Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam

Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

文号04/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Ninh Bình
签署人Nguyễn Anh Chức — Phó Chủ tịch
更新06/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期26/01/2024
生效日期06/02/2024
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

适用范围

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

要点

  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng, hạch toán kế toán tài sản cố định theo Phụ lục 01 và Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình được quy định cụ thể trong Phụ lục 01.
  • Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam được quy định cụ thể trong Phụ lục 02.
  • Trong quá trình thực hiện, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm phản ánh khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh danh mục tài sản chưa được quy định về Sở Tài chính.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND và có hiệu lực từ ngày 6 tháng 2 năm 2024.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ quan, tổ chức quản lý tài sản cố định một cách khoa học, minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi từ Quyết định cũ sang mới.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn được quy định cụ thể như thế nào?

Thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình được quy định cụ thể trong Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này.

Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam được quy định như thế nào?

Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam được quy định cụ thể trong Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, cơ quan nào chịu trách nhiệm hướng dẫn?

Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 6 tháng 2 năm 2024.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 04/2024/QĐ-UBND 
Hà Nam, ngày 26 tháng 01 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô
hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 246/TTr-STC ngày 10/11/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.

Quyết định này quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng.

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp có sử dụng tài sản cố định do Nhà nước giao quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 3. Danh mục thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù.

1. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, cụ thể theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục tài sản cố định đặc thù, cụ thể theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị.

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng, hạch toán kế toán tài sản cố định quy định tại Quyết định này theo đúng quy định pháp luật.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh danh mục tài sản chưa được quy định tại Điều 3 Quyết định này; cơ quan, tổ chức, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài chính.

Điều 6. Điều khoản thi hành.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2024.

Quyết định này thay thế Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của UBND tỉnh Hà Nam quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam.

2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

tm. ủy ban nhân dân
KT. chủ tịch 
phó chủ tịch
(Đã ký)
Nguyễn Anh Chức

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
04/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam
生效中
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。