Nghị quyết này quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Phước, áp dụng cho các đối tượng như hộ gia đình, hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, cơ quan hành chính sự nghiệp, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng, nhà máy, bệnh viện, chợ, bến xe và công trình xây dựng. Mức thu phí tối đa được quy định cụ thể cho từng đối tượng, với số tiền nộp 90% trích lại để chi phí thu phí, còn lại nộp ngân sách nhà nước.
적용 범위
Hộ gia đình, hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe và công trình xây dựng.
핵심 사항
- Hộ gia đình → phải nộp phí vệ sinh tối đa 15.000 đồng/hộ/tháng
- Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ → phải nộp phí vệ sinh tối đa 70.000 đồng/hộ/tháng
- Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp → phải nộp phí vệ sinh tối đa 150.000 đồng/đơn vị/tháng
- Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống → phải nộp phí vệ sinh tối đa 200.000 đồng/đơn vị/tháng
- Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe → phải nộp phí vệ sinh theo tỷ lệ 0,03% giá trị xây lắp công trình hoặc 150.000 đồng/m3
- Đơn vị thu phí được trích lại 90% số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, còn lại nộp ngân sách nhà nước
- Hàng năm phải quyết toán thu, chi theo thực tế và số tiền phí chưa chi trong năm được phép chuyển sang năm sau
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương để đầu tư vào các dịch vụ vệ sinh công cộng.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên đối với hộ gia đình và doanh nghiệp, có thể ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp nhỏ và vừa.
❓ 자주 묻는 질문
Hộ gia đình phải nộp bao nhiêu tiền phí vệ sinh?
Hộ gia đình phải nộp phí vệ sinh tối đa 15.000 đồng/hộ/tháng.
Nhà máy, bệnh viện và cơ sở sản xuất phải nộp mức phí vệ sinh như thế nào?
Nhà máy, bệnh viện và cơ sở sản xuất phải nộp phí vệ sinh theo tỷ lệ 0,03% giá trị xây lắp công trình hoặc 150.000 đồng/m3.
Đơn vị thu phí được trích lại bao nhiêu phần trăm số phí thu được?
Đơn vị thu phí được trích lại 90% số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, còn lại nộp ngân sách nhà nước.
Nghị quyết này thay thế quy định nào?
Nghị quyết này thay thế các quy định về mức thu phí vệ sinh tại Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
Số tiền phí chưa chi trong năm được phép chuyển sang năm sau là bao nhiêu?
Sau khi quyết toán đúng chế độ, số tiền phí chưa chi trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
전문
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh
________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 32/TTr-UBND ngày 20/6/2014; Báo cáo thẩm tra số 40/BC-HĐND-KTNS ngày 14/7/2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Mức thu phí vệ sinh
|
STT |
Đối tượng |
Mức thu tối đa |
Đơn vị tính |
|
1 |
Hộ gia đình. |
15.000 |
Đồng/hộ/tháng |
|
2 |
Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ. |
70.000 |
Đồng/hộ/tháng |
|
3 |
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp. |
150.000 |
Đồng/đơn vị/tháng |
|
4 |
Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống. |
200.000 |
Đồng/đơn vị/tháng |
|
5 |
Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe. |
150.000 |
Đồng/m3 |
|
6 |
Các công trình xây dựng. |
0,03% |
Giá trị xây lắp công trình |
2. Đơn vị thu phí được trích lại 90% số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí. Số còn lại 10% nộp ngân sách nhà nước. Hàng năm, phải quyết toán thu, chi theo thực tế. Sau khi quyết toán đúng chế độ, số tiền phí chưa chi trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế các quy định về mức thu phí vệ sinh tại Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu cụ thể cho phù hợp với các đối tượng ở từng địa bàn và chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 24 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.