Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm học 2014-2015.

Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập tại tỉnh Phú Thọ trong năm học 2014-2015, áp dụng cho các cấp học từ nhà trẻ đến trung học phổ thông. Mức học phí được chia thành ba vùng: thành thị, nông thôn và miền núi.

문서 번호05/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Chu Ngọc Anh — Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 07. 2014
발효일02. 08. 2014
효력 만료일28. 09. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập tại tỉnh Phú Thọ trong năm học 2014-2015, áp dụng cho các cấp học từ nhà trẻ đến trung học phổ thông. Mức học phí được chia thành ba vùng: thành thị, nông thôn và miền núi.

적용 범위

Các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

핵심 사항

  • Nhà trẻ bán trú ở các phường của thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ: 151 nghìn đồng/học sinh/tháng, vùng nông thôn và thị trấn: 99 nghìn đồng/học sinh/tháng, vùng miền núi: 52 nghìn đồng/học sinh/tháng.
  • Mẫu giáo bán trú ở các phường của thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ: 128 nghìn đồng/học sinh/tháng, vùng nông thôn và thị trấn: 81 nghìn đồng/học sinh/tháng, vùng miền núi: 47 nghìn đồng/học sinh/tháng.
  • Trung học cơ sở ở các phường của thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ: 81 nghìn đồng/học sinh/tháng, vùng nông thôn và thị trấn: 47 nghìn đồng/học sinh/tháng, vùng miền núi: 23 nghìn đồng/học sinh/tháng.
  • Trung học phổ thông ở các phường của thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ: 94 nghìn đồng/học sinh/tháng, vùng nông thôn và thị trấn: 59 nghìn đồng/học sinh/tháng, vùng miền núi: 29 nghìn đồng/học sinh/tháng.
  • Trường THPT Chuyên Hùng Vương ở các phường của thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ: 175 nghìn đồng/học sinh/tháng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là việc quy định mức học phí cụ thể giúp các cơ sở giáo dục công lập có căn cứ để thu phí, đảm bảo chất lượng giáo dục.
  • Tác động tiêu cực là gánh nặng về kinh tế đối với phụ huynh và học sinh ở vùng nông thôn và miền núi do mức học phí cao hơn so với thành thị.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu học phí nhà trẻ bán trú ở các phường của thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ là bao nhiêu?

151 nghìn đồng/học sinh/tháng.

Trường THPT Chuyên Hùng Vương có mức thu học phí như thế nào?

175 nghìn đồng/học sinh/tháng ở các phường của thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ.

Mức thu học phí mẫu giáo bán trú ở vùng nông thôn là bao nhiêu?

81 nghìn đồng/học sinh/tháng.

Trung học cơ sở có mức thu học phí như thế nào?

81 nghìn đồng/học sinh/tháng ở các phường của thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ, 47 nghìn đồng/học sinh/tháng ở vùng miền núi.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho năm học 2014-2015.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm học 2014 – 2015

____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010của Chính phủ; Nghị định 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 49/2010/NĐ-CP quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ từ năm học 2013 - 2014;

Xét đề nghị của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm học 2014 - 2015 như sau:

                                                             Đơn vị tính: Nghìn đồng/học sinh/tháng

Cấp học/loại hình

Mức thu vùng thành, thị (các phường của thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ)

Mức thu vùng nông thôn và thị trấn các huyện (các xã đồng bằng và thị trấn)

Mức thu vùng miền núi (các xã miền núi)

Nhà trẻ

128

76

29

- Nhà trẻ bán trú

151

99

52

Mẫu giáo

104

59

23

- Mẫu giáo bán trú

128

81

47

Trung học cơ sở

81

47

23

Trung học phổ thông và

Bổ túc THPT

94

59

29

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

175

-

-

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho năm học 2014 - 2015.

Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này, hướng dẫn các cơ sở giáo dục và đơn vị liên quan triển khai thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ngành: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành; Hiệu trưởng, Giám đốc các cơ sở giáo dục đào tạo và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.