Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 4 của Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 – 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh

Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 4 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 2 năm 2023.

문서 번호04/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Trần Văn Chiến — Phó Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일22. 02. 2023
발효일22. 02. 2023
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 4 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 2 năm 2023.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

핵심 사항

  • Căn cứ vào các văn bản pháp luật và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh đã sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 4 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024.
  • xã loại I bao gồm: Phường 1, phường 2, phường 3, phường IV, phường Hiệp Ninh, phường Ninh Sơn, phường Ninh Thạnh, xã Thạnh Tân và xã Bình Minh.
  • xã loại II bao gồm: xã Tân Bình.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là việc điều chỉnh Bảng giá đất giúp đảm bảo tính công bằng trong quá trình giao dịch, chuyển nhượng và sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
  • Tác động tiêu cực có thể là sự bất tiện cho các tổ chức, cá nhân khi phải làm quen với những thay đổi mới về Bảng giá đất.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng từ ngày nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 22 tháng 02 năm 2023.

Đối tượng xã loại I bao gồm những nơi nào?

Đối tượng xã loại I bao gồm: Phường 1, phường 2, phường 3, phường IV, phường Hiệp Ninh, phường Ninh Sơn, phường Ninh Thạnh, xã Thạnh Tân và xã Bình Minh.

Đối tượng xã loại II bao gồm những nơi nào?

Đối tượng xã loại II bao gồm: xã Tân Bình.

Quyết định này được căn cứ vào văn bản pháp luật nào?

Quyết định được căn cứ vào Luật Tổ chức chính quyền địa phương, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương, Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Luật Đất đai, Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT và Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND.

Các tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Giao thông và Vận tải; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

전문

UBND
TỈNH TÂY NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 04/2023/QĐ-UBND
Tây Ninh, ngày 22 tháng 2 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 4 của Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

giai đoạn 2020 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2020

của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 

------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp xác định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 – 2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 774/TTr-STNMT ngày 10 tháng 02 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 4 của Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024:

Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 4 như sau:
"a) Thành phố Tây Ninh (09 xã loại I, 01 xã loại II): Xã loại I: Phường 1, phường 2, phường 3, phường IV, phường Hiệp Ninh, phường Ninh Sơn, phường Ninh Thạnh, xã Thạnh Tân và xã Bình Minh;Xã loại II: xã Tân Bình. "

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 02 năm 2023.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi Trường, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Giao thông và Vận tải; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Chiến

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
04/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 4 của Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 – 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.