Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định về phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh, bao gồm đối tượng nộp phí, mức thu phí và quản lý sử dụng tiền thu phí. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết trước đó.
适用范围
Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải; cơ quan, tổ chức, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
要点
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép cho các doanh nghiệp, tổ chức cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải.
- Hộ gia đình và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau phải nộp phí vệ sinh theo mức cụ thể: từ 13.000 đồng/tháng đến 70.000 đồng/tháng.
- Cơ sở giáo dục, y tế, cơ sở thờ tự, trụ sở các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và tổ chức đoàn thể cũng phải nộp phí vệ sinh theo mức quy định.
- Phí vệ sinh doanh thu của các doanh nghiệp, tổ chức cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải, được quản lý, sử dụng và thực hiện nghĩa vụ thuế theo đúng quy định pháp luật.
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm ô nhiễm môi trường, cải thiện vệ sinh đô thị, nâng cao chất lượng cuộc sống.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho người dân và doanh nghiệp, đặc biệt là đối tượng có thu nhập thấp.
- hưởng lợi: Các cơ quan nhà nước, đơn vị cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường.
- chịu ảnh hưởng: Người dân, hộ kinh doanh, các cơ sở giáo dục và y tế.
❓ 常见问题
Hộ gia đình ở TP.Cà Mau phải nộp bao nhiêu tiền phí vệ sinh?
Hộ gia đình ở TP.Cà Mau phải nộp 22.000 đồng/tháng.
Cơ sở kinh doanh ăn uống có quy mô lớn hơn 10 phòng phải đóng bao nhiêu tiền phí vệ sinh?
Cơ sở kinh doanh ăn uống có quy mô từ 10 phòng trở lên ở TP.Cà Mau phải nộp 120.000 đồng/tháng.
Trường đại học, cao đẳng phải đóng bao nhiêu tiền phí vệ sinh?
Trường đại học, cao đẳng ở TP.Cà Mau phải nộp 95.000 đồng/tháng.
Cơ quan hành chính cấp tỉnh có mức thu phí vệ sinh là bao nhiêu?
Cơ quan hành chính cấp tỉnh ở TP.Cà Mau phải nộp 120.000 đồng/tháng.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.
全文
NGHỊ QUYẾT
Ban hành Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau
--------------
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN
(Từ ngày 08 đến ngày 09 tháng 7 năm 2014)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Báo cáo thẩm tra số 16/BC-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa VIII, kỳ hợp thứ Chín đã thảo luận và thống nhất,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
1. Tổ chức thu phí
Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hoạt động dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Đối tượng nộp phí
Cơ quan, tổ chức và hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Cà Mau được cung cấp dịch vụ thu gom rác thải.
3. Mức thu phí
|
Số TT |
Đối tượng nộp |
Đơn vị tính |
Mức thu phí |
|
|
Phường, xã thuộc TP.CM |
Thị trấn, xã thuộc huyện |
|||
|
I |
Hộ gia đình |
|
|
|
|
1 |
Hộ gia đình |
Đồng/tháng |
22.000 |
13.000 |
|
II |
Hộ kinh doanh, dịch vụ |
|
|
|
|
1 |
Tất cả các hộ kinh doanh cá thể theo quy mô hộ gia đình, sạp chợ, ki ốt các loại… |
Đồng/tháng |
35.000 |
25.000 |
|
2 |
Hộ kinh doanh giải khát |
Đồng/tháng |
45.000 |
35.000 |
|
3 |
Hộ kinh doanh ăn uống |
Đồng/tháng |
70.000 |
45.000 |
|
4 |
Kinh doanh nhà trọ, nhà nghỉ |
|
|
|
|
|
- Dưới 5 phòng |
Đồng/tháng |
45.000 |
35.000 |
|
|
- Từ 5 phòng đến 10 phòng |
Đồng/tháng |
70.000 |
45.000 |
|
|
- Trên 10 phòng |
Đồng/tháng |
120.000 |
90.000 |
|
5 |
Các cơ sở dịch vụ y tế tư nhân |
Đồng/tháng |
70.000 |
45.000 |
|
III |
Các cơ sở kinh doanh, Hợp tác xã |
|
|
|
|
1 |
Trụ sở, chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng, doanh nghiệp, cửa hàng, đại lý bán buôn, bán lẻ |
Đồng/tháng |
70.000 |
45.000 |
|
2 |
Trụ sở của Hợp tác xã |
Đồng/tháng |
45.000 |
35.000 |
|
IV |
Các cơ sở giáo dục, đào tạo, y tế |
|
|
|
|
1 |
Trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông |
|
|
|
|
|
- Dưới 20 phòng |
Đồng/tháng |
70.000 |
45.000 |
|
|
- Từ 20 phòng trở lên |
Đồng/tháng |
95.000 |
70.000 |
|
2 |
Trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trung học đào tạo, cơ sở dạy nghề |
Đồng/tháng |
95.000 |
70.000 |
|
3 |
Trường mẫu giáo, nhà trẻ, trạm y tế |
Đồng/tháng |
70.000 |
45.000 |
|
4 |
Phòng khám đa khoa |
Đồng/tháng |
120.000 |
70.000 |
|
V |
Các cơ sở thờ tự |
Đồng/tháng |
70.000 |
45.000 |
|
VI |
Trụ sở các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức đoàn thể, đơn vị lực lượng vũ trang (trong khuôn viên độc lập) |
|
|
|
|
1 |
Cấp tỉnh và chi nhánh cơ quan Trung ương |
Đồng/tháng |
120.000 |
90.000 |
|
2 |
Các huyện và thành phố. |
Đồng/tháng |
95.000 |
70.000 |
|
3 |
Các xã, phường, thị trấn. |
Đồng/tháng |
60.000 |
45.000 |
|
4 |
Đơn vị lực lượng vũ trang. |
Đồng/tháng |
70.000 |
45.000 |
|
VII |
Các đối tượng khác thực hiện theo hợp đồng |
|
|
|
|
1 |
Chợ, bệnh viện, trung tâm y tế, nhà hàng, khách sạn, cơ sở sản xuất của doanh nghiệp, bến tàu - xe, công viên, trung tâm thương mại, siêu thị, hội chợ … |
Đồng/m3 |
180.000 |
180.000 |
|
2 |
Các đối tượng khác có phát sinh rác đột xuất |
Đồng/m3 |
180.000 |
180.000 |
|
3 |
Các loại rác thải độc hại, cháy nổ |
|
Thoả thuận theo hợp đồng |
|
4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí
Phí vệ sinh là khoản doanh thu của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải, được quản lý, sử dụng và thực hiện nghĩa vụ thuế theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế Nghị quyết số 13/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Cà Mau về ban hành Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Cà Mau khoá VIII, kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2014./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。