Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An

文号02/2017/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Nghệ An
签署人Nguyễn Xuân Sơn — Chủ tịch
更新27/06/2026
行业Tư Pháp
领域Hộ Tịch
发布日期13/07/2017
生效日期23/07/2017
失效日期24/07/2022
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT
         Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 4

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Hộ tịch ngày 20 tháng 11 ngày 2014;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 4455/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 87/BC-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

                                       QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức thu, đối tượng nộp, miễn, tổ chức thu, chế độ quản lý lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ thu, nộp lệ phí;

b) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân khi làm thủ tục đăng ký sự kiện hộ tịch, yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Trường hợp được miễn nộp lệ phí

1. Người có công với cách mạng; Trẻ em; Người thuộc hộ nghèo; Người cao tuổi; Người khuyết tật; Đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn, bản có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

2. Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới.

Điều 3. Mức thu lệ phí

1. Mức thu lệ phí đối với đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn:

a) Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân: 5.000 đồng;

b) Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử: 5.000 đồng;

d) Đăng ký lại việc kết hôn: 20.000 đồng;

đ) Đăng ký nhận cha, mẹ, con: 12.000 đồng;

e) Cấp bản sao trích lục hộ tịch: 3.000 đồng/01 bản sao;

h) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch: 10.000 đồng;

i) Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân: 10.000 đồng;

k) Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác: 5.000 đồng.

2. Mức thu lệ phí đối với đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã:

a) Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân có yếu tố nước ngoài : 60.000 đồng;

b) Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài: 60.000 đồng;

c) Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài: 1.200.000 đồng;

d) Đăng ký giám hộ; Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài: 60.000 đồng;

đ) Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài: 1.200.000 đồng;

e) Cấp bản sao trích lục hộ tịch: 5.000 đồng/01 bản sao;

g) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên;  xác định lại dân tộc: 25.000 đồng;

h) Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài: 60.000 đồng;

i) Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài: 60.000 đồng;

k) Đăng ký hộ tịch khác: 60.000 đồng.

Điều 4. Tổ chức thu lệ phí

1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thu lệ phí các sự kiện hộ tịch theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này.

2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thu lệ phí các sự kiện hộ tịch theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này.

Điều 5. Kê khai, thu, nộp lệ phí

1. Cá nhân thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh cho tổ chức thu lệ phí.

2. Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng, quyết toán lệ phí năm theo quy định của pháp luật quản lý thuế.

3. Cơ quan có thẩm quyền đăng ký hộ tịch tổ chức thu lệ phí phải nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2017./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
02/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 38
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 154/2016/NĐ-CP Nghị định số 154/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 生效中 48/2016/QĐ-TTg Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 134/2016/QH13 Nghị quyết số 134/2016/QH13 Về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 – 2020) cấp quốc gia 生效中 109/2016/TT-BTC Thông tư số 109/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia 生效中 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân 生效中 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 123/2015/NĐ-CP Nghị định số 123/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch 生效中 78/2015/NĐ-CP Nghị định số 78/2015/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp 已失效 40/2015/QĐ-TTg Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 生效中 127/2015/TT-BTC Thông tư số 127/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc cấp mã số doanh nghiệp thành lập mớỉ và phân công cơ quan thuế quản lý đốỉ vớỉ doanh nghiệp 生效中 45/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 524/2012/UBTVQH13 Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 Về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội 生效中 26/2015/TT-BTNMT Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản 已失效 02/2015/TT-BTNMT Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ 生效中 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 已失效 18/2015/NĐ-CP Nghị định số 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường 已失效 51/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 51/2014/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ 已失效 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 已失效 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 已失效 60/2014/QH13 Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 生效中 23/2014/TT-BTNMT Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 生效中 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 已失效 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 已失效 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 已失效 24/2014/TT-BTNMT Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ địa chính 生效中 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 68/2013/QĐ-TTg Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp 生效中 62/2013/QĐ-TTg Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn 已失效 193/2013/NĐ-CP Nghị định số 193/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中
替代 9
02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Về việc Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Trị 生效中 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Về quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản hàng hóa; sản phẩm OCOP và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2025 已失效 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố 生效中 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。