Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Quyết định 04/2013/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn thành phố, áp dụng cho các sở, ngành, quận, huyện và tổ chức cá nhân có liên quan. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Document No.04/2013/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityHà Nội
Signed byNguyễn Thế Thảo — Phó Chủ tịch
Updated20/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date21/01/2013
Effective date31/01/2013
Expiry date27/08/2020
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định 04/2013/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn thành phố, áp dụng cho các sở, ngành, quận, huyện và tổ chức cá nhân có liên quan. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Scope of application

Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Key points

  • UBND Thành phố Hà Nội → ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn thành phố.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Tăng cường hiệu quả quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại, bảo vệ an ninh quốc gia và quyền lợi của tổ chức, cá nhân.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc trao đổi thông tin giữa các cơ quan, doanh nghiệp và cá nhân.

❓ Frequently asked questions

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các cơ quan, tổ chức cần làm gì để thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; và các tổ chức, cá nhân có liên quan phải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

Quyết định này dựa trên cơ sở pháp lý nào?

Quyết định được căn cứ vào Luật Tổ chức HĐND và UBND, Quyết định số 79/2010/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, và Thông tin liên tịch số 34/2011/TTLT/BTTTT-BNG.

Quyết định này có bao gồm nội dung cụ thể về quản lý thông tin đối ngoại không?

Không, Quyết định chỉ ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn thành phố mà không đưa ra các nội dung cụ thể.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại

trên địa bàn Thành phố Hà Nội

________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 79/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại;

Căn cứ Thông tin liên tịch số 34/2011/TTLT/BTTTT-BNG ngày 24/11/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông – Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc phối hợp thi hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại ban hành kèm theo Quyết định số 79/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ;

Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình 1171/TTr-STTTT, ngày 6/11/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Replaced by 1
04/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.