이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ------- Số: 02/2015/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 07 năm 2015 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG VÀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI ĐỘI CÔNG TÁC XÃ HỘI TÌNH NGUYỆN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
----------------------------------------
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 18
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 18
(Từ ngày 28 đến ngày 30 tháng 7 năm 2015)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính quy định về thành lập, giải thể, tổ chức hoạt động và chế độ chính sách đối với Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn;
Xét Tờ trình số 4096/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về kinh phí hoạt động và chế độ chính sách đối với Đội Công tác xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 375/BC-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua mức chi kinh phí hỗ trợ hoạt động và chính sách hỗ trợ đối với Đội Công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:
1. Mức hỗ trợ hàng tháng đối với thành viên của Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố:
a) Đội trưởng là 0,6 lần mức lương cơ sở;
b) Đội phó là 0,5 lần mức lương cơ sở;
c) Đội viên là 0,4 lần mức lương cơ sở.
2. Hỗ trợ tiền mua trang phục với mức tối đa là 500.000 đồng/người/năm (đối với thành viên có thời gian tham gia Đội Công tác xã hội tình nguyện từ 9 tháng trở lên).
3. Mức hỗ trợ kinh phí đảm bảo hoạt động thường xuyên để chi cho công tác thông tin, tuyên truyền, tư vấn, tham vấn cho đối tượng, văn phòng phẩm, sơ kết, tổng kết... của Đội Công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố là 6.000.000 đồng/Đội/năm.
4. Nguồn kinh phí thực hiện: Giao Ủy ban nhân dân thành phố cân đối từ dự toán ngân sách quận, huyện được giao hàng năm và các nguồn vận động khác theo quy định để thực hiện mức kinh phí hoạt động và các chế độ nêu trên.
5. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2015./.
| Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; Ban Công tác đại biểu QH; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Bộ Tài chính; Bộ LĐTB-XH; Bộ Nội vụ; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - TT.HĐND TP; TT.UBND TP; - Ban Thường trực UB MTTQVN TP; - Đoàn Đại biểu Quốc hội Thành phố; - Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố; - Văn phòng Thành ủy; - VP Đoàn ĐBQH và HĐNDTP - Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; - Các Sở, ban, ngành Thành phố; - Chủ tịch UBND, các quận, huyện; - Chủ tịch HĐND xã, thị trấn; - Trung tâm công báo; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Quyết Tâm |
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
02/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND V/v điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 24
03/2014/TT-BKHĐT
Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT Hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã
만료됨
159/2013/TT-BTC
Thông tư số 159/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ
만료됨
55/2014/QH13
Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13
만료됨
49/2014/QH13
Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
만료됨
67/2014/NĐ-CP
Nghị định số 67/2014/NĐ-CP Về một số chính sách phát triển thủy sản
발효 중
43/2014/NĐ-CP
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
만료됨
193/2013/NĐ-CP
Nghị định số 193/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã
만료됨
02/2014/TT-BTC
Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
67/2008/QĐ-TTg
Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện thể thao thành tích cao
만료됨
15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA
Thông tư liên tịch số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản
만료됨
24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC
Thông tư liên tịch số 24/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư quy định về thành lập, giải thể, tổ chức hoạt động và chế độ, chính sách đối vối đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn
발효 중
80/2012/NĐ-CP
Nghị định số 80/2012/NĐ-CP Về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
만료됨
149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL
Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao
만료됨
20/2011/TTLT-BTP-BTNMT
Thông tư liên tịch số 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT Hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
만료됨
69/2011/TTLT-BTC-BTP
Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên
만료됨
60/2010/QĐ-TTg
Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 – 2015
발효 중
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
만료됨
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
만료됨
60/2003/NĐ-CP
Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
만료됨
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
753/2005/NQ-UBTVQH11
Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân
만료됨
91/2005/NĐ-CP
Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng
발효 중
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
만료됨
대체 2
14/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Việc quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
và mức hỗ trợ cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao
thành tích cao được triệu tập vào đội tuyển cấp Quốc gia
만료됨
02/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Về Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Cà Mau
만료됨
개정·보충 2
28/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND Quy định các loại phí thuộc lĩnh vực
tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
만료됨
27/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Quy định Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.