chỉnh mức thu, nhưng có thể tăng hiệu quả kinh doanh.
- chịu thiệt là những cơ sở y tế tư nhân và bệnh viện tư không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết này.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức giá một ngày giường bệnh mới là bao nhiêu?
Mức giá một ngày giường bệnh được điều chỉnh từ 18.200 đồng đến 81.200 đồng, tùy thuộc vào loại dịch vụ và hạng bệnh viện.
Người bệnh đang điều trị nội trú trước khi Nghị quyết có hiệu lực sẽ phải trả mức giá như thế nào?
Người bệnh đang điều trị nội trú trước ngày Nghị quyết có hiệu lực sẽ được áp dụng mức thu theo quy định tại Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND và các Thông tư hướng dẫn của Bộ Y tế cho đến khi xuất viện.
Các dịch vụ kỹ thuật nào có mức giá mới được bổ sung?
Mức giá mới đã được bổ sung cho các dịch vụ như xét nghiệm máu, nội soi, thận nhân tạo cấp cứu và phẫu thuật, với mức giá từ 45.000 đồng đến 1.765.000 đồng.
Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 9 năm 2014.
Người bệnh đang điều trị nội trú trước khi Nghị quyết có hiệu lực sẽ được áp dụng mức giá như thế nào?
Người bệnh đang điều trị nội trú trước ngày Nghị quyết có hiệu lực sẽ được áp dụng mức thu theo quy định tại Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND và các Thông tư hướng dẫn của Bộ Y tế cho đến khi xuất viện.
Toàn văn
TỈNH THÁI NGUYÊN
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên
_________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;
Căn cứ Luật Giá năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ quy định về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của liên bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động Thương Binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và các văn bản hướng dẫn triển khai Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC;
Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 18/8/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục phân loại phẫu thuật và thủ thuật;
Xét Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên như sau:
1. Điều chỉnh mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và dịch vụ kỹ thuật tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên quy định tại Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII (Phụ lục số 04 - thứ tự số 2-Mục B2, B3.1, B3.2, B4 và Phụ lục số 06 - thứ tự số 367, 951, 958, 960, 967, 977, 993, 1000, 1003, 1004, 1015, 1016 (Có Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục số 02 và Phụ lục số 03 kèm theo).
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/9/2014;
Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Nghị quyết có hiệu lực thi hành được áp dụng mức thu theo quy định tại Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và các Thông tư hướng dẫn của Bộ Y tế cho đến khi xuất viện.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2014./.
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Hồng Bắc |
PHỤ LỤC SỐ 01
ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ CỦA MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
1. Điều chỉnh giá một ngày giường bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên
|
STT theo mục NQ 08 |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
Mức giá (đồng) |
|
|
PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH |
|
|
B2 |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) |
|
|
2 |
Bệnh viện hạng II |
67.000 |
|
3 |
Bệnh viện hạng III |
46.500 |
|
4 |
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng |
31.000 |
|
B3 |
Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
|
B3.1 |
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; |
|
|
2 |
Bệnh viện hạng II |
45.500 |
|
3 |
Bệnh viện hạng III |
27.400 |
|
4 |
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng |
18.300 |
|
B3.2 |
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ. |
|
|
2 |
Bệnh viện hạng II |
34.400 |
|
3 |
Bệnh viện hạng III |
22.300 |
|
4 |
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng |
14.200 |
|
B4 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: |
|
|
B4.1 |
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
|
|
2 |
Bệnh viện hạng II |
81.200 |
|
B4.2 |
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể; |
|
|
2 |
Bệnh viện hạng II |
55.000 |
|
3 |
Bệnh viện hạng III |
40.600 |
|
B4.3 |
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể |
|
|
2 |
Bệnh viện hạng II |
50.900 |
|
3 |
Bệnh viện hạng III |
33.500 |
|
B4.4 |
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
|
|
2 |
Bệnh viện hạng II |
33.500 |
|
3 |
Bệnh viện hạng III |
23.400 |
|
4 |
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng |
18.200 |
2. Điều chỉnh mức giá một số dịch vụ kỹ thuật đang thực hiện trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên
|
TT |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
STT NQ 08 |
Mức giá (Đồng) |
|
|
XÉT NGHIỆM |
|
|
|
1 |
b HCG |
954-PL06 |
80.000 |
|
2 |
Alpha FP (AFP) |
951-PL06 |
85.000 |
|
3 |
CA 15-3 |
958-PL06 |
130.000 |
|
4 |
CA 125 |
960- PL06 |
130.000 |
|
5 |
CEA |
967-PL06 |
80.000 |
|
6 |
FSH |
977-PL06 |
75.000 |
|
7 |
LH |
993-PL06 |
75.000 |
|
8 |
PSA |
1000-PL06 |
82.000 |
|
9 |
Prolactin |
1003-PL06 |
70.000 |
|
10 |
Progesterone |
1004-PL06 |
75.000 |
|
11 |
TSH |
1015-PL06 |
55.000 |
|
12 |
T3/FT3/T4/FT4( Một loại) |
1016-PL06 |
58.000 |
PHỤ LỤC SỐ 02
BỔ SUNG MỨC GIÁ CỦA MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND ngày 25 năm 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT |
Tên dịch vụ |
Loại Phẫu thuật - thủ thuật |
Mức giá (Đồng) |
|
1 |
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết |
|
125.000 |
|
2 |
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết |
|
162.000 |
|
3 |
Thẩm tách siêu lọc máu (HDF online) |
|
1.250.000 |
|
4 |
Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết |
|
629.000 |
|
5 |
Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật bằng kìm gắp dị vật |
|
1.068.000 |
|
6 |
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng một lần) |
|
1.005.000 |
|
7 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy tự động) |
|
35.000 |
|
8 |
Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị |
TT-I |
1.102.000 |
|
9 |
Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt |
TTĐB |
400.000 |
PHỤ LỤC SỐ 03
BỔ SUNG MỨC GIÁ CỦA MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND ngày 25 năm 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT |
Tên dịch vụ |
Mức giá (Đồng) |
|
1 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má cung tiếp |
1.058.000 |
|
2 |
Phẫu thuật Giãn tĩnh mạch thừng tinh (mổ mở) |
1.096.000 |
|
3 |
Cắt u bàng quang nội soi( Đường dưới) |
1.765.000 |
|
4 |
Phẫu thuật chuyển vạt da trong cắt bỏ sẹo sơ dính |
1.457.000 |
|
5 |
Phẫu thuật nẹp vis, đóng đinh xương Quay |
1.120.000 |
|
6 |
Phẫu thuật nẹp vis, đóng đinh xương Trụ |
1.120.000 |
|
7 |
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy xương cánh tay |
1.653.000 |
|
8 |
Phẫu thuật cắt gai xương gót |
1.000.000 |
|
9 |
Kỹ thuật ngâm thuốc y học cổ truyền |
45.000 |
|
10 |
Kỹ thuật nhiệt trị liệu |
51.000 |
|
11 |
Kỹ thuật tác động cột sống |
45.000 |
|
12 |
Phun sương thuốc YHCT |
60.000 |
|
13 |
Nhuộm huỳnh quang |
40.000 |
|
14 |
Chụp ảnh đáy mắt không có chất cản quang |
100.000 |
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.