Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Số hiệu06/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐà Nẵng
Người kýLê Trung Chinh — Chủ tịch
Cập nhật07/07/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcĐất Đai
Ngày ban hành26/03/2021
Ngày áp dụng08/04/2021
Ngày hết hiệu lực16/03/2022
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bô trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đt;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT- BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT- BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 89/2017/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT- BTC ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Thực hiện ý kiến của Thành ủy tại Thông báo số 70-TB/TU ngày 09 tháng 3 năm 2021 về kết luận của Thường trực Thành ủy Đà Nẵng liên quan đến hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Theo ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 1213/HĐND-KTNS ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 27/STC- GCS ngày 05 tháng 01 năm 2021, Công văn số 774/STC-GCS ngày 12 tháng 3 năm 2021, Công văn số 981/STC-GCS ngày 26 tháng 3 năm 2021 và trên cơ sở ý kiến kết luận của UBND thành phố tại phiên họp thường kỳ ngày 18/3/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp sau:

1. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất cửa thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất cụ thể, sau đây gọi tắt là Bảng giá đất) để xác định tiền sử dụng đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (trừ trường hợp giao đất tái định cư mà giá đất đền bù không tính hệ số điều chỉnh giá đất bồi thường);

c) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức.

2. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với thửa đất hoặc khu đất mà diện tích tính thu tiền thuê đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất) để xác định đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau:

a) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản khai thác khoáng sản theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP;

b) Đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

c) Đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai;

d) Đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tải sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai;

đ) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

3. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá:

a) Quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 và Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP và Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

b) Quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP, Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.

4. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 30 tỷ đồng trở lên theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.

5. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản) theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.

6. Xác định đơn giá thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp để sản xuất hoặc thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản.

7. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

8. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể, thẩm định phương án giá đất cụ thể.

2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

3. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất

Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 đối với các trường hợp như sau:

1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 1: hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng theo Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quyết định này. Trong đó, đối với Phụ lục III có quy định như sau:

a) Các hệ số trên không phân biệt chiều rộng vỉa hè;

b) Đối với đường 2 làn: áp dụng theo hệ số của đường 1 làn có cùng chiều rộng lòng đường với 1 làn đường của đường 2 làn (Ví dụ: hệ số của đường 7,5m hai làn (7,5m x 2) áp dụng hệ số của đường 7,5m);

c) Đường có chiều rộng lòng đường từ 4m đến 5m: áp dụng hệ số của đường 5,5m;

d) Đường có chiều rộng lòng đường từ 6m đến 7m: áp dụng hệ số của đường 7,5m;

đ) Đường có chiều rộng lòng đường từ 8m đến 9m: áp dụng hệ số của đường 10,5m;

e) Đường có chiều rộng lòng đường 11,5m: áp dụng hệ số của đường 10,5m;

g) Đường có chiều rộng lòng đường nhỏ hơn 0,5m so với những đường có chiều rộng lòng đường đã được quy định hệ số thì áp dụng hệ số của đường có mặt cắt liền kề thấp hơn (Ví dụ: Đường 5,6m đến dưới 6m thì áp dụng theo hệ số đường 5,5m).

2. Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân trong nước người Việt Nam định cư ở nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng áp dụng theo Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

3. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất nông nghiệp quy định tại Khoản 6, Khoản 7 Điều 1 để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản áp dụng theo Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất

1. Giá đất xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất bằng giá đất theo mục đích sử dụng quy định tại Bảng giá đất UBND thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất nhân (x) với hệ số điều chỉnh giá đất.

2. Đối với các vị trí, tuyến đường chưa được đặt tên, chưa quy định giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất, thì căn cứ giá đất do Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất được UBND thành phố quyết định (theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 13 Quy định kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020); căn cứ hệ số điều chỉnh giá đất của các vị trí, tuyến đường tương đương đã được quy định, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với UBND các quận, huyện xác định hệ số điều chỉnh giá đất đối với các vị trí, tuyến đường tương đương của từng trường hợp cụ thể.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2021 và thay thế cho Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2020 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Đối với những hồ sơ đề nghị xác định nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân (chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất) đã nộp tại Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường hoặc UBND các quận, huyện hoặc đã chuyển cho cơ quan thuế trước ngày có hiệu lực của Quyết định này thì tiếp tục xử lý theo hệ số điều chỉnh giá đất có hiệu lực tại thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành quyết định chuyển mục đích sử dụng đất hoặc quyết định công nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 5 Điều 17 Thông tư số 76/2014/TT-BTC.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - kế hoạch các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TC, TN&MT, XD, TP;
- TVTU, TT HĐND TP;
- Đoàn ĐBQH TPĐN;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND TP;
- Chánh Văn phòng UBND TP;
- Các Phó Chánh VP UBND TP;
- Sở Tư pháp;
- Cục Thuế, KBNN;
- Các Sở, Ban, Ngành, MTTQ, Đoàn thể TP;
- UBND các quận, huyện;
- Cổng thông tin điện tử TPĐN;
- Văn phòng UBND TP;
- Lưu: VT, STC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)
Lê Trung Chinh

 

Phụ lục I:

HỆ SĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số: 06/2021/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

Tên đường phố

Hệ số điều chỉnh giá đất

Đất ở

Đất thương mại, dịch vụ

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

2 Tháng 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Văn Trỗi

1,3

1,1

1,1

1,1

1,1

1,3

1,1

1,1

1,1

1,1

1,3

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Xô Viết Nghệ Tĩnh

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

2

29 Tháng 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ An Ninh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Võ An Ninh đến Văn Tiến Dũng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

3

3 Tháng 2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

4

30 Tháng 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

5

An Bắc 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

6

An Bắc 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

7

An Bắc 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

8

An Bắc 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

9

An Bắc 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

10

An Cư 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

11

An Cư 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

12

An Cư 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

13

An Cư 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

14

An Cư 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

15

An Cư 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

16

An Cư 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

17

An Dương Vương

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

18

An Đồn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

19

An Đồn 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

20

An Đồn 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

21

An Đồn 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

22

An Đồn 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

23

An Đn 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

24

An Đồn 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

25

An Hải 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

26

An Hải 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

27

An Hải 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

28

An Hải 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

29

An Hải 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

30

An Hải 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

31

An Hải 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

32

An Hải 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

33

An Hải 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

34

An Hải 10

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

35

An Hải 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

36

An Hải 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

37

An Hải 14

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

38

An Hải 15

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

39

An Hải 16

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

40

An Hải 17

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

41

An Hải 18

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

42

An Hải 19

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

43

An Hải 20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

44

An Hải 21

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

45

An Hải 22

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

46

An Hải Bắc 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

47

An Hải Bắc 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

48

An Hải Bắc 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

49

An Hải Bắc 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

50

An Hải Bắc 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

51

An Hải Bắc 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

52

An Hải Bắc 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

53

An Hải Bắc 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

54

An Hải Đông 1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

55

An Hòa 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

56

An Hòa 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

57

An Hòa 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

58

An Hòa 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

59

An Hòa 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

60

An Hòa 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

61

An Hòa 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

62

An Hòa 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

63

An Hòa 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

64

An Hòa 10

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

65

An Hòa 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

66

An Hòa 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

67

An Mỹ

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

68

An Mỹ 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

69

An Mỹ 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

70

An Mỹ 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

71

An Mỹ 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

72

An Mỹ 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

73

An Mỹ 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

74

An Mỹ 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

75

An Nông

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

76

An Nhơn 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

77

An Nhơn 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

78

An Nhơn 3

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

79

An Nhơn 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

80

An Nhơn 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

81

An Nhơn 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

82

An Nhơn 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

83

An Nhơn 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

84

An Nhơn 9

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

85

An Nhơn 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

86

An Nhơn 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

87

An Nhơn 12

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

88

An Nhơn 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

89

An Nhơn 15

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

90

An Tư Công Chúa

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

91

An Thượng 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

92

An Thượng 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

93

An Thượng 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

94

An Thượng 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

95

An Thượng 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

96

An Thượng 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

97

An Thượng 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

98

An Thượng 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

99

An Thương 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

100

An Thượng 10

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

101

An Thượng 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

102

An Thượng 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

103

An Thượng 14

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

104

An Thượng 15

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

105

An Thượng 16

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

106

An Thượng 17

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

107

An Thượng 18

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

108

An Thượng 19

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

109

An Thượng 20

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

110

An Thượng 21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

111

An Thượng 22

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

112

An Thượng 23

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

113

An Thượng 24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn chỉnh trang

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn chia lô

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

114

An Thượng 26

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

115

An Thượng 27

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

116

An Thượng 28

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

117

An Thượng 29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

118

An Thượng 30

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

119

An Thượng 31

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

120

An Thượng 32

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

121

An Thượng 33

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

122

An Thượng 34

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

123

An Thượng 35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

124

An Thượng 36

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

125

An Thượng 37

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

126

An Thượng 38

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

127

An Thượng 39

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

128

An Thượng 40

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

129

An Trung 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

130

An Trung 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

131

An Trung 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

132

An Trung 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

133

An Trung 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

134

An Trung 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

135

An Trung 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

136

An Trung 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

137

An Trung 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

138

An Trung 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

139

An Trung 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

140

An Trung 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

141

An Trung 14

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

142

An Trung 15

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

143

An Trung 16

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

144

An Trung Đông 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

145

An Trung Đông 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

146

An Trung Đông 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

147

An Trung Đông 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

148

An Trung Đông 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

149

An Trung Đông 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

150

An Trung Đông 7

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

151

An Vĩnh

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

152

An Xuân

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

153

An Xuân 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

154

An Xuân 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

155

Anh Thơ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

156

p Bắc

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

157

Âu Cơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

158

Bà Bang Nhãn

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

159

Ba Đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

160

Bá Giáng 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

161

Bá Giáng 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

162

Bá Giáng 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

163

Bá Giáng 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

164

Bá Giáng 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

165

Bá Giáng 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

166

Bá Giáng 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

167

Bá Giáng 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

168

Bá Giáng 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

169

Bá Giáng 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

170

Bá Giáng 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

171

Bá Giáng 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

172

Bá Giáng 14

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

173

Bà Huyện Thanh Quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

174

Bạch Đằng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn

2,7

1,0

1,0

1,0

1,0

2,7

1,0

1,0

1,0

1,0

2,7

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh

2,9

1,0

1,0

1,0

1,0

2,9

1,0

1,0

1,0

1,0

2,9

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý

1,5

 

 

 

 

1,5

 

 

 

 

1,5

 

 

 

 

175

Bạch Thái Bưởi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 6,0m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

176

Bãi Sậy

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

177

Bát Nàn Công Chúa

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

178

Bàn Gia 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

179

u Gia Thượng 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

180

Bàu Gia Thượng 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

181

u Gia Thượng 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

182

Bàu Gia Thượng 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

183

Bàu Hạc 1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

184

Bàu Hạc 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

185

Bàu Hạc 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

186

Bàu Hạc 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

187

Bàu Hạc 5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

188

Bàu Hạc 6

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

189

Bàu Làng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

190

Bàu Mạc 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

191

Bàu Mạc 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

192

Bàu Mạc 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

193

Bàu Mc 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

194

Bàu Mạc 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

195

Bàu Mạc 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

196

Bàu Mc 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

197

Bàu Mạc 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

198

Bàu Mạc 9

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

199

Bàu Mạc 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

200

Bàu Mạc 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

201

Bàu Mạc 12

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

202

Bàu Mạc 14

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

203

Bàu Mạc 15

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

204

Bàu Mạc 16

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

205

Bàu Mạc 17

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

206

Bàu Mạc 18

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

207

Bàu Mạc 19

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

208

Bàu Mạc 20

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

209

Bàu Mạc 21

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

210

Bàu Mạc 22

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

211

Bàu Năng 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

212

Bàu Năng 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

213

Bàu Năng 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

214

Bàu Năng 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

215

Bàu Năng 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

216

Bàu Năng 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

217

Bàu Năng 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

218

Bàu Năng 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

219

Bàu Năng 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

220

Bàu Năng 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

221

Bàu Năng 11

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

222

Bàu Năng 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

223

Bàu Năng 14

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

224

Bàu Năng 15

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

225

Bàu Tràm 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

226

Bàu Tràm 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

227

Bàu Tràm 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

228

Bàu Tràm Trung

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

229

Bàu Trảng 1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

230

Bàu Trảng 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

231

Bàu Trảng 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

232

Bàu Trảng 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

233

Bàu Trảng 5

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

234

Bàu Trảng 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

235

Bàu Trảng 7

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

236

Bàu Vàng 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

237

Bàu Vàng 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

238

Bàu Vàng 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

239

Bàu Vàng 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

240

Bàu Vàng 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

241

Bàu Vàng 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

242

Bắc Đẩu

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

243

Bắc Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Thân Công Tài

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

244

Bế Văn Đàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

245

Bích Khê

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

246

Bình An 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

247

Bình An 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

248

Bình An 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

249

Bình An 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

250

Bình An 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

251

Bình An 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

252

Bình Giã

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

253

Bình Hòa 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

254

Bình Hòa 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

255

Bình Hòa 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

256

Bình Hòa 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

257

Bình Hòa 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

258

Bình Hòa 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

259

Bình Hòa 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

260

Bình Hòa 8

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

261

Bình Hòa 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

262

Bình Hòa 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

263

Bình Hòa 11

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

264

Bình Hòa 12

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

265

Bình Hòa 14

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

266

Bình Hòa 15

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

267

Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

268

Bình Minh 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

269

Bình Minh 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

270

Bình Minh 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

271

Bình Minh 4

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

272

Bình Minh 5

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

273

Bình Minh 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Phan Thành Tài đến đường 2/9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 2/9 đến Bạch Đằng

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

274

Bình Minh 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

275

Bình Minh 8

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

276

Bình Minh 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

277

Bình Minh 10

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

 

278

Bình Thái 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

279

Bình Thái 2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

280

Bình Thái 3

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

281

Bình Thái 4

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

282

Bình Than

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

283

Bùi Bỉnh Uyên

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

284

Bùi Chát

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

285

Bùi Công Trừng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

286

Bùi Dương Lịch

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

287

Bùi Giáng

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

288

Bùi Hiền

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

289

Bùi Huy Bích

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

290

Bùi Hữu Nghĩa

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

291

Bùi Kỷ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

292

Bùi Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

 

- Đoạn 3,5m

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

293

Bùi Quốc Hưng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

294

Bùi Tá Hán

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

295

Bùi Tn Diên

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

296

Bùi Thế Mỹ

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

297

Bùi Thị Xuân

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

298

Bùi Thiện Ngộ

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

299

Bùi Trang Chước

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

300

Bùi Sĩ Tiêm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 5,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

301

Bùi Viện

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

302

Bùi Vịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 5,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

303

i Xuân Phái

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

304

Bùi Xương Tự

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

305

Bùi Xương Trạch

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

306

B1 - Hồng Phước

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

307

Ca Văn Thỉnh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

308

Cách Mạng Tháng 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ

1,2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,2

1,1

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến chân cầu vượt Hòa Cầm

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên cầu vượt Hòa Cầm)

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

309

Cao Bá Nhạ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

310

Cao Bá Quát

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

311

Cao Hồng Lãnh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

312

Cao Lỗ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

313

Cao Sơn 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

314

Cao Sơn 2

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

315

Cao Sơn 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

316

Cao Sơn 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

317

Cao Sơn 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

318

Cao Sơn 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

319

Cao Sơn 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

320

Cao Sơn 8

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

321

Cao Sơn Pháo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 28,5m

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

322

Cao Thắng

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

323

Cao Xuân Dục

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

324

Cao Xuân Huy

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

325

Cầm Bá Thước

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

326

Cẩm Bắc 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

327

Cẩm Bắc 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

328

Cẩm Bắc 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

329

Cẩm Bắc 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

330

Cẩm Bắc 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

331

Cẩm Bắc 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

332

Cẩm Bắc 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

333

Cẩm Bắc 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

334

Cẩm Bắc 9

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

335

Cẩm Bắc 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

336

Cẩm Bắc 11

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

337

Cẩm Bắc 12

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

338

Cẩm Chánh 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

339

Cẩm Chánh 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

340

Cẩm Chánh 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

341

Cẩm Chánh 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

342

Cẩm Chánh 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

343

Cẩm Nam 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

344

Cẩm Nam 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

345

Cẩm Nam 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

346

Cm Nam 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

347

Cẩm Nam 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

348

Cẩm Nam 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

349

Cẩm Nam 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

350

Cm Nam 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

351

Cẩm Nam 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

352

Cẩm Nam 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

353

Cẩm Nam 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

354

Cẩm Nam 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

355

Cần Giuộc

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

356

Cầu Đỏ - Túy Loan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phía có vỉa hè

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Phía không có vỉa hè

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

357

Cô Bắc

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

358

Cô Giang

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

359

CMân 1

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

360

Cổ Mân 2

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

361

Cổ Mân 3

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

362

Cổ Mân 4

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

363

Cổ Mân 5

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

364

C Mân 6

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

365

C Mân 7

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

366

C Mân 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

367

Cổ Mân 9

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

368

Cổ Mân Cúc 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

369

Cổ Mân Cúc 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

370

Cổ Mân Cúc 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

371

Cổ Mân Cúc 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

372

C Mân Lan 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

373

C Mân Lan 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

374

Cổ Mân Lan 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

375

Cổ Mân Lan 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

376

C Mân Mai 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

377

Cổ Mân Mai 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

378

Cổ Mân Mai 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

379

Cổ Mân Mai 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

380

Cổ Mân Mai 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

381

Cồn Dầu 1

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

382

Cồn Dầu 2

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

383

Cồn Dầu 3

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

384

Cồn Dầu 4

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

385

Cồn Dầu 5

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

386

Cồn Dầu 6

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

387

Cồn Dầu 7

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

388

Cồn Dầu 8

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

389

Cồn Dầu 9

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

390

Cồn Dần 10

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

391

Cồn Dầu 11

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

392

Cồn Dầu 12

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

393

Cng Quỳnh

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

394

Cù Chính Lan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

395

Châu Thị Vĩnh Tế

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

396

Chân Thượng Văn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

 

- Đoạn 3,5m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

397

Châu Văn Liêm

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

398

Chế Lan Viên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

399

Chế Viết Tấn

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

400

Chi Lăng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

401

Chính Hữu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m x 2 lần

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn 10,5m

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

402

Chơn Tâm 1

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

403

Chơn Tâm 2

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

404

Chơn Tâm 3

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

405

Chơn Tâm 4

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

406

Chơn Tâm 5

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

407

Chơn Tâm 6

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

408

Chơn Tâm 7

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

409

Chơn Tâm 8

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

410

Chơn Tâm 9

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

411

Chơn Tâm 10

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

412

Chơn Tâm 11

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

413

Chơn Tâm 12

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

414

Chu Cẩm Phong

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

1,2

 

 

 

 

415

Chu Huy Mân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

416

Chu Lai

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

417

Chu Mạnh Trinh

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

418

Chu Văn An

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

419

Chúc Động

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

420

Chương Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

421

Dã Tượng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

422

Diên Hồng

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

423

Diệp Minh Châu

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

1,1

 

 

 

 

424

Doãn Kế Thiện

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

425

Doãn Khuê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 10,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

- Đoạn 7,5m

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

426

Doãn Uẩn

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

427

Dũng Sĩ Thanh Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn từ Chùa Thanh Hải đến Phùng Hưng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

 

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

428

Duy Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 18
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai Hết hiệu lực 135/2016/NĐ-CP Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Hết hiệu lực 123/2017/NĐ-CP Nghị định số 123/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Hết hiệu lực 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 Còn hiệu lực 11/2018/TT-BTC Thông tư số 11/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 333/2016/TT-BTC Thông tư số 333/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Hết hiệu lực 332/2016/TT-BTC Thông tư số 332/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất Hết hiệu lực 10/2018/TT-BTC Thông tư số 10/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất Hết hiệu lực 35/2017/NĐ-CP Nghị định số 35/2017/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao Hết hiệu lực 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Hết hiệu lực 89/2017/TT-BTC Thông tư số 89/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định 35/2017/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao Hết hiệu lực 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất Hết hiệu lực
Bị thay thế bởi 1
06/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Thay thế 1
Dẫn chiếu 1
Sửa đổi, bổ sung 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.