本文件的摘要正在更新中。
🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN ------- Số: 03/2010/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------- Lạng Sơn, ngày 02 tháng 7 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ CHI ĐÓN TIẾP, THĂM HỎI, CHÚC MỪNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DO UBMTTQ VIỆT NAM CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN THỰC HIỆN
----------------------
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện;
Căn cứ Công văn số 142/TT HĐND ngày 28/6/2010 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do UBMTTQ Việt Nam cấp tỉnh, huyện thực hiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 142 TTr/STC-HCSN ngày 16/6/2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định chế độ chi chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện như sau:
1. Đối tượng được hưởng chế độ: Bao gồm các đối tượng được quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Nội dung chi và mức chi:
Nội dung chi và mức chi tiếp xã giao, chi tặng quà lưu niệm và chi thăm hỏi ốm đau được thực hiện theo mức tối đa quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 130/2009/QĐ-TTg.
3. Nguồn kinh phí thực hiện:
Kinh phí đảm bảo chế độ trên được hỗ trợ riêng cho hoạt động đặc thù và được cân đối trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan MTTQ Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện theo phân cấp quy định tại Luật Ngân sách.
Điều 2. Giao Sở Tài chính hướng dẫn Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chế độ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - VP Chính phủ; - Bộ Tài chính, UBTWMTTQVN; - Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp - TT Tỉnh uỷ; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT HĐND tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - CPVP, KTTH, TH; - Công báo tỉnh, Báo Lạng Sơn; - Lưu: VT.(ĐT) | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Dương Thời Giang |
原始文件(PDF)
关系图
↑ 依据及影响本文件的文件
依据 7
116/2006/TT-BNN
Thông tư số 116/2006/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn
生效中
134/2004/NĐ-CP
Nghị định số 134/2004/NĐ-CP Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn
已失效
59/2005/QH11
Luật Đầu tư số 59/2005/QH11
已失效
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
已失效
66/2006/NĐ-CP
Nghị định số 66/2006/NĐ-CP Về phát triển ngành nghề nông thôn
已失效
108/2006/NĐ-CP
Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
已失效
136/2007/QĐ-TT
Quyết định số 136/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012
系统中暂无
被其废止 1
09/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ 06 Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành thuộc lĩnh vực Công Thương
系统中暂无
03/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
已失效
↓ 受本文件影响的文件
引用 2
替代 1
04/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
系统中暂无
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。