Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND Về việc thông qu Đề án dạy nghề ngắn hạn chó lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2008 - 2010

文号05/2008/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Lâm Đồng
签署人K' Beo — Chủ tịch
更新23/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期25/07/2008
生效日期05/08/2008
失效日期
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

________

Số: 05/2008/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________

Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2008

 

 

NGHỊ QUYẾT

Về hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Ban Thanh tra nhân dân và các tổ chức, đoàn thể tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 13

(Từ ngày 17 đến ngày 19/4/2008)

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND;

Xét Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 25/3/2008 của UBND Thành phố Hà Nội; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế HĐND Thành phố và ý kiến của đại biểu HĐND Thành phố,

 

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1.Thông quaTờ trình của UBND Thành phố về việc hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Ban Thanh tra nhân dân và các tổ chức, đoàn thể tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hà Nội như sau:

1. Mức kinh phí hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức, đoàn thể: Ủy ban MTTQ, Hội Cựu chiến binh, Hội Phụ nữ, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân cấp xã, phường, thị trấn theo kết quả phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn:

1.1. Xã, phường, thị trấn loại 1 là 24 triệu đồng/1 đoàn thể/1 năm.

1.2. Xã, phường, thị trấn loại 2 là 22 triệu đồng/1 đoàn thể/1 năm.

1.3. Xã, phường, thị trấn loại 3 là 20 triệu đồng/1 đoàn thể/1 năm;

1.4. Các tổ chức, đoàn thể sử dụng kinh phí trên để hoạt động và chi phụ cấp cho Trưởng ban công tác MTTQ và Trưởng các đoàn thể tại thôn, tổ dân phố hoặc khu dân cư, mức chi phụ cấp tối đa như sau:

1.4.1. Trưởng ban công tác MTTQ tại thôn, tổ dân phố hoặc khu dân cư được hưởng phụ cấp 200.000 đồng/1 tháng;

1.4.2. Chi hội trưởng chi hội Cựu chiến binh tại thôn, tổ dân phố hoặc khu dân cư được hưởng phụ cấp 100.000 đồng/1 tháng;

1.4.3. Chi hội trưởng chi hội Phụ nữ tại thôn, tổ dân phố hoặc khu dân cư được hưởng phụ cấp 100.000 đồng/1 tháng;

1.4.4. Chi hội trưởng chi hội Nông dân tại thôn được hưởng phụ cấp 100.000 đồng/1 tháng;

1.4.5. Bí thư chi đoàn tại thôn, tổ dân phố hoặc khu dân cư được hưởng phụ cấp 100.000 đồng/1 tháng;

1.5. Kinh phí hỗ trợ cho các tổ chức, đoàn thể nêu trên không bao gồm tiền lương, phụ cấp cho các chức danh cán bộ chuyên trách, không chuyên trách làm việc tại xã đã được quy định tại Nghị định 121/2003/NĐ-CP của Chính phủ và Quyết định 196/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004, Quyết định số 28/2004/QĐ-UB ngày 03/03/2005 của UBND Thành phố.

2. Hỗ trợ kinh phí hoạt động 10 triệu đồng/01 tổ chức/1 năm đối với Hội người cao tuổi và Hội chữ thập đỏ cấp xã, phường, thị trấn.

3. Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Ban Thanh tra nhân dân cấp xã, phường, thị trấn là: 600.000 đồng/tháng;

4. Nguồn kinh phí thực hiện được cân đối trong ngân sách quận, huyện, xã, phường, thị trấn.

Do số lượng các tổ chức chi hội đoàn thể ở từng đơn vị xã, phường, thị trấn có sự khác nhau, sẽ ảnh hưởng đến kinh phí hoạt động của các tổ chức, đoàn thể. Vì vậy, căn cứ điều kiện thực tế, các UBND quận, huyện điều chỉnh kinh phí hỗ trợ theo định mức trên.

Điều 2. Giao UBND Thành phố triển khai thực hiện theo quy định. HĐND, Thường trực, các ban, tổ đại biểu HĐND Thành phố và Ủy ban MTTQ Thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội Khóa XIII tại kỳ họp thứ 13 thông qua./.

 

Nơi nhận:

- Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nội vụ, Bộ Xây dựng, Bộ Tư pháp;

- Bí thư Thành ủy;

- TT Thành ủy;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội Hà Nội;

- Thường trực HĐND; UBND, UBMTTQTP;

- Đại biểu HĐND TP;

- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể Thành phố;

- VP TU, VP ĐĐBQHHN& HĐND TP, VP UBND;

- Lưu: VP ĐĐBQHHN& HĐND TP

CHỦ TỊCH

 

 

 

Ngô Thị Doãn Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

05/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND Về việc thông qu Đề án dạy nghề ngắn hạn chó lao động nông thôn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2008 - 2010
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 36
05/2008/TT-BYT Thông tư số 05/2008/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy Dân số - Kế hoạch hóa gia đình ở địa phương 生效中 03/2008/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, Phòng Y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 已失效 127/2007/TT-BTC Thông tư số 127/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính 生效中 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 158/2001/QĐ-TTg Quyết định số 158/2001/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược phát triển Bưu chính - Viễn thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 已失效 43/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 43/2002/PL-UBTVQH10 Bưu chính, viễn thông 已失效 71/2003/NĐ-CP Nghị định số 71/2003/NĐ-CP Về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 生效中 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 已失效 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 236/2005/QĐ-TTg Quyết định số 236/2005/QĐ-TTg Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển Bưu chính Việt Nam đến năm 2010 生效中 246/2005/QĐ-TTg Quyết định số 246/2005/QĐ-TTg Phê duyệt chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 已失效 81/2005/QĐ-TTg Quyết định số 81/2005/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn 已失效 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 已失效 32/2006/QĐ-TTg Quyết định số 32/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch phát triển viễn thông và Internet Việt Nam đến năm 2010 已失效 48/2005/QH11 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 48/2005/QH11 已失效 06/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 06/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 114/2006/QĐ-TTg Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước 已失效 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 已失效 23/2006/NQ-CP Nghị quyết số 23/2006/NQ-CP Về một số giải pháp nhằm đẩy nhanh tiến độ bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê theo quy định tại Nghị định số 61/CP ngày 05/07/1994 của Chính phủ 已失效 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 已失效 89/2003/TT-BNV Thông tư số 89/2003/TT-BNV Về việc hướng dẫn thực hiện về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước 已失效 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 137/2006/NĐ-CP Nghị định số 137/2006/NĐ-CP Quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 已失效 23/2007/TT-BTC Thông tư số 23/2007/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 已失效 81/2007/QĐ-TTg Quyết định số 81/2007/QĐ-TTg Phê duyệt "Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương đến năm 2020" 已失效 08/2007/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 08/2007/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở y tế nhà nước 已失效 57/2007/TT-BTC Thông tư số 57/2007/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước 已失效 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 已失效 35/2007/TT-BTC Thông tư số 35/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 137/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 已失效 48/2007/NQ-CP Nghị quyết số 48/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh một số nội dung chính sách bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 07 năm 1994 của Chính phủ và giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 已失效 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân 生效中 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。