Nghị quyết này quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề và tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Mức phí được áp dụng cho các đối tượng như tàu thuyền đánh cá, vận tải, phương tiện vận tải trên bộ và hàng hóa qua cảng.
적용 범위
Tổ chức, cá nhân có hàng hóa, phương tiện sử dụng tại Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng.
핵심 사항
- Tàu thuyền đánh cá công suất từ 6-12 CV: 5.000 đồng/lần vào, ra cảng
- Tàu thuyền vận tải có trọng tải dưới 5 tấn: 10.000 đồng/lần vào, ra cảng
- Phương tiện vận tải trên bộ xe máy, xích lô, ba gác chở hàng: 1.000 đồng/lần vào, ra cảng
- Hàng hóa qua cảng thủy, hải sản, động vật sống: 10.000 đồng/tấn
- Container 20 feet: 14.000 đồng/container
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về phí đối với người dân và doanh nghiệp sử dụng cảng cá.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí vận chuyển hàng hóa qua cảng, ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thu phí cho tàu thuyền đánh cá công suất từ 6-12 CV là bao nhiêu?
5.000 đồng/lần vào, ra cảng.
Tàu thuyền vận tải có trọng tải dưới 5 tấn phải trả phí bao nhiêu?
10.000 đồng/lần vào, ra cảng.
Phương tiện vận tải trên bộ xe máy, xích lô, ba gác chở hàng phải trả phí là bao nhiêu?
1.000 đồng/lần vào, ra cảng.
Hàng hóa qua cảng thủy, hải sản, động vật sống có mức thu phí là bao nhiêu?
10.000 đồng/tấn.
Container 20 feet phải trả phí bao nhiêu?
14.000 đồng/container.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG ------- Số: 30/2009/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Sóc Trăng, ngày 21 tháng 8 năm 2009 |
| STT | Đối tượng thu | Mức thu | Ghi chú |
| I | Tàu thuyền đánh cá cập cảng | | |
| 1 | Công suất từ 6-12 CV | 5.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 2 | Công suất từ 13-30 CV | 10.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 3 | Công suất từ 31-90 CV | 15.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 4 | Công suất từ 91-200 CV | 25.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 5 | Công suất lớn hơn 200 CV | 35.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| II | Tàu thuyền vận tải cập cảng | | |
| 1 | Có trọng tải dưới 5 tấn | 10.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 2 | Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn | 20.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 3 | Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn | 50.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 4 | Có trọng tải trên 100 tấn | 80.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| III | Phương tiện vận tải trên bộ | | |
| 1 | Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng | 1.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 2 | Xe trọng tải dưới 1 tấn | 5.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 3 | Xe trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn | 10.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 4 | Xe trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | 15.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 5 | Xe trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | 20.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| 6 | Xe trọng tải trên 10 tấn | 25.000 đồng/lần vào, ra cảng | |
| IV | Hàng hóa qua cảng | | |
| 1 | Hàng thủy, hải sản, động vật sống | 10.000 đồng/tấn | |
| 2 | Hàng hóa là container: | | |
| | - Loại container 20 feet | 14.000 đồng/container | |
| | - Loại container 40 feet | 28.000 đồng/container | |
| | - Container trên 40 feet | 35.000 đồng/container | |
| 3 | Các loại hàng hóa khác | 4.000 đồng/tấn | |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - TT. TU, TT. HĐND tỉnh; - Các thành viên UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - TT. Công báo tỉnh; - Lưu: NC, VT | TM . ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Thành Hiệp |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.