이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ ------- Số: 06/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Phú Thọ, ngày 19 tháng 5 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN CẤP CHO SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
-------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh cho Sở Xây dựng và Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh như sau:
1. Sở Xây dựng cấp phép xây dựng đối với công trình cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị (các tuyến đường có mặt cắt ngang ≥ 30m theo quy hoạch được duyệt); công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài (trừ các công trình quy định tại Khoản 2, điều này).
2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh cấp phép xây dựng đối với các công trình trong các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh và các Cụm công nghiệp đã được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý.
3. Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh có thẩm quyền điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
| Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Website Chính phủ; - Cục KT VBQPPL (Bộ Tư pháp); - TTTU, TTHĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQ và các đoàn thể tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - UBND các huyện, thành, thị; - Công báo tỉnh; - Các PCVP; - NCTH; - Lưu VT, KT2(80b). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Chu Ngọc Anh |
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 13
04/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND, Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND, Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND, Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND, Quyết
định số 06/2015/QĐ-UBND, Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND, Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND, Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND, Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND, Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND, Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND, Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND, Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND và Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
발효 중
19/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
발효 중
52/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
발효 중
26/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
발효 중
29/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý, đăng ký khách
du lịch lưu trú qua mạng Internet trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
발효 중
38/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy định một số mức hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
만료됨
18/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang liên quan đến việc phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
발효 중
28/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị không còn phù hợp do UBND tỉnh Đắk Nông ban hành
발효 중
25/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 03 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về việc quản lý, cấp phép khai thác đất san lấp khi cải tạo mặt bằng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
발효 중
24/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
만료됨
13/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
만료됨
31/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
만료됨
71/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
발효 중
근거 4
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
07/2014/TTLT-UBDT-BNV
Thông tư liên tịch số 07/2014/TTLT-UBDT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
발효 중
09/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên.
만료됨
40/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Tổ chức lại trung tâm kỹ thuật tài nguyên và môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
만료됨
대체됨 3
22/2010/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2010/QĐ-UBND
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ SỰ NGHIỆP KINH TẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
만료됨
22/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban dân tộc tỉnh Quảng Trị
만료됨
22/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban dân tộc tỉnh Quảng Trị
시스템에 없음
06/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 163
65/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 65/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chính sách dạy nghề đối với học sinh dân tộc thiểu số nội trú
발효 중
109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT
Thông tư liên tịch số 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT Hướng dẫn một số chế độ tài chính đối với học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường dự bị đại học dân tộc
발효 중
03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH
Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH Bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Lao động thương binh và Xã hội - ban vật giá Chính Phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí
만료됨
64/2015/NĐ-CP
Nghị định số 64/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế phối hợp giữa các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
발효 중
07/2014/TTLT-UBDT-BNV
Thông tư liên tịch số 07/2014/TTLT-UBDT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
발효 중
15/2014/TT-BNV
Thông tư số 15/2014/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC
Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
발효 중
23/2014/TTLT-BTP-BNV
Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
02/2014/TT-BXD
Thông tư số 02/2014/TT-BXD Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 121/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở
만료됨
29-LCT/HĐNN8
Luật Báo chí số 29-LCT/HĐNN8
만료됨
76/2014/TT-BTC
Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất
발효 중
03/2014/TTLT-TTCP-BNV
Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
08/2013/TT-BYT
Thông tư số 08/2013/TT-BYT Hướng dẫn về quảng cáo thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
만료됨
219/2013/TT-BTC
Thông tư số 219/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng
발효 중
40/2012/TT-BCT
Thông tư số 40/2012/TT-BCT Quy định cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm
thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
만료됨
08/2014/TT-BVHTTDL
Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận
“cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “đơn vị đạt chuẩn văn hóa”,
“doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
만료됨
56/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 56/2014/TT-BTNMT Quy định điều kiện về năng lực của tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra cơ bản
tài nguyên nước, tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước, lập đề án, báo cáo
trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước
만료됨
40/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất
만료됨
27/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước
만료됨
07/2014/TT-BNV
Thông tư số 07/2014/TT-BNV Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013
만료됨
30/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
sử dụng đất, thu hồi đất
발효 중
77/2014/TT-BTC
Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
발효 중
35/2014/TT-BCA
Thông tư số 35/2014/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cư trú và Nghị định số 31/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú
만료됨
111/2013/TT-BTC
Thông tư số 111/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân
발효 중
07/2013/TT-TTCP
Thông tư số 07/2013/TT-TTCP Quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính
발효 중
45/2014/NĐ-CP
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất
만료됨
37/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
발효 중
79/2014/NĐ-CP
Nghị định số 79/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
만료됨
100/2014/TTLT-BTC-BTP
Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở
만료됨
55/2014/QH13
Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13
만료됨
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
발효 중
47/2014/QH13
Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13
발효 중
65/2014/NĐ-CP
Nghị định số 65/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013
만료됨
64/2014/NĐ-CP
Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân
발효 중
47/2014/NĐ-CP
Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
43/2014/NĐ-CP
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
만료됨
44/2014/NĐ-CP
Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
만료됨
04/2014/TT-BCA
Thông tư số 04/2014/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2010/TT-BCA ngày 11/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm
만료됨
31/2014/NĐ-CP
Nghị định số 31/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú
만료됨
39/2013/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13
만료됨
40/2013/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13
만료됨
42/2013/QH13
Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13
발효 중
209/2013/NĐ-CP
Nghị định số 209/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng
만료됨
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
18/2014/NĐ-CP
Nghị định số 18/2014/NĐ-CP Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
발효 중
203/2013/NĐ-CP
Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
발효 중
201/2013/NĐ-CP
Nghị định số 201/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước
만료됨
02/2014/TT-BTC
Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
121/2013/NĐ-CP
Nghị định số 121/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở
만료됨
15/2014/NĐ-CP
Nghị định số 15/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hòa giải ở cơ sở
발효 중
14/2014/NĐ-CP
Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện
만료됨
181/2013/NĐ-CP
Nghị định số 181/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng Cáo
만료됨
07/2013/UBTVQH13
Pháp lệnh số 07/2013/UBTVQH13 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
발효 중
163/2013/NĐ-CP
Nghị định số 163/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất, phân bón và vật liệu nổ công nghiệp
발효 중
142/2013/NĐ-CP
Nghị định số 142/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản
발효 중
136/2013/NĐ-CP
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
발효 중
35/2013/QH13
Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13
발효 중
36/2013/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cư trú số 36/2013/QH13
발효 중
72/2013/NĐ-CP
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
만료됨
65/2013/NĐ-CP
Nghị định số 65/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân
발효 중
26/2013/NĐ-CP
Nghị định số 26/2013/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng
만료됨
28/2013/NĐ-CP
Nghị định số 28/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật
발효 중
02/2013/TT-BVHTTDL
Thông tư số 02/2013/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận
“Phường đạt chuẩn văn minh đô thị”; “Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
만료됨
01/2013/TT-BKHĐT
Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp
만료됨
16/2012/TT-BTNMT
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản
발효 중
99/2012/NĐ-CP
Nghị định số 99/2012/NĐ-CP Về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp
만료됨
194/2012/TT-BTC
Thông tư số 194/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước
발효 중
23/2009/TT-BCT
Thông tư số 23/2009/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp
만료됨
26/2012/TT-BCT
Thông tư số 26/2012/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp
만료됨
04/2012/TTLT-BYT-BTC
Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
만료됨
19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT
Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
발효 중
75/2012/NĐ-CP
Nghị định số 75/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại
만료됨
19/2012/QH13
Luật Xuất bản số 19/2012/QH13
발효 중
39/2012/NĐ-CP
Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
33/2012/NĐ-CP
Nghị định số 33/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 04 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
만료됨
38/2012/NĐ-CP
Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm
만료됨
14/2012/QH13
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13
발효 중
27/2012/NĐ-CP
Nghị định số 27/2012/NĐ-CP Quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức
발효 중
54/2012/NĐ-CP
Nghị định số 54/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp
만료됨
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
만료됨
02/2011/QH13
Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13
발효 중
15/2012/QH13
Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13
발효 중
16/2012/QH13
Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13
발효 중
55/2012/NĐ-CP
Nghị định số 55/2012/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
만료됨
03/2012/TT-BTC
Thông tư số 03/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá và lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản
만료됨
15/2012/NĐ-CP
Nghị định số 15/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản
만료됨
48/2012/TT-BTC
Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
만료됨
66/2011/NĐ-CP
Nghị định số 66/2011/NĐ-CP Quy định việc áp dụng Luật Cán bộ, công chức đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và người được cử làm đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước
만료됨
75/2011/TT-BNNPTNT
Thông tư số 75/2011/TT-BNNPTNT Quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
만료됨
16/2011/UBTVQH12
Pháp lệnh số 16/2011/UBTVQH12 Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
발효 중
87/2011/NĐ-CP
Nghị định số 87/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
만료됨
71/2011/TT-BTC
Thông tư số 71/2011/TT-BTC Hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng.
발효 중
43/2011/NĐ-CP
Nghị định số 43/2011/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
만료됨
58/2010/QH12
Luật Viên chức số 58/2010/QH12
발효 중
117/2010/NĐ-CP
Nghị định số 117/2010/NĐ-CP Về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng
발효 중
60/2010/QH12
Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
만료됨
14/2007/QĐ-BTNMT
Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng
만료됨
35/2010/TT-BCA
Thông tư số 35/2010/TT-BCA Quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm
만료됨
55/2010/QH12
Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
발효 중
33/2010/TT-BCA
Thông tư số 33/2010/TT-BCA Quy định cụ thể điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
만료됨
06/2011/TT-BYT
Thông tư số 06/2011/TT-BYT Quy định về quản lý mỹ phẩm
발효 중
17/2010/TTLT-BTTTT-BNV
Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
만료됨
36/2005/QH11
Luật Thương mại số 36/2005/QH11
발효 중
43/2010/NĐ-CP
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp
만료됨
65/2010/NĐ-CP
Nghị định số 65/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học
발효 중
45/2010/NĐ-CP
Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
만료됨
42/2010/NĐ-CP
Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
37/2010/NĐ-CP
Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
만료됨
24/2010/NĐ-CP
Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
만료됨
17/2010/NĐ-CP
Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản
만료됨
112/2008/NĐ-CP
Nghị định số 112/2008/NĐ-CP Về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thuỷ điện, thuỷ lợi
만료됨
45/2009/QH12
Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12
발효 중
13/2009/TT-BYT
Thông tư số 13/2009/TT-BYT Hướng dẫn hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc
만료됨
72/2009/NĐ-CP
Nghị định số 72/2009/NĐ-CP Quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
만료됨
27/2001/QH10
Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10
만료됨
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
만료됨
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
만료됨
63/2002/TT-BTC
Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
만료됨
60/2003/NĐ-CP
Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
만료됨
109/2003/NĐ-CP
Nghị định số 109/2003/NĐ-CP Về bảo tồn và phát triển bền vững các vùng đất ngập nước
발효 중
59/2003/TT-BTC
Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước
발효 중
15/2003/QH11
Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11
만료됨
18/2004/TT-BTNMT
Thông tư số 18/2004/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ về bảo tồn và phát triển bền vững các vùng đất ngập nước
발효 중
27/2005/NĐ-CP
Nghị định số 27/2005/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thủy sản
만료됨
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
59/2005/NĐ-CP
Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
만료됨
66/2005/NĐ-CP
Nghị định số 66/2005/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn cho người và tàu đánh cá hoạt động thuỷ sản
만료됨
34/2005/QH11
Luật Dược số 34/2005/QH11
만료됨
181/2005/QĐ-TTg
Quyết định số 181/2005/QĐ-TTg Quy định về phân loại, xếp hạng các tổ chức sự nghiệp, dịch vụ công lập
발효 중
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
21/2003/L-CTN
Lệnh số 21/2003/L-CTN Về việc công bố Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
발효 중
267/2005/QĐ-TTg
Quyết định số 267/2005/QĐ-TTg Về chính sách dạy nghề đối với học sinh dân tộc thiểu số nội trú
발효 중
56/2005/QH11
Luật Nhà ở số 56/2005/QH11
만료됨
50/2005/QH11
Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
발효 중
82/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 82/2006/QĐ-TTg Về việc điều chỉnh mức học bổng chính sách đối với học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú và trường dự bị đại học quy định tại Quyết định số 194/2001/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ
만료됨
60/2005/QH11
Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11
만료됨
59/2005/QH11
Luật Đầu tư số 59/2005/QH11
만료됨
43/2006/NĐ-CP
Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập
만료됨
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
만료됨
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
발효 중
65/2006/TTLT/BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 65/2006/TTLT/BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chính sách dạy nghề đối với học sinh dân tộc thiểu số nội trú
발효 중
91/2006/NĐ-CP
Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
만료됨
83/2006/NĐ-CP
Nghị định số 83/2006/NĐ-CP Quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước
발효 중
108/2006/NĐ-CP
Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
만료됨
67/2006/QH11
Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11
발효 중
81/2006/QH11
Luật Cư trú số 81/2006/QH11
만료됨
79/2007/NĐ-CP
Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
만료됨
93/2007/QĐ-TTg
Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
만료됨
43/2007/TTLT/BTC-BGDĐT
Thông tư liên tịch số 43/2007/TTLT/BTC-BGDĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 82/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 04 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh mức học bổng chính sách và trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các trường đào tạo công lập
만료됨
05/2007/QH12
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12
발효 중
13/2008/QH12
Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12
만료됨
15/2008/QĐ-BTNMT
Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất
발효 중
51/2008/QĐ-BCT
Quyết định số 51/2008/QĐ-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu huỷ Vật liệu nổ công nghiệp
만료됨
22/2008/QH12
Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12
만료됨
132/2008/NĐ-CP
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
발효 중
22/2009/TT-BTC
Thông tư số 22/2009/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp
만료됨
14/2009/NĐ-CP
Nghị định số 14/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản
만료됨
02/2009/TT-BTNMT
Thông tư số 02/2009/TT-BTNMT Quy định đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
만료됨
39/2009/NĐ-CP
Nghị định số 39/2009/NĐ-CP Về vật liệu nổ công nghiệp
만료됨
109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT
Thông tư liên tịch số 109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư hướng dẫn một số chế độ tài chính đối với học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường dự bị đại học dân tộc
만료됨
12/1999/QH10
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí số 12/1999/QH10
만료됨
119/1999/NĐ-CP
Nghị định số 119/1999/NĐ-CP Về một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ
발효 중
68/2000/NĐ-CP
Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp
발효 중
대체 17
29/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum
만료됨
59/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 01/12/2023 của HĐND tỉnh về việc quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An
만료됨
61/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý tổ chức bộ máy các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
발효 중
29/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
만료됨
25/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững vùng đất ngập nước nội địa và các đảo trên hồ Trị An
발효 중
07/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
만료됨
04/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị
만료됨
58/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống, thiết bị họp trực tuyến tỉnh Bình Định
발효 중
29/2019/QĐ-UBND.
Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND. Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum
만료됨
20/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện nếp sống văn hóa trên địa bàn tỉnh Thái Bình
만료됨
16/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu
만료됨
137/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 137/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
만료됨
47/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 47/20118/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Phước
만료됨
45/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
만료됨
15/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
56/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Gia Lai quản lý
만료됨
04/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị
시스템에 없음
인용 16
23/2014/TTLT-BTP-BNV
Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
65/2014/QH13
Luật Nhà ở số 65/2014/QH13
만료됨
45/2014/NĐ-CP
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất
만료됨
79/2014/NĐ-CP
Nghị định số 79/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
만료됨
43/2014/NĐ-CP
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
만료됨
44/2014/NĐ-CP
Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
만료됨
43/2013/QH13
Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13
만료됨
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
99/2012/NĐ-CP
Nghị định số 99/2012/NĐ-CP Về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp
만료됨
48/2012/TT-BTC
Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
만료됨
58/2010/QH12
Luật Viên chức số 58/2010/QH12
발효 중
10/2010/TT-BXD
Thông tư số 10/2010/TT-BXD Quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị
만료됨
15/2003/QH11
Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11
만료됨
38/2005/QH11
Luật Giáo dục số 38/2005/QH11
만료됨
37/2005/QH11
Luật Kiểm toán Nhà nước số 37/2005/QH11
만료됨
68/2000/NĐ-CP
Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp
발효 중
개정·보충 8
08/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
발효 중
01/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định quản lý hoạt động tuyên truyền của các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai
만료됨
28/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất vì
mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia,
công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định
số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
만료됨
17/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Đối thoại trong giải quyết khiếu nại trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND, ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
만료됨
06/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Khoản 4, Điều 10 và Điều 44, Quy chế quản lý sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
만료됨
39/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý công tác tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh
만료됨
40/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
만료됨
19/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.