Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Scope of application
Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Key points
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng, hạch toán kế toán tài sản cố định theo Phụ lục 01 và Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
- Thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình được quy định cụ thể trong Phụ lục 01.
- Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam được quy định cụ thể trong Phụ lục 02.
- Trong quá trình thực hiện, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm phản ánh khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh danh mục tài sản chưa được quy định về Sở Tài chính.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND và có hiệu lực từ ngày 6 tháng 2 năm 2024.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giúp các cơ quan, tổ chức quản lý tài sản cố định một cách khoa học, minh bạch.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi từ Quyết định cũ sang mới.
❓ Frequently asked questions
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn được quy định cụ thể như thế nào?
Thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình được quy định cụ thể trong Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam được quy định như thế nào?
Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam được quy định cụ thể trong Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, cơ quan nào chịu trách nhiệm hướng dẫn?
Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 6 tháng 2 năm 2024.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô
hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 246/TTr-STC ngày 10/11/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Quyết định này quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp có sử dụng tài sản cố định do Nhà nước giao quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Điều 3. Danh mục thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù.
1. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, cụ thể theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục tài sản cố định đặc thù, cụ thể theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị.
1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng, hạch toán kế toán tài sản cố định quy định tại Quyết định này theo đúng quy định pháp luật.
2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh danh mục tài sản chưa được quy định tại Điều 3 Quyết định này; cơ quan, tổ chức, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài chính.
Điều 6. Điều khoản thi hành.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2024.
Quyết định này thay thế Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của UBND tỉnh Hà Nam quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam.
2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
phó chủ tịch
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.