Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020

文号02/2018/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Đồng Nai
签署人Trần Tuệ Hiền — Chủ tịch
更新27/06/2026
行业Dân Tộc
领域Chưa Phân Loại
发布日期12/07/2018
生效日期23/07/2018
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2018/NQ-HĐND
Bình Phước, ngày 12 tháng 7 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

Chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc;

Xét Tờ trình số 29/TTr-UBND ngày 11 tháng 6  năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 21/BC-HĐND-DT ngày 21 tháng 6 năm 2018 của Ban dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt một số chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về một số chính sách hỗ trợ đặc thù từ nguồn ngân sách tỉnh nhằm đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Phước, giai đoạn năm 2018 đến năm 2020.

2. Đối tượng áp dụng

a) Đồng bào dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2016 - 2020 quy định tại Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ; người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước;

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết sau khi Nghị quyết được ban hành.

3. Mục tiêu

a) Mục tiêu chung

 - Góp phần nâng cao hiệu quả chính sách dân tộc thực hiện trong giai đoạn 2018 - 2020. Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số, giúp đồng bào dân tộc thiểu số vươn lên thoát nghèo bền vững;

- Các chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020 phải phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương và khả năng bố trí ngân sách tỉnh;

 - Phát huy vai trò của cộng đồng và người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trong triển khai thực hiện các chính sách dân tộc trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số;

- Góp phần nâng cao dân trí; tạo điều kiện cho đồng bào dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo tiếp cận các thông tin kinh tế, văn hóa - xã hội, ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất, đời sống.

b) Mục tiêu cụ thể

- Phấn đấu bình quân mỗi năm giảm 2% hộ nghèo dân tộc thiểu số; giải quyết cơ bản tình trạng thiếu điện, không có điện phục vụ sinh hoạt và sản xuất của đồng bào dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo đáp ứng các quy định kéo điện của ngành điện, nhưng không có điều kiện mua điện trực tiếp;

 - Đảm bảo 100% học sinh dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo thi đậu vào các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp trong hệ thống giáo dục quốc dân được hỗ trợ chi phí học tập;

- Đảm bảo 100% người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số được hỗ trợ tiền xăng xe đi lại và được cấp thẻ bảo hiểm y tế.

4. Chế độ, chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020

a) Chính sách hỗ trợ kinh phí cho sinh viên người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo đang học (không thuộc hệ cử tuyển) tại các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp trong hệ thống giáo dục quốc dân

- Hỗ trợ tiền sinh hoạt phí hằng tháng bằng 0,4 lần mức lương cơ sở. Thời gian hỗ trợ là 10 tháng/01 năm học;

- Hỗ trợ tiền tàu, xe đi lại dịp hè, tết Nguyên đán (04 lượt/01 năm) theo giá vé của các phương tiện vận chuyển hành khách công cộng (trừ máy bay);

- Hỗ trợ tiền làm luận văn báo cáo tốt nghiệp bằng 04 lần mức lương cơ sở.

b) Chính sách hỗ trợ tiền xăng xe đi lại và cấp thẻ bảo hiểm y tế cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Phước

- Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại bằng 0,1 lần mức lương cơ sở/01 người/01 tháng;

- Mua, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số chưa có thẻ bảo hiểm y tế hoặc chưa được hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế từ các chính sách khác, mức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế.

c) Chính sách hỗ trợ lương thực cho các hộ đã được cấp đất thuộc các dự án định canh, định cư tập trung theo Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg ngày 04 tháng 06 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số đến năm 2015: Mức hỗ trợ là 10 kg gạo/01 khẩu/01 tháng x 06 tháng/01 năm x 02 năm;

d) Chính sách hỗ trợ người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo tham gia các khóa đào tạo nghề do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có chức năng khác tổ chức trên địa bàn tỉnh, ngoài số kinh phí được cấp theo quy định của Trung ương để tạo điều kiện cho các học viên người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo có tiền ăn trong thời gian đi học nghề với mức hỗ trợ là 100.000 đồng/ ngày/người, thời gian hỗ trợ tối đa là 03 tháng/khóa đào tạo (66 ngày);

đ) Chính sách hỗ trợ kéo điện vào đến nhà các hộ dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo chưa ký hợp đồng mua bán điện trực tiếp với ngành điện để phục vụ sinh hoạt và sản xuất: Mức hỗ trợ là 3.500.000 đồng/hộ.

Điều 2. Kinh phí thực hiện

1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh để thực hiện chi cho các chính sách đặc thù quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết này là: 20.954.520.000 đồng (Hai mươi tỷ chín trăm năm mười bốn triệu năm trăm hai mươi ngàn đồng), theo phân kỳ chi ngân sách:

- Năm 2018: 7.683,76 triệu đồng;

- Năm 2019: 9.083,76 triệu đồng; 

- Năm 2020: 4.187 triệu đồng.

2. Ngoài phần kinh phí thực hiện các chính sách đặc thù quy định tại Khoản 1 Điều này. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ tình hình thực tế nguồn thu ngân sách tỉnh, xây dựng phương án sử dụng, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định ưu tiên bố trí một phần tổng nguồn tăng thu và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh để đầu tư phát triển vùng dân tộc thiểu số của tỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào nội dung, mục tiêu, đối tượng thụ hưởng các chính sách hỗ trợ đặc thù được nêu trong Nghị quyết này, ban hành văn bản chỉ đạo, tổ chức thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2018; Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Khóa VIII) về Đề án "Đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2014 - 2015 và định hướng đến năm 2020".

CHỦ TỊCH

( Đã ký)

Trần Tuệ Hiền

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
受其指导 10
105/2014/NĐ-CP Nghị định số 105/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 生效中 29/2012/NĐ-CP Nghị định số 29/2012/NĐ-CP Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 已失效 46/2010/NĐ-CP Nghị định số 46/2010/NĐ-CP Quy định về thôi việc và thủ tục nghỉ hưu đối với công chức 已失效 26/2015/NĐ-CP Nghị định số 26/2015/NĐ-CP Quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội 已失效 59/2015/QĐ-TTg Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020 已失效 108/2014/NĐ-CP Nghị định số 108/2014/NĐ-CP Về chính sách tinh giản biên chế 已失效 33/2013/QĐ-TTg Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg Về việc tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số đến năm 2015 生效中 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 生效中
被其引用 9
13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn thành phố Huế 生效中 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 12/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 28/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2022-2025 已失效 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 39/2018/QĐ-UBND Quyết định số 39/2018/QĐ- UBND Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai 生效中
02/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 57
144/2017/TT-BTC Thông tư số 144/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 136/2017/TT-BTC Thông tư số 136/2017/TT-BTC Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường 生效中 121/2017/TT-BTC Thông tư số 121/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” 生效中 54/2017/QH14 Nghị quyết số 54/2017/QH14 Về thí điểm cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 73/2017/NĐ-CP Nghị định số 73/2017/NĐ-CP Về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 生效中 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 63/2017/TT-BTC Thông tư số 63/2017/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lỷ, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân 已失效 159/2016/NĐ-CP Nghị định số 159/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Thanh tra về tổ chức và hoạt động của Ban thanh tra nhân dân 已失效 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 生效中 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 生效中 19/2017/TT-BTC Thông tư số 19/2017/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính 生效中 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 337/2016/TT-BTC Thông tư số 337/2016/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội cúa Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội 生效中 154/2016/NĐ-CP Nghị định số 154/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 生效中 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. 生效中 48/2016/QĐ-TTg Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 已失效 46/2016/QĐ-TTg Quyết định số 46/2016/QĐ-TTg Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 生效中 29/2012/NĐ-CP Nghị định số 29/2012/NĐ-CP Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 已失效 46/2010/NĐ-CP Nghị định số 46/2010/NĐ-CP Quy định về thôi việc và thủ tục nghỉ hưu đối với công chức 已失效 41/2016/QĐ-TTg Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 已失效 26/2015/NĐ-CP Nghị định số 26/2015/NĐ-CP Quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 03/2016/NĐ-CP Nghị định số 03/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 生效中 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 已失效 40/2015/QĐ-TTg Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 生效中 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 生效中 75/2015/QH13 Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam số 75/2015/QH13 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 已失效 58/2014/QH13 Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 已失效 29/2018/NĐ-CP Nghị định số 29/2018/NĐ-CP quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 生效中 04/2017/QH14 Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 生效中 33/2013/TT-BTNMT Thông tư số 33/2013/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai 已失效 108/2014/NĐ-CP Nghị định số 108/2014/NĐ-CP Về chính sách tinh giản biên chế 已失效 34/2014/TT-BTNMT Thông tư số 34/2014/TT-BTNMT Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai 生效中 105/2014/NĐ-CP Nghị định số 105/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 生效中 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 已失效 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 已失效 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 生效中 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 05/2011/NĐ-CP Nghị định số 05/2011/NĐ-CP Về Công tác dân tộc 生效中 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 生效中
引用 12
136/2017/TT-BTC Thông tư số 136/2017/TT-BTC Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường 生效中 155/2016/NĐ-CP Nghị định số 155/2016/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường 已失效 48/2016/QĐ-TTg Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 已失效 29/2012/NĐ-CP Nghị định số 29/2012/NĐ-CP Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 已失效 46/2010/NĐ-CP Nghị định số 46/2010/NĐ-CP Quy định về thôi việc và thủ tục nghỉ hưu đối với công chức 已失效 26/2015/NĐ-CP Nghị định số 26/2015/NĐ-CP Quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 108/2014/NĐ-CP Nghị định số 108/2014/NĐ-CP Về chính sách tinh giản biên chế 已失效 116/2010/NĐ-CP Nghị định số 116/2010/NĐ-CP Về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 已失效 75/2009/QĐ-TTg Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản 生效中 64/2009/NĐ-CP Nghị định số 64/2009/NĐ-CP Về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 已失效 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 生效中
替代 6
03/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế 生效中 04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, miễn, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 07/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương cho thời kỳ ổn định ngân sách bắt đầu từ năm 2022 của tỉnh Bắc Kạn 生效中 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai 已失效 28/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Quy định số lượng và mức trợ cấp cho lực lượng Dân quân tự vệ, Công an viên ở xã, phường, thị trấn và mức bồi dưỡng cho các tổ chức đoàn thể ở ấp, khu vực 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。